Nghị định · Chính phủ
Nghị định 161/2013/NĐ-CP
Về đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 12/11/2013
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 189/2016/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động chuyên ngành hàng hải (08/11/2016)
- 185 — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động chuyên ngành hàng hải (08/11/2016)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 77/2011/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2009/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ về đăng ký và mua, bán tàu biển (01/09/2011)
- 29/2009/NĐ-CP — Về đăng ký và mua, bán tàu biển (26/03/2009)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (38 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN
Mục 1 — CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM
Điều 4. Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam
Điều 5. Nhiệm vụ của cơ quan đăng ký tàu biển quốc gia
Điều 6. Nhiệm vụ của cơ quan đăng ký tàu biển khu vực
Điều 7. Nội dung Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam
Mục 2 — ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM
Điều 8. Giới hạn tuổi tàu biển đăng ký lần đầu tại Việt Nam
Điều 9. Đặt tên tàu biển và cảng đăng ký
Điều 10. Thủ tục đăng ký tàu biển không thời hạn
Điều 11. Thủ tục đăng ký tàu biển có thời hạn
Điều 12. Thủ tục đăng ký lại tàu biển
Điều 13. Thủ tục đăng ký thay đổi tên tàu biển
Điều 14. Thủ tục đăng ký thay đổi tên chủ tàu biển
Điều 15. Thủ tục đăng ký thay đổi chủ sở hữu tàu biển
Điều 16. Thủ tục đăng ký thay đổi kết cấu và thông số kỹ thuật tàu biển
Điều 17. Thủ tục đăng ký thay đổi cơ quan đăng ký tàu biển khu vực
Điều 18. Thủ tục đăng ký thay đổi tổ chức đăng kiểm tàu biển
Điều 19. Thủ tục đăng ký tàu biển tạm thời
Điều 20. Thủ tục cấp Giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam
Điều 21. Thủ tục đăng ký tàu biển đang đóng
Điều 22. Thủ tục đăng ký tàu biển loại nhỏ
Điều 23. Thủ tục xóa đăng ký tàu biển Việt Nam
Điều 24. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Mục 3 — TÀU BIỂN THUỘC SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ĐĂNG KÝ MANG CỜ QUỐC TỊCH NƯỚC NGOÀI
Điều 25. Điều kiện tàu biển thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân Việt Nam đăng ký mang cờ quốc tịch nước ngoài
Điều 26. Thủ tục đăng ký tàu biển mang cờ quốc tịch nước ngoài
Chương III — MUA, BÁN VÀ ĐÓNG MỚI TÀU BIỂN
Điều 27. Nguyên tắc mua, bán, đóng mới tàu biển
Điều 28. Hình thức mua, bán, đóng mới tàu biển
Điều 29. Trình tự thực hiện việc mua tàu biển
Điều 30. Trình tự thực hiện việc bán tàu biển
Điều 31. Trình tự thực hiện dự án đóng mới tàu biển
Điều 32. Thẩm quyền phê duyệt chủ trương; quyết định mua, bán, đóng mới tàu biển
Điều 33. Hồ sơ quyết định mua, bán, đóng mới tàu biển
Điều 34. Trách nhiệm và quyền hạn của người mua, bán, đóng mới tàu biển
Điều 35. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu tàu biển
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 36. Hiệu lực thi hành
Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 38. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.