Nghị định · Chính phủ

Nghị định 165/1999/NĐ-CP

Về giao dịch bảo đảm

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
19/11/1999
Ngày có hiệu lực
04/12/1999
Hết hiệu lực
27/01/2007
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (6)

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (42 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi áp dụng
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Nguyên tắc ký kết, thực hiện giao dịch bảo đảm
  Điều 4. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
  Điều 5. Điều kiện đối với tài sản bảo đảm
  Điều 6. Tài sản bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ
  Điều 7. Tài sản cầm cố
  Điều 8. Tài sản thế chấp
  Điều 9. Tài sản bảo lãnh
Chương II — KÝ KẾT, THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG CẦM CỐ, THẾ CHẤP,
  Điều 10. Hình thức hợp đồng cầm cố, thế chấp, bảo lãnh bằng tài sản
  Điều 11. Nội dung chủ yếu của hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản
  Điều 12. Nội dung chủ yếu của hợp đồng bảo lãnh bằng tài sản
  Điều 13. Đăng ký giao dịch bảo đảm
  Điều 14. Cầm cố, thế chấp, bảo lãnh một tài sản bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ
  Điều 15. Các trường hợp bên cầm cố giữ tài sản cầm cố
  Điều 16. Hiệu lực của giao dịch bảo đảm
  Điều 17. Quyền, nghĩa vụ của bên bảo đảm trong trường hợp giữ tài sản bảo đảm
  Điều 18. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận bảo đảm trong trường hợp bên bảo đảm hoặc người thứ ba giữ tài sản
  Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong giao dịch bảo đảm bằng tài sản hình thành trong tương lai
  Điều 20. Trách nhiệm của bên giữ tài sản bảo đảm trong trường hợp tài sản bảo đảm bị mất mát, hư hỏng
  Điều 21. Giao dịch bảo đảm trong trường hợp bên bảo đảm là doanh nghiệp được tổ chức lại
Chương III — XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
  Điều 22. Các trường hợp xử lý tài sản bảo đảm
  Điều 23. Nguyên tắc xử lý tài sản bảo đảm
  Điều 24. Phương thức xử lý tài sản bảo đảm
  Điều 25. Thời điểm xử lý tài sản bảo đảm
  Điều 26. Thông báo việc xử lý tài sản bảo đảm
  Điều 27. Quyền của bên nhận bảo đảm đối với tài sản bảo đảm sau khi đăng ký thông báo yêu cầu xử lý
  Điều 28. Nghĩa vụ của bên bảo đảm
  Điều 29. Giao tài sản bảo đảm cho bên nhận bảo đảm trong trường hợp bên nhận bảo đảm không giữ tài sản
  Điều 30. Bán tài sản bảo đảm
  Điều 31. Xử lý tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ, quyền yêu cầu thanh toán
  Điều 32. Xử lý quyền sử dụng đất thế chấp
  Điều 33. Xử lý tài sản bảo đảm bằng phương thức nhận chính tài sản bảo đảm
  Điều 34. Xử lý tài sản bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ
  Điều 35. Xử lý tài sản bảo lãnh
  Điều 36. Khai thác, sử dụng tài sản bảo đảm
  Điều 37. Thanh toán tiền bán tài sản bảo đảm
  Điều 38. Chuyển quyền sở hữu tài sản, quyền sử dụng đất
  Điều 39. Quyền yêu cầu Trọng tài hoặc Toà án giải quyết
  Điều 40. Xoá đăng ký tại cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 41. Hiệu lực của Nghị định
  Điều 42. Hướng dẫn thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.