Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Thông tư 17/2017/TT-NHNN

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 quy định về việc cấp giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
20/11/2017
Ngày có hiệu lực
05/01/2018
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Sửa đổi, bổ sung (2)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (6)

Bố cục (24 điều)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 quy định về việc cấp giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam:
Điều 2. Thay thế Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 quy định về việc cấp giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam bằng Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm: Phụ lục 01a (Mẫu Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại), Phụ lục 01b (Mẫu Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài), Phụ lục 01c (Mẫu Giấy phép thành lập văn phòng đại diện).
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Phụ lục 01 — VỀ MẪU GIẤY PHÉP
Phụ lục 01 — a – Mẫu Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại
Phụ lục 01 — b - Mẫu Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Phụ lục 01 — c - Mẫu Giấy phép thành lập văn phòng đại diện
Phụ lục 01 — a
  Điều 1. Cho phép thành lập (Ngân hàng thương mại, Ngân hàng liên doanh, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài) …………. như sau: (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/ cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động số ……….. ngày ………….. cho Ngân hàng ………… như sau (đối với trường hợp cấp đổi Giấy phép):
  Điều 2. Vốn điều lệ của Ngân hàng ..... là ....... (bằng chữ: ……………)
  Điều 3. Thời hạn hoạt động của Ngân hàng ……… là ………. năm (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/ Thời hạn hoạt động