Thông tư · Bộ Thông tin và Truyền thông

Thông tư 14/2022/TT-BTTTT

quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
28/10/2022
Ngày có hiệu lực
12/12/2022
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (3)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (75 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc thực hiện
Chương II — DANH MỤC, CHẤT LƯỢNG VÀ GIÁ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
  Điều 5. Danh mục dịch vụ viễn thông công ích
  Điều 6. Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích
  Điều 7. Giá dịch vụ viễn thông công ích
Chương III — HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
  Mục 1 — HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH TẠI KHU VỰC KHÓ KHĂN ĐƯỢC PHỔ CẬP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
    Điều 8. Khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông
    Điều 9. Đối tượng, nội dung, phương thức và thời gian hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
    Điều 10. Chi phí cung cấp dịch vụ, mức hỗ trợ và quy trình đặt hàng doanh nghiệp cung cấp dịch vụ ở khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông
  Mục 2 — HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET BĂNG RỘNG TẠI CÁC ĐIỂM TRUY NHẬP CÔNG CỘNG THUỘC CÁC XÃ CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, XÃ ĐẢO, HUYỆN ĐẢO
    Điều 11. Hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất tại các điểm cung cấp dịch vụ truy nhập Internet công cộng
  Mục 3 — HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ TRUYỀN SỐ LIỆU ĐỂ KẾT NỐI THÔNG TIN TỪ ĐẤT LIỀN RA CÁC ĐẢO, XÃ ĐẢO, HUYỆN ĐẢO, NHÀ GIÀN TRÊN BIỂN
    Điều 12. Hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cung cấp dịch vụ truyền số liệu để kết nối thông tin từ đất liền ra các đảo, xã đảo, huyện đảo, nhà giàn trên biển
  Mục 4 — HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT- CÔNG NGHỆ, SUẤT ĐẦU TƯ, CHI PHÍ DUY TRÌ VẬN HÀNH LÀM CƠ SỞ HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
    Điều 13. Hội đồng thẩm định
Chương IV — HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
  Mục 1 — HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG BẮT BUỘC
    Điều 14. Đối tượng, mức hỗ trợ và phương thức hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông bắt buộc
  Mục 2 — HỖ TRỢ TRANG BỊ ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH
    Điều 15. Đối tượng, điều kiện được hỗ trợ
    Điều 16. Nguyên tắc, cách thức phân bổ điện thoại thông minh cho các địa phương
    Điều 17. Phân bổ điện thoại thông minh và đề xuất danh sách đối tượng được nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh tại địa phương
    Điều 18. Hình thức hỗ trợ, mức hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh và phương thức thực hiện
    Điều 19. Hồ sơ hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh và dịch vụ viễn thông công ích
  Mục 3 — HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP
    Điều 20. Đối tượng được hỗ trợ và ưu tiên thực hiện hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
    Điều 21. Mức hỗ trợ, thời điểm và thời gian hỗ trợ sử dụng dịch vụ
    Điều 22. Phương thức thực hiện
    Điều 23. Thủ tục đăng ký thuê bao được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
    Điều 24. Đăng ký thuê bao được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
    Điều 25. Thay đổi sử dụng dịch vụ và thay đổi doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập cho hộ gia đình
    Điều 26. Tạm dừng hỗ trợ và đưa ra khỏi danh sách đối tượng được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập đối với hộ gia đình
  Mục 4 — HỖ TRỢ NGƯ DÂN ĐÁNH BẮT HẢI SẢN SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG DI ĐỘNG HÀNG HẢI
    Điều 27. Đối tượng hỗ trợ
    Điều 28. Mức hỗ trợ và phương thức thực hiện
    Điều 29. Hồ sơ đăng ký được hỗ trợ sử dụng dịch vụ
  Mục 5 — HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET BĂNG RỘNG CỐ ĐỊNH MẶT ĐẤT TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG, TRẠM Y TẾ XÃ VÀ ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ INTERNET BĂNG RỘNG CHO CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ PHỤC VỤ ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
    Điều 30. Đối tượng hỗ trợ
    Điều 31. Yêu cầu kỹ thuật, chất lượng dịch vụ
    Điều 32. Mức hỗ trợ, thời gian hỗ trợ và phương thức thực hiện
Chương V — THÔNG TIN, TUYÊN TRUYỀN VỀ CHƯƠNG TRÌNH; HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH; KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN
  Điều 33. Thông tin, tuyên truyền về Chương trình
  Điều 34. Hướng dẫn các đối tượng sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
