Nghị định · Chính phủ
Nghị định 165/1999/NĐ-CP
Về giao dịch bảo đảm
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 19/11/1999
- Ngày có hiệu lực
- 04/12/1999
- Hết hiệu lực
- 27/01/2007
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 163/2006/NĐ-CP — Về giao dịch bảo đảm (29/12/2006)
Được hướng dẫn bởi (6)
- 01/2004/TT-BGTVT — Hướng dẫn việc đăng ký tầu bay và đăng ký các quyền đối với tầu bay (16/01/2004)
- 06/2002/TT-BTP — Hướng dẫn một số quy định của Nghị định số 165/1999/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 1999 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm (28/02/2002)
- 03/2001/TTLT-NHNN-BTP-BCA-BTC-TCĐC — Hướng dẫn việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ cho các tổ chức tín dụng (23/04/2001)
- 01/2004/TT-BGTVT — Hướng dẫn việc đăng ký tầu bay và đăng ký các quyền đối với tầu bay (16/01/2004)
- 06/2002/TT-BTP — Hướng dẫn một số quy định của Nghị định số 165/1999/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 1999 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm (28/02/2002)
- 36/2001/QĐ-UB — Về việc ban hành Quy định phối hợp giữa các cấp, các ngành, các đơn vị vơí ngân hàng và Quỹ hỗ trợ phát triển trong đầu tư phát triển bằng vốn tín dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An (26/04/2001)
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Dân sự (28/10/1995)
- Không số — Tổ chức Chính phủ (30/09/1992)
Bố cục (42 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Nguyên tắc ký kết, thực hiện giao dịch bảo đảm Điều 4. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ Điều 5. Điều kiện đối với tài sản bảo đảm Điều 6. Tài sản bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ Điều 7. Tài sản cầm cố Điều 8. Tài sản thế chấp Điều 9. Tài sản bảo lãnh Chương II — KÝ KẾT, THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG CẦM CỐ, THẾ CHẤP, Điều 10. Hình thức hợp đồng cầm cố, thế chấp, bảo lãnh bằng tài sản Điều 11. Nội dung chủ yếu của hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản Điều 12. Nội dung chủ yếu của hợp đồng bảo lãnh bằng tài sản Điều 13. Đăng ký giao dịch bảo đảm Điều 14. Cầm cố, thế chấp, bảo lãnh một tài sản bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ Điều 15. Các trường hợp bên cầm cố giữ tài sản cầm cố Điều 16. Hiệu lực của giao dịch bảo đảm Điều 17. Quyền, nghĩa vụ của bên bảo đảm trong trường hợp giữ tài sản bảo đảm Điều 18. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận bảo đảm trong trường hợp bên bảo đảm hoặc người thứ ba giữ tài sản Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong giao dịch bảo đảm bằng tài sản hình thành trong tương lai Điều 20. Trách nhiệm của bên giữ tài sản bảo đảm trong trường hợp tài sản bảo đảm bị mất mát, hư hỏng Điều 21. Giao dịch bảo đảm trong trường hợp bên bảo đảm là doanh nghiệp được tổ chức lại Chương III — XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM Điều 22. Các trường hợp xử lý tài sản bảo đảm Điều 23. Nguyên tắc xử lý tài sản bảo đảm Điều 24. Phương thức xử lý tài sản bảo đảm Điều 25. Thời điểm xử lý tài sản bảo đảm Điều 26. Thông báo việc xử lý tài sản bảo đảm Điều 27. Quyền của bên nhận bảo đảm đối với tài sản bảo đảm sau khi đăng ký thông báo yêu cầu xử lý Điều 28. Nghĩa vụ của bên bảo đảm Điều 29. Giao tài sản bảo đảm cho bên nhận bảo đảm trong trường hợp bên nhận bảo đảm không giữ tài sản Điều 30. Bán tài sản bảo đảm Điều 31. Xử lý tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ, quyền yêu cầu thanh toán Điều 32. Xử lý quyền sử dụng đất thế chấp Điều 33. Xử lý tài sản bảo đảm bằng phương thức nhận chính tài sản bảo đảm Điều 34. Xử lý tài sản bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ Điều 35. Xử lý tài sản bảo lãnh Điều 36. Khai thác, sử dụng tài sản bảo đảm Điều 37. Thanh toán tiền bán tài sản bảo đảm Điều 38. Chuyển quyền sở hữu tài sản, quyền sử dụng đất Điều 39. Quyền yêu cầu Trọng tài hoặc Toà án giải quyết Điều 40. Xoá đăng ký tại cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 41. Hiệu lực của Nghị định Điều 42. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.