Quyết định · UBND

Quyết định 16/2021/QĐ-UBND

Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn nhiệm kỳ 2021-2026

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
27/09/2021
Ngày có hiệu lực
07/10/2021
Hết hiệu lực
26/12/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (6)

Bố cục (53 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân(UBND) tỉnh Bắc Kạnnhiệm kỳ 2021-2026.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 10 năm 2021 và thay thế Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 08 năm 2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh; Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày ngày 04 tháng 7 năm 2019 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế làm việc của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 12/8/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thành viên UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  Điều 2. Nguyên tắc làm việc của UBND tỉnh
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI GIẢI QUYẾT
  Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của UBND tỉnh
  Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh
  Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch UBND tỉnh
  Điều 6. Phó Chủ tịch Thường trực
  Điều 7. Trách nhiệm, phạm vigiải quyết công việc của các Ủy viên UBNDtỉnh
  Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh
  Điều 9. Trách nhiệm, phạm vigiải quyết công việc của ChánhVăn phòng UBND tỉnh
  Điều 10. Quan hệ phối hợp công tác của UBND tỉnh
  Điều 11. Quan hệ công tác giữa các Thủ trưởng cơ quan chuyên môn
  Điều 12. Quan hệ công tác giữa Thủ trưởng cơ quan chuyên môn với Chủ tịch UBND cấp huyện
Chương III — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA UBND TỈNH
  Điều 13. Các loại Chương trình công tác
  Điều 14. Trình tự xây dựng Chương trình công tác của UBND tỉnh
  Điều 15. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
Chương IV — PHIÊN HỌP UBND TỈNH
  Điều 16. Phiên họp UBND tỉnh
  Điều 17. Triệu tập phiên họp UBND tỉnh
  Điều 18. Trách nhiệm của chủ tọa phiên họp UBND tỉnh
  Điều 19. Thành phần dự, hình thức phiên họp UBND tỉnh
  Điều 20. Trình tự phiên họp UBND tỉnh
  Điều 21. Biên bản phiên họp UBND tỉnh
  Điều 22. Thông tin về kết quả phiên họp UBND tỉnh
Chương V — GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN CỦA CHỦ TỊCH, PHÓ CHỦ TỊCH UBND TỈNH
  Điều 23. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
  Điều 24. Trách nhiệm củaVăn phòng UBND tỉnhtrong việc trình xử lý văn bản
  Điều 25. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả
  Điều 26. Tổ chức các cuộc họp giải quyết công việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
  Điều 27. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng UBND tỉnh trong việc tổ chức cuộc họp của Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
  Điều 28. Tổ chức họp của các cơ quan chuyên môn và UBND cấp huyện; mời Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh dự họp và làm việc
  Điều 29. Họp sơ kết, tổng kết của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh
  Điều 30. Họp tập huấn, triển khai của cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh
Chương VI — THỦ TỤC TRÌNH, BAN HÀNH VĂN BẢN
  Điều 31. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc
  Điều 32. Hồ sơ trình giải quyết công việc
  Điều 33. Quy định về việc ký văn bản
  Điều 34. Phát hành, công bố các văn bản của UBND, Chủ tịch UBND tỉnh
  Điều 35. Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Chương VII — KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN
  Điều 36. Nguyên tắc kiểm tra
  Điều 37. Phạm vi kiểm tra
  Điều 38. Phương thức kiểm tra
  Điều 39. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
  Điều 40. Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách trong nước
  Điều 41. Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách nước ngoài
  Điều 42. Chế độ đi công tác
Chương IX — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ
  Điều 43. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh
  Điều 44. Trách nhiệm của Ủy viên UBNDtỉnh
  Điều 45. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh
  Điều 46. Trách nhiệm của ChánhVăn phòng UBNDtỉnh
  Điều 47. Tổ chức tiếp công dân
Chương X — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO
  Điều 48. Trách nhiệm thông tin, báo cáo
  Điều 49. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương cho nhân dân
  Điều 50. Truyền thông tin trên mạng tin học

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.