  Điều 35. Kiểm tra, giám sát thực hiện Chương trình
Chương VI — LẬP KẾ HOẠCH, DỰ TOÁN VÀ ĐẶT HÀNG, ĐẤU THẦU, GIAO KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ CỦA CHƯƠNG TRÌNH
  Mục 1 — LẬP KẾ HOẠCH, DỰ TOÁN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
    Điều 36. Lập kế hoạch, dự toán kinh phí thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình
    Điều 37. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch, dự toán và phương thức thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình
  Mục 2 — ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
    Điều 38. Điều kiện đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
    Điều 39. Quy trình đặt hàng doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
    Điều 40. Nội dung hợp đồng đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, hỗ trợ điện thoại thông minh và các nhiệm vụ khác thuộc nhiệm vụ của Chương trình
  Mục 3 — ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ THẦU, GIAO KẾ HOẠCH CHO DOANH NGHIỆP VIỄN THÔNG THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ CỦA CHƯƠNG TRÌNH
    Điều 41. Đấu thầu thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình
    Điều 42. Giao kế hoạch cho doanh nghiệp viễn thông thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình
  Mục 4 — TẠM ỨNG, NGHIỆM THU, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
    Điều 43. Tạm ứng, thanh toán kinh phí thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích và các nhiệm vụ khác của Chương trình
    Điều 44. Nghiệm thu khối lượng, xác định giá trị thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, thanh lý hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
    Điều 45. Thanh toán, quyết toán thực hiện Chương trình
  Mục 5 — BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, SƠ KẾT, TỔNG KẾT CHƯƠNG TRÌNH
    Điều 46. Báo cáo thực hiện Chương trình
    Điều 47. Sơ kết, tổng kết Chương trình
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 48. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các địa phương
  Điều 49. Trách nhiệm của các doanh nghiệp viễn thông
  Điều 50. Trách nhiệm của người sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
  Điều 51. Chuyển tiếp các nhiệm vụ đã thực hiện từ đầu năm 2022
  Điều 52. Hiệu lực thi hành
Phụ lục I — BÁO CÁO ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP
Phụ lục II — MẪU BÁO CÁO NGHIỆM THU CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Phụ lục III — KẾ HOẠCH SẢN LƯỢNG VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Phụ lục IV — ĐỀ ÁN CUNG CẤP GÓI DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Phụ lục V — MẪU HỢP ĐỒNG ĐẶT HÀNG
  Điều 1. Giải thích từ ngữ:
  Điều 2. Đối tượng Hợp đồng
  Điều 3. Thành phần Hợp đồng
  Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng và giá cước
  Điều 5. Khu vực, địa điểm cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
  Điều 6. Thời gian thực hiện hợp đồng: Trong năm 202…..
  Điều 7. Giá trị Hợp đồng
  Điều 8. Tạm ứng, thanh toán kinh phí thực hiện Hợp đồng
  Điều 9. Trách nhiệm của Bên B
  Điều 10. Trách nhiệm của Bên A
  Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Hợp đồng
  Điều 12. Vi phạm Hợp đồng
  Điều 13. Thủ tục chấm dứt Hợp đồng do vi phạm
  Điều 14. Trường hợp bất khả kháng
  Điều 15. Giải quyết tranh chấp
  Điều 16. Phối hợp làm việc và tổ chức thanh lý Hợp đồng
  Điều 17. Hiệu lực Hợp đồng
Phụ lục VI — MẪU BIÊN BẢN NGHIỆM THU, THANH LÝ HỢP ĐỒNG
  Điều 1. Tình hình chung thực hiện Hợp đồng đặt hàng
  Điều 2. Kết quả thực hiện Hợp đồng đặt hàng
  Điều 3. Thanh toán kinh phí thực hiện Hợp đồng
  Điều 4. Bên A có nghĩa vụ thanh toán cho bên B phần kinh phí như đã ghi tại khoản 3.5 Điều 3 biên bản này trong phạm vi …… ngày, kể từ ngày hai bên hoàn thành thủ tục thanh lý Hợp đồng đặt hàng số /HĐ/VTCI ngày (theo quy định tại khoản 6 điều 8 Hợp đồng đặt hàng số: /HĐ/VTCI ngày …./…./….
  Điều 5. Sau khi được Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt quyết toán năm , bên A sẽ thông báo kết quả phê duyệt quyết toán số kinh phí hỗ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích năm …… cho bên B.
  Điều 6. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và ………. thống nhất được thanh lý và kết thúc Hợp đồng đặt hàng số /HĐ/VTCI ngày ……..
Phụ lục VII — MẪU BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Phụ lục VIII — MẪU BÁO CÁO TIẾN ĐỘ TÌNH HÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Phụ lục IX — MẪU BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN TỔNG THỂ CHƯƠNG TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.