Nghị định · Chính phủ
Nghị định 159/2016/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Thanh tra về tổ chức và hoạt động của Ban thanh tra nhân dân
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 29/11/2016
- Ngày có hiệu lực
- 01/02/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (18)
- 02/2020/NQ-HĐND — Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (05/09/2020)
- 03/2019/NQ-HĐND — Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã (12/07/2019)
- 05/2019/NQ-HĐND — Nghị quyết Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước (05/07/2019)
- 13/2018/NQ-HĐND — Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương (30/11/2018)
- 08/2018/NQ-HĐND — Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (13/07/2018)
- 02/2018/NQ-HĐND — Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Yên (13/07/2018)
- 03/2018/NQ-HĐND — Về mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (29/03/2018)
- 25/2017/NQ-HĐND — Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An (20/12/2017)
- 35/2017/NQ-HĐND — Quy định định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Ban thanh tra nhân dân các khu dân cư thuộc huyện Côn Đảo (09/12/2017)
- 30/2017/NQ-HĐND — Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (08/12/2017)
- 121/2017/NQ-HĐND — Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã (07/12/2017)
- 37/2017/NQ-HĐND — Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (07/12/2017)
- 46/2017/NQ-HĐND — Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (07/12/2017)
- 23/2017/NQ-HĐND — Về việc quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre (05/12/2017)
- 23/2017/NQ-HĐND — Về việc quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre (05/12/2017)
- 76/2017/QĐ-UBND — Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (21/11/2017)
- 44/2017/NQ-HĐND — Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (29/09/2017)
- 63/2017/TT-BTC — Quy định về lập dự toán, quản lỷ, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân (19/06/2017)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
Bố cục (39 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Vai trò của Ban thanh tra nhân dân
Điều 3. Tiêu chuẩn, điều kiện thành viên Ban thanh tra nhân dân
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Ban thanh tra nhân dân
Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA BAN THANH TRA NHÂN DÂN Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Mục 1 — TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA BAN THANH TRA NHÂN DÂN Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Điều 6. Tổ chức Ban thanh tra nhân dân
Điều 7. Số lượng thành viên Ban thanh tra nhân dân
Điều 8. Bầu thành viên Ban thanh tra nhân dân
Điều 9. Công nhận Ban thanh tra nhân dân
Điều 10. Bãi nhiệm, miễn nhiệm thành viên Ban thanh tra nhân dân và bầu thành viên thay thế
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban thanh tra nhân dân và Trưởng Ban thanh tra nhân dân
Mục 2 — HOẠT ĐỘNG CỦA BAN THANH TRA NHÂN DÂN Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Điều 12. Xây dựng chương trình, kế hoạch hoạt động của Ban thanh tra nhân dân
Điều 13. Phạm vi giám sát của Ban thanh tra nhân dân
Điều 14. Phương thức thực hiện quyền giám sát của Ban thanh tra nhân dân
Điều 15. Hoạt động giám sát của Ban thanh tra nhân dân
Điều 16. Hoạt động xác minh của Ban thanh tra nhân dân
Điều 17. Chế độ làm việc của Ban thanh tra nhân dân
Mục 3 — TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM, ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN, THANH TRA HUYỆN
Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường, thị trấn
Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Điều 20. Trách nhiệm của Thanh tra huyện
Điều 21. Kinh phí và chế độ tài chính của Ban thanh tra nhân dân
Chương III — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA BAN THANH TRA NHÂN DÂN Ở CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Mục 1 — TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA BAN THANH TRA NHÂN DÂN Ở CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 22. Tổ chức Ban thanh tra nhân dân
Điều 23. Số lượng thành viên Ban thanh tra nhân dân
Điều 24. Bầu thành viên Ban thanh tra nhân dân
Điều 25. Công nhận Ban thanh tra nhân dân
Điều 26. Bãi nhiệm, miễn nhiệm thành viên Ban thanh tra nhân dân và bầu thành viên thay thế
Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban thanh tra nhân dân và Trưởng Ban thanh tra nhân dân
Mục 2 — HOẠT ĐỘNG CỦA BAN THANH TRA NHÂN DÂN Ở CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 28. Xây dựng chương trình, kế hoạch hoạt động của Ban thanh tra nhân dân
Điều 29. Phạm vi giám sát của Ban thanh tra nhân dân
Điều 30. Phương thức thực hiện quyền giám sát của Ban thanh tra nhân dân
Điều 31. Hoạt động giám sát của Ban thanh tra nhân dân
Điều 32. Hoạt động xác minh của Ban thanh tra nhân dân
Điều 33. Chế độ làm việc của Ban thanh tra nhân dân
Mục 3 — TRÁCH NHIỆM CỦA BAN CHẤP HÀNH CÔNG ĐOÀN, CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, CƠ QUAN THANH TRA NHÀ NƯỚC
Điều 34. Trách nhiệm của Ban chấp hành công đoàn
Điều 35. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước
Điều 36. Trách nhiệm của các cơ quan Thanh tra nhà nước
Điều 37. Kinh phí và chế độ tài chính của Ban thanh tra nhân dân
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 38. Hiệu lực thi hành
Điều 39. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.