Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 142/2022/NQ-HĐND
Ban hành quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 09/12/2022
- Ngày có hiệu lực
- 19/12/2022
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 378/2024/NQ-HDND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng (10/12/2024)
- 378/2024/NQ-HDND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng (10/12/2024)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 98/2022/NQ-HĐND — Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND cấp tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 183/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh (08/07/2022)
- 183/2020/NQ-HĐND — Ban hành Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (15/07/2020)
Bố cục (23 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương I — CÁC KHOẢN PHÍ Điều 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Điều 2. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Điều 3. Phí thăm quan di tích lịch sử, bảo tàng Điều 4. Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Điều 5. Phí thư viện Điều 6. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Điều 7. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Điều 8. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Điều 9. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Điều 10. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Điều 11. Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Điều 12. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Điều 13. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Điều 14. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Điều 15. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Chương II — CÁC KHOẢN LỆ PHÍ Điều 16. Lệ phí đăng ký cư trú Điều 17. Lệ phí hộ tịch Điều 18. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Điều 19. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Điều 20. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Điều 21. Lệ phí đăng ký kinh doanh
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.