Quyết định · UBND
Quyết định 16 /2018/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 02/04/2018
- Ngày có hiệu lực
- 15/04/2018
- Hết hiệu lực
- 29/10/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 09/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về bảo vệ khoáng sản và quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (14/04/2015)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 26/2016/TT-BCT — Quy định nội dung lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình mỏ khoáng sản (30/11/2016)
- 158/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản. (29/11/2016)
- 03/2016/TT-BXD — Quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng (10/03/2016)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 59/2015/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng (18/06/2015)
- 203/2013/NĐ-CP — Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (28/11/2013)
- 22/2012/NĐ-CP — Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản (26/03/2012)
- 60/2010/QH12 — Khoáng sản (17/11/2010)
Bố cục (32 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018 và thay thế Quyết định số09/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về bảo vệ khoáng sản và quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động khoáng sản Chương II — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH, CÁC CẤP TRONG QUẢN LÝ Điều 4. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: Điều 5. Trách nhiệm của Sở Công thương Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Điều 7. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Điều 8. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 11. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh Điều 12. Trách nhiệm của Thanh tra tỉnh Điều 13. Trách nhiệm của Công an tỉnh Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điều 15. Trách nhiệm của các Sở, Ngành khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 16. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 17. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Chương III — TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOÁNG SẢN Điều 18. Phối hợp trong việc lập, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản Điều 19. Phối hợp trong việc thẩm định đề án thăm dò khoáng sản, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, hồ sơ đề nghị cấp phép hoạt động khoáng sản. Điều 20. Phối hợp trong việc thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất đối với tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản Điều 21. Phối hợp trong việc bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác Điều 22. Phối hợp báo cáo tình hình quản lý nhà nước về khoáng sản và hoạt động khoáng sản Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN VÀ VẬN CHUYỂN, KINH DOANH, SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN Điều 23. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản Điều 24. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản Điều 25. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trường Điều 26. Đối với vận chuyển, kinh doanh và sử dụng khoáng sản Điều 27. Cấp phép khai thác cát Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 28. Khen thưởng, xử lý vi phạm Điều 29. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.