Quyết định · Thủ tướng Chính phủ
Quyết định 14/2020/QĐ-TTg
Quy chế phối hợp giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 08/04/2020
- Ngày có hiệu lực
- 01/06/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (3)
- 64/2025/QĐ-UBND — Áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt và quy trình lựa chọn luật sư, tổ chức hành nghề luật sư cung cấp dịch vụ pháp lý để bảo vệ quyền và lợi ích của Nhà nước Việt Nam, cơ quan nhà nước tại cơ quan điều tra áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại nước ngoài, cơ quan tài phán, cơ quan giải quyết tranh chấp trong nước, nước ngoài hoặc quốc tế trên địa bàn thành phố (15/10/2025)
- 23/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (18/02/2025)
- 115/2021/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2018/TT-BTC ngày 13 tháng 09 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho công tác phòng ngừa, giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế (21/12/2021)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 04/2014/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế (14/01/2014)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 97/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính (18/08/2017)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
Bố cục (35 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2020 và thay thế Quyết định số 04/2014/QĐ-TTg ngày 14 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế. Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Nguyên tắc phối hợp Điều 4. Nội dung phối hợp Điều 5. Cơ quan chủ trì Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chủ trì Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan đại diện pháp lý cho Chính phủ Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan Chương II — PHỐI HỢP TRONG QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT KHIÊU NẠI, Điều 9. Xử lý khiếu nại, tố cáo, vướng mắc của nhà đầu tư Điều 10. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan giải quyết khiêu nại, tố cáo Chương III — PHÓI HỢP TRONG GIẢI QUYẾT TRANH CHÁP Điều 11. Trách nhiệm thương lượng với nhà đầu tư nước ngoài Điều 12. Tiếp nhận thông tin, tài liệu về tranh chấp đầu tư quốc tế Điều 13. Thông báo về việc nhà đầu tư nước ngoài khởi kiện và yêu cầu cung cấp thông tin, hồ sơ, chứng cứ, tài liệu phục vụ giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế Điều 14. Xây dựng chiến lược giải quyết vụ việc tranh chấp đầu tư quốc tế Điều 15. Thành lập, giải thể Tổ công tác liên ngành Điều 16. Nhiệm vụ của Tổ công tác liên ngành Điều 17. Chế độ làm việc của Tổ công tác liên ngành Điều 18. Phối hợp cung cấp tài liệu cho trọng tài quốc tế Điều 19. Xây dựng, hoàn thiện các bản tự bảo vệ, bản kháng biện và các văn bản nộp hội đồng trọng tài quốc tế Điều 20. Tham gia phiên xét xử của trọng tài quốc tế Điều 21. Xử lý các vấn đề liên quan sau phiên xét xử của trọng tài quốc tế Điều 22. Công nhận và thi hành phán quyết, quyết định của trọng tài quốc tế Điều 23. Tổng kết, đánh giá việc giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế Điều 24. Thuê luật sư Điều 25. Nhân chứng Điều 26. Thuê chuyên gia Điều 27. Hòa giải Chương IV — CƠ CHẾ TÀI CHÍNH PHỤC VỤ GIẢI QUYẾT Điều 28. Kinh phí phục vụ giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế Điều 29. Kinh phí tham gia của các cơ quan nhà nước trong giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế Điều 30. Kinh phí thực hiện thỏa thuận hòa giải, phán quyết, quyết định của trọng tài quốc tế Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 31. Điều khoản thi hành Điều 32. Đôn đốc, kiểm tra thực hiện Quy chế
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.