Luật · Quốc hội
Luật 79/2015/QH13
Luật Thú y số 79/2015/QH13
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 19/06/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 21/2017/QH14 — quy hoạch (24/11/2017)
- 21/2017/QH14 — quy hoạch (24/11/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 146/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (11/12/2025)
Được hướng dẫn bởi (201)
- 16/2017/TT-BNNPTNT — Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu vệ sinh đối với cơ sở sản xuất tinh lợn (24/08/2017)
- 100/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản (18/08/2017)
- 90/2017/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y (31/07/2017)
- 13/2017/TT-BNNPTNT — Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia lĩnh vực Thú y (20/06/2017)
- 41/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản; lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi; quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản (05/04/2017)
- 02/2017/NĐ-CP — Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh (09/01/2017)
- 29/2016/TT-BNNPTNT — Quy định tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn (05/08/2016)
- 26/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản (30/06/2016)
- 25/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn (30/06/2016)
- 14/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (02/06/2016)
- 13/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về quản lý thuốc thú y (02/06/2016)
- 12/2016/TT-BNNPTNT — Quy định tổ chức, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng thú y các cấp. (02/06/2016)
- 10/2016/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, cấm sử dụng ở Việt Nam, công bố mã HS đối với thuốc thú y nhập khẩu được phép lưu hành tại Việt Nam. (01/06/2016)
- 11/2016/TT-BNNPTNT — Quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật (01/06/2016)
- 09/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y (01/06/2016)
- 07/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn (31/05/2016)
- 35/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y (15/05/2016)
- 04/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản. (10/05/2016)
- 16/2016/QĐ-TTg — Quy định việc thành lập và tổ chức, hoạt động của Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh động vật các cấp (29/04/2016)
- 13/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ thực hiện chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai (30/01/2026)
- 149/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (31/12/2025)
- '44/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Cần Thơ (31/12/2025)
- 113/2025/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (28/12/2025)
- 38/2025/NQ-HĐND — Quy định bố trí nhân viên thú y và chế độ, chính sách đối với nhân viên thú y xã, phường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (22/12/2025)
- 22/2025/NQ-HĐND — Quy định về mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/12/2025)
- 27/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (10/12/2025)
- 36/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (10/12/2025)
- 34/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (10/12/2025)
- 64/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tiêm vắc-xin phòng, chống dịch bệnh cho gia súc, gia cầm và chó, mèo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (10/12/2025)
- 21/2025/NQ-HĐND — Ban hành một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai (09/12/2025)
- … và 171 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 18/2004/PL-UBTVQH11 — Thú y (29/04/2004)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (116 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động thú y
Điều 5. Chính sách của Nhà nước về hoạt động thú y
Điều 6. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y
Điều 7. Thông tin, tuyên truyền về thú y
Điều 8. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Chính phủ, các bộ
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 10. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội
Điều 11. Hợp tác quốc tế về thú y
Điều 12. Phí, lệ phí về thú y
Điều 13. Những hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT
Điều 14. Nội dung phòng, chống dịch bệnh động vật
Điều 15. Phòng bệnh động vật
Điều 16. Giám sát dịch bệnh động vật
Điều 17. Vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
Điều 18. Khống chế, thanh toán một số bệnh truyền nhiễm nguy hiểm ở động vật, bệnh truyền lây giữa động vật và người
Điều 19. Khai báo, chẩn đoán, điều tra dịch bệnh động vật
Điều 20. Chữa bệnh động vật
Điều 21. Đối xử với động vật
Điều 22. Dự trữ và sử dụng thuốc thú y thuộc Danh mục hàng dự trữ quốc gia
Điều 23. Kinh phí phòng, chống dịch bệnh động vật
Điều 24. Ban chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh động vật
Mục 2 — PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN
Điều 25. Xử lý ổ dịch bệnh động vật trên cạn
Điều 26. Công bố dịch bệnh động vật trên cạn
Điều 27. Tổ chức chống dịch bệnh động vật trên cạn trong vùng có dịch
Điều 28. Phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn trong vùng bị dịch uy hiếp
Điều 29. Phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn trong vùng đệm
Điều 30. Xử lý bắt buộc động vật mắc bệnh, có dấu hiệu mắc bệnh và sản phẩm động vật mang mầm bệnh thuộc Danh mục bệnh động vật phải công bố dịch, Danh mục bệnh truyền lây giữa động vật và người hoặc phát hiện có tác nhân gây bệnh truyền nhiễm mới
Điều 31. Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn
Mục 3 — PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
Điều 32. Quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản
Điều 33. Xử lý ổ dịch bệnh động vật thủy sản
Điều 34. Công bố dịch bệnh động vật thủy sản
Điều 35. Tổ chức chống dịch bệnh động vật thủy sản trong vùng có dịch
Điều 36. Công bố hết dịch bệnh động vật thủy sản
Chương III — KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Mục 1 — KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN
Điều 37. Quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
