Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 142/2014/TT-BTC
Hướng dẫn kế toán dự trữ quổc gia
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/09/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 108/2018/TT-BTC — Hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia (15/11/2018)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 22/2012/QH13 — Dự trữ quốc gia (20/11/2012)
- 128/2004/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh vực kế toán nhà nước (31/05/2004)
- 03/2003/QH11 — Kế toán (17/06/2003)
- 215/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (23/12/2013)
- 22/2012/QH13 — Dự trữ quốc gia (20/11/2012)
- 128/2004/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh vực kế toán nhà nước (31/05/2004)
- 03/2003/QH11 — Kế toán (17/06/2003)
Bố cục (31 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 3. Quy định về hệ thống chứng từ kế toán Điều 4. Quy định về hệ thống tài khoản kế toán Điều 5. Tài khoản 112- Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc Điều 6. Tài khoản 151- Hàng mua đang đi đường Điều 7. Tài khoản 152- Nguyên liệu, vật liệu Điều 8. Tài khoản 153- Công cụ, dụng cụ Điều 9. Tài khoản 156- Hàng dự trữ quốc gia Điều 10. Tài khoản 157- Hàng dự trữ quốc gia tạm xuất sử dụng Điều 11. Tài khoản 311- Các khoản phải thu Điều 12. Tài khoản 314- Thanh toán về bán hàng dự trữ quốc gia Điều 13. Tài khoản 319- Hàng dự trữ quốc gia thiếu chờ xử lý Điều 14. Tài khoản 333- Các khoản phải nộp nhà nước Điều 15. Tài khoản 336- Tạm ứng kinh phí Điều 16. Tài khoản 337- Kinh phí đã quyết toán chuyển năm sau Điều 17. Tài khoản 339- Hàng dự trữ quốc gia thừa chờ xử lý Điều 18. Tài khoản 342- Thanh toán nội bộ Điều 19. Tài khoản 432- Quỹ tiết kiệm phí Điều 20. Tài khoản 451- Nguồn vốn dự trữ quốc gia Điều 21. Tài khoản 461- Nguồn kinh phí hoạt động Điều 22. Tài khoản 651- Chi phí nhập hàng dự trữ quốc gia Điều 23. Tài khoản 652- Chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia Điều 24. Tài khoản 653- Chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia Điều 25. Tài khoản 654- Chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ Điều 26. Tài khoản 661- Chi hoạt động Điều 27. Tài khoản 008- Dự toán chi hoạt động Điều 28. Quy định về hệ thống sổ kế toán Điều 29. Quy định áp dụng hệ thống báo cáo tài chính, báo cáo quản trị Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 30. Hiệu lực thi hành Điều 31. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.