Nghị định · Chính phủ
Nghị định 142/2016/NĐ-CP
Về ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 14/10/2016
- Ngày có hiệu lực
- 01/12/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (8)
- 02/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai (08/01/2026)
- 59/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Ninh (03/11/2025)
- 3/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp̣ dữ liệu tỉnh Bắc Giang (09/01/2025)
- 36/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng cho các hệ thống thông tin cấp độ 3 tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh (25/12/2023)
- 29/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (15/12/2021)
- 22/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (03/12/2021)
- 01/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (19/01/2021)
- 29/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Phước (20/10/2020)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 86/2015/QH13 — An toàn thông tin mạng (19/11/2015)
- 86/2015/QH13 — An toàn thông tin mạng (19/11/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
Bố cục (30 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng
Điều 5. Kinh phí đảm bảo
Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan nghiệp vụ
Điều 7. Cung cấp thông tin
Chương II — NỘI DUNG NGĂN CHẶN XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN MẠNG
Mục 1 — GIÁM SÁT, PHÁT HIỆN, CẢNH BÁO XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN MẠNG
Điều 8. Giám sát, phát hiện và cảnh báo xung đột thông tin trên mạng
Điều 9. Tiếp nhận và xử lý xung đột thông tin trên mạng
Mục 2 — XÁC ĐỊNH NGUỒN GỐC XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN MẠNG
Điều 10. Nội dung xác định nguồn gốc xung đột thông tin trên mạng
Điều 11. Kết quả xác định nguồn gốc xung đột thông tin trên mạng
Điều 12. Vai trò, trách nhiệm trong xác định nguồn gốc xung đột thông tin trên mạng
Mục 3 — CHẶN LỌC, KHẮC PHỤC VÀ LOẠI TRỪ XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN MẠNG
Điều 13. Chặn lọc thông tin trên mạng
Điều 14. Khắc phục xung đột thông tin trên mạng
Điều 15. Loại trừ xung đột thông tin trên mạng
Mục 4 — THÔNG TIN, TUYÊN TRUYỀN, GIÁO DỤC VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ NGĂN CHẶN XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN MẠNG
Điều 16. Thông tin, tuyên truyền, giáo dục về ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng
Điều 17. Nội dung hợp tác quốc tế về ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng
Điều 18. Từ chối hợp tác quốc tế về ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng
Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VÀ DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG, INTERNET TRONG NGĂN CHẶN XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN MẠNG
Điều 19. Quản lý nhà nước về ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng
Điều 20. Bộ Quốc phòng
Điều 21. Bộ Công an
Điều 22. Bộ Thông tin và Truyền thông
Điều 23. Bộ Ngoại giao
Điều 24. Bộ Khoa học và Công nghệ
Điều 25. Bộ Tài chính
Điều 26. Các bộ, ngành khác và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 27. Tổ chức, cá nhân
Điều 28. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Hiệu lực thi hành
Điều 30. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.