Điều 38. Yêu cầu đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
Điều 39. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
Điều 40. Trạm kiểm dịch động vật tại đầu mối giao thông
Điều 41. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu
Điều 42. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu
Điều 43. Phân tích nguy cơ động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
Điều 44. Yêu cầu đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
Điều 45. Hồ sơ đăng ký, khai báo kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
Điều 46. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
Điều 47. Nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
Điều 48. Hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
Điều 49. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
Điều 50. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
Điều 51. Yêu cầu đối với động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm
Điều 52. Vận chuyển mẫu bệnh phẩm
Mục 2 — KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
Điều 53. Quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản
Điều 54. Yêu cầu đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
Điều 55. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
Điều 56. Trình tự, nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm
Điều 57. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm
Điều 58. Trình tự, nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam; động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm; vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản
Mục 3 — TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Điều 59. Trách nhiệm và quyền hạn của Cục Thú y
Điều 60. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý chuyên ngành thú y địa phương
Điều 61. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu; cấm xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
Điều 62. Trách nhiệm và quyền hạn của kiểm dịch viên động vật
Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của chủ hàng
Chương IV — KIỂM SOÁT GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN; SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN
Mục 1 — KIỂM SOÁT GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN
Điều 64. Yêu cầu đối với giết mổ động vật trên cạn để kinh doanh
Điều 65. Nội dung kiểm soát giết mổ động vật trên cạn
Mục 2 — KIỂM SOÁT SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Điều 66. Yêu cầu vệ sinh thú y đối với sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật
Điều 67. Nội dung kiểm soát sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật
Mục 3 — KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y
Điều 68. Quy định chung về kiểm tra vệ sinh thú y
Điều 69. Yêu cầu vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ động vật trên cạn; cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm động vật
Điều 70. Yêu cầu vệ sinh thú y trong vận chuyển động vật, sản phẩm động vật
Điều 71. Yêu cầu vệ sinh thú y đối với chợ kinh doanh, cơ sở thu gom động vật
Điều 72. Yêu cầu vệ sinh thú y đối với cơ sở kinh doanh sản phẩm động vật
Điều 73. Yêu cầu vệ sinh thú y đối với cơ sở xét nghiệm, chẩn đoán, phẫu thuật động vật
Mục 4 — TRÁCH NHIỆM TRONG QUẢN LÝ GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN;
Điều 74. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 75. Trách nhiệm của cơ quan quản lý chuyên ngành thú y
Điều 76. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 77. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
Chương V — QUẢN LÝ THUỐC THÚ Y
Mục 1 — QUẢN LÝ THUỐC VÀ ĐĂNG KÝ THUỐC THÚ Y
Điều 78. Quy định chung về quản lý thuốc thú y
Điều 79. Thuốc thú y không được đăng ký lưu hành
Điều 80. Đăng ký lưu hành thuốc thú y
Điều 81. Gia hạn Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y
Điều 82. Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y
Điều 83. Thu hồi Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y
Mục 2 — KHẢO NGHIỆM THUỐC THÚ Y
Điều 84. Khảo nghiệm thuốc thú y
Điều 85. Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y
Điều 86. Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y
Điều 87. Thu hồi Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y
Điều 88. Yêu cầu đối với tổ chức khảo nghiệm thuốc thú y
Điều 89. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức khảo nghiệm thuốc thú y
Mục 3 — SẢN XUẤT, BUÔN BÁN, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU THUỐC THÚ Y
Điều 90. Điều kiện sản xuất thuốc thú y
Điều 91. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất thuốc thú y
Điều 92. Điều kiện buôn bán thuốc thú y
Điều 93. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc thú y
Điều 94. Điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
Điều 95. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuốc thú y
Điều 96. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
Điều 97. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
Điều 98. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
Điều 99. Thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y
Điều 100. Nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y
Điều 101. Kiểm nghiệm thuốc thú y
Điều 102. Kiểm định thuốc thú y
Điều 103. Nhãn thuốc thú y
Điều 104. Sử dụng thuốc thú y
Mục 4 — THU HỒI, TIÊU HỦY THUỐC THÚ Y
Điều 105. Thu hồi thuốc thú y trên thị trường, xử lý thuốc thú y bị thu hồi
Điều 106. Tiêu hủy thuốc thú y
Chương VI — HÀNH NGHỀ THÚ Y
Điều 107. Các loại hình hành nghề thú y
Điều 108. Điều kiện hành nghề thú y
Điều 109. Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y
Điều 110. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y
Điều 111. Không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
Điều 112. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề thú y
Điều 113. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hành nghề thú y
Điều 114. Hội đồng thú y
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 115. Hiệu lực thi hành
Điều 116. Quy định chi tiết
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.