Thông tư 147/2014/TT-BTC
Hướng dẫn một số điều của Quyết định số 58/2013/QĐ-TTg ngày 15/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoat động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 08/10/2014
- Ngày có hiệu lực
- 25/11/2014
- Hết hiệu lực
- 01/06/2019
Hết hiệu lực từ 01/06/2019 theo điều khoản hiệu lực của 15/2019/TT-BTC: “Thông tư này thay thế Thông tư số 147/2014/TT-BTC ngày 08 tháng 10 năm 2014 về hướng dẫn một số điều của Quyết định số 58/2013/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Qùỹ bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 15/2019/TT-BTC (01/06/2019)
Được hướng dẫn bởi (7)
- 03/2018/QĐ-UBND — Ban hành Đề án chuyển đổi mô hình hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa từ phương thức trực tiếp tổ chức điều hành hoạt động sang phương thức ủy thác cho Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh, giao Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh nhận ủy thác Quỹ Bảo lãnh tín dụng, Quỹ phát triển đất (08/01/2018)
- 51/2017/NQ-HĐND — Về chuyển đổi mô hình hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa từ phương thức trực tiếp tổ chức điều hành hoạt động sang phương thức ủy thác cho Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh (11/12/2017)
- 141/2017/NQ-HĐND — Thông qua Đề án chuyển đổi “Quỹ Bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Đồng Tháp” thành “Quỹ Bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa và hỗ trợ khởi nghiệp tỉnh Đồng Tháp” (07/12/2017)
- 03/2016/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh được UBND tỉnh ban hành tại quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 09/07/2014 (01/02/2016)
- 140/2015/NQ-HĐND — Về việc thông qua đề án thành lập quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Lâm Đồng. (11/07/2015)
- 131/2015/NQ-HĐND — Về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Hà Tĩnh (30/01/2015)
- 13/2014/NQ-HĐND — Về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ Đầu tư phát triển và bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế (12/12/2014)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (12)
- 58/2013/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (15/10/2013)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 56/2009/NĐ-CP — Về trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa (30/06/2009)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 01/2002/QH11 — Ngân sách nhà nước (16/12/2002)
- 77/2014/NQ-HĐND — Về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Tiền Giang (11/07/2014)
- 215/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (23/12/2013)
- 58/2013/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (15/10/2013)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 56/2009/NĐ-CP — Về trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa (30/06/2009)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 01/2002/QH11 — Ngân sách nhà nước (16/12/2002)
Bố cục (27 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG BẢO LÃNH TÍN DỤNG Điều 3. Quỹ bảo lãnh tín dụng trực tiếp tổ chức điều hành hoạt động Điều 4. Quỹ bảo lãnh tín dụng ủy thác cho tổ chức tài chính khác điều hành hoạt động theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 12 Quy chế thành lập và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng. Điều 5. Giao nhiệm vụ bảo lãnh tín dụng cho Quỹ tài chính địa phương Chương III — CƠ CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI QUỸ BẢO LÃNH TÍN DỤNG Điều 6. Nguyên tắc quản lý tài chính đối với Quỹ bảo lãnh tín dụng Điều 7. Vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng bao gồm: Điều 8. Sử dụng vốn và bảo đảm an toàn vốn của Quỹ bảo lãnh tín dụng Điều 9. Phân loại nợ, trích khoản dự phòng rủi ro và xử lý rủi ro của Quỹ bảo lãnh tín dụng Điều 10. Về miễn, giảm lãi suất nhận nợ bắt buộc, phí bảo lãnh tín dụng của Quỹ bảo lãnh tín dụng Điều 11. Đầu tư xây dựng, mua sắm và trích khấu hao tài sản cố định của Quỹ bảo lãnh tín dụng Điều 12. Xử lý tổn thất tài sản của Quỹ bảo lãnh tín dụng Điều 13. Thu nhập của Quỹ bảo lãnh tín dụng Điều 14. Chi phí của Quỹ bảo lãnh tín dụng Điều 15. Các khoản chi không được hạch toán vào chi phí của Quỹ bảo lãnh tín dụng Điều 16. Chênh lệch thu, chi của Quỹ bảo lãnh tín dụng Điều 17. Phân phối chênh lệch thu, chi và chuyển lỗ Quỹ bảo lãnh tín dụng Điều 18. Mục đích sử dụng các quỹ được trích lập sau phân phối chênh lệch thu, chi của Quỹ bảo lãnh tín dụng Chương IV — CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ, KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH Điều 19. Hạch toán kế toán, thống kê Quỹ bảo lãnh tín dụng Điều 20. Lập kế hoạch tài chính năm của Quỹ bảo lãnh tín dụng Điều 21. Báo cáo tài chính và cung cấp thông tin Điều 22. Kiểm toán và công khai báo cáo tài chính Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN Điều 23. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Điều 24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 25. Trách nhiệm của Quỹ bảo lãnh tín dụng Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 26. Điều khoản chuyển tiếp Điều 28. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.