Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 14/2016/TT-BNNPTNT
Quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 02/06/2016
- Ngày có hiệu lực
- 19/07/2016
- Hết hiệu lực
- 15/02/2023
Hết hiệu lực từ 15/02/2023 theo điều khoản hiệu lực của 24/2022/TT-BNNPTNT: “Thông tư này thay thế Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 24/2022/TT-BNNPTNT (15/02/2023)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 20/2011/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/10/2010 (06/04/2011)
- 66/2008/QĐ-BNN — Ban hành Quy định vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (26/05/2008)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 79/2015/QH13 — Thú y (19/06/2015)
- 79/2015/QH13 — Thú y (19/06/2015)
- 199/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (26/11/2013)
Bố cục (52 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Thẩm định và cấp Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh
Điều 4. Phí và lệ phí
Điều 5. Quyền lợi của vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh
Chương II — VÙNG, CƠ SỞ AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN
Mục 1 — Yêu cầu đối với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn
Điều 6. Yêu cầu cần đáp ứng để cơ sở chăn nuôi động vật trên cạn được chứng nhận an toàn dịch bệnh
Điều 7. Yêu cầu về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn tại cơ sở
Điều 8. Yêu cầu về giám sát dịch bệnh động vật trên cạn tại cơ sở
Điều 9. Yêu cầu về tình trạng dịch bệnh động vật trên cạn tại cơ sở
Mục 2 — Yêu cầu đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật trên cạn
Điều 10. Yêu cầu cần đáp ứng để vùng chăn nuôi động vật trên cạn được chứng nhận an toàn dịch bệnh
Điều 11. Yêu cầu về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn trong vùng
Điều 12. Yêu cầu về giám sát dịch bệnh động vật trên cạn trong vùng
Điều 13. Yêu cầu về tình trạng dịch bệnh trên cạn trong vùng
Chương III — VÙNG, CƠ SỞ AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
Mục 1 — Yêu cầu đối với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản
Điều 14. Yêu cầu cần đáp ứng để cơ sở sản xuất giống, nuôi trồng thủy sản được chứng nhận an toàn dịch bệnh
Điều 15. Yêu cầu về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản tại cơ sở
Điều 16. Yêu cầu về tình trạng dịch bệnh động vật thủy sản tại cơ sở
Điều 17. Xây dựng Kế hoạch giám sát dịch bệnh động vật thủy sản tại cơ sở
Điều 18. Thực hiện Kế hoạch giám sát tại cơ sở
Điều 19. Lấy mẫu
Điều 20. Xét nghiệm mẫu
Điều 21. Nội dung báo cáo kết quả giám sát tại cơ sở
Mục 2 — Yêu cầu đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy sản
Điều 22. Yêu cầu cần đáp ứng để vùng nuôi trồng thủy sản được chứng nhận an toàn dịch bệnh
Điều 23. Yêu cầu về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản trong vùng
Điều 24. Yêu cầu về tình trạng dịch bệnh động vật thủy sản trong vùng
Điều 25. Xây dựng và triển khai Kế hoạch giám sát dịch bệnh động vật thủy sản trong vùng
Điều 26. Nội dung báo cáo kết quả giám sát trong vùng
Chương IV — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN VÙNG,
Mục 1 — Cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
Điều 27. Hồ sơ đăng ký
Điều 28. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký
Điều 29. Thành phần Đoàn đánh giá và thời gian đánh giá
Điều 30. Nội dung kiểm tra, đánh giá tại cơ sở
Điều 31. Cấp Giấy chứng nhận
Điều 32. Đánh giá lại
Mục 2 — Vùng an toàn dịch bệnh động vật trên cạn
Điều 33. Hồ sơ đăng ký
Điều 34. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký
Điều 35. Thành phần Đoàn đánh giá và thời gian đánh giá
Điều 36. Nội dung kiểm tra, đánh giá tại vùng
Điều 37. Cấp Giấy chứng nhận
Điều 38. Đánh giá lại
Mục 3 — Vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy sản
Điều 39. Hồ sơ đăng ký, tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký
Điều 40. Thành phần Đoàn đánh giá, thời gian và nội dung kiểm tra, đánh giá tại vùng
Điều 41. Cấp Giấy chứng nhận
Điều 42. Đánh giá lại
Chương V — DUY TRÌ VÀ QUẢN LÝ VÙNG, CƠ SỞ AN TOÀN DỊCH BỆNH
Điều 43. Đánh giá định kỳ, đột xuất
Điều 44. Cấp lại Giấy chứng nhận
Điều 45. Cấp đổi Giấy chứng nhận
Điều 46. Bổ sung nội dung chứng nhận an toàn dịch bệnh
Điều 47. Hết hiệu lực Giấy chứng nhận
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN
Điều 48. Cục Thú y
Điều 49. Chi cục Thú y
Điều 50. Vùng, cơ sở đăng ký an toàn dịch bệnh
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 51. Chuyển tiếp
Điều 52. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.