Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 16/2017/NQ-HĐND
Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 31/03/2017
- Ngày có hiệu lực
- 10/04/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 123/QĐ-UBND — Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực năm 2025 (09/01/2026)
- 51/2025/NQ-HĐND — Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân hai cấp trên địa bàn thành phố Huế (25/12/2025)
Được hướng dẫn bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 1206/2016/NQ-UBTVQH13 — Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân (13/05/2016)
- 87/2015/QH13 — Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân (20/11/2015)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (21 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế. Điều 2. Tổ chức thực hiện Điều 3. Hiệu lực thi hành Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 3. Chi hoạt động phục vụ kỳ họp HĐND Điều 4. Chi xây dựng nghị quyết của HĐND Điều 5. Chi rà soát nội dung, kỹ thuật, hoàn thiện các dự thảo nghị quyết của HĐND để Chủ tịch HĐND ký chứng thực: Điều 6. Chi các cuộc họp: thông qua báo cáo kết quả thẩm tra, giám sát; phiên họp của Thường trực HĐND, các Ban HĐND. Điều 7. Chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh và các văn bản quy phạm pháp luật theo đề nghị của cơ quan nhà nước có thẩm quyền do HĐND hoặc các cơ quan của HĐND tổ chức. Điều 8. Chi hoạt động thẩm tra, giám sát, khảo sát Điều 9. Chi tiếp xúc cử tri Điều 10. Chi hỗ trợ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân Điều 11. Chi tiền lương, hoạt động phí cho đại biểu HĐND và hỗ trợ chi chế độ phụ cấp kiêm nhiệm cho các chức danh Điều 12. Mức chi thăm hỏi, ốm đau, khó khăn đột xuất và việc tang Điều 13. Chế độ thăm hỏi, tặng quà đối với các đối tượng chính sách nhân dịp các ngày lễ, Tết Điều 14. Các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu HĐND Điều 15. Mức chi hỗ trợ hoạt động các Tổ đại biểu HĐND tỉnh Điều 16. Nguồn kinh phí thực hiện Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng HĐND tỉnh Điều 18. Trách nhiệm của Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện và bộ phận tham mưu, giúp việc cho hoạt động của HĐND cấp xã
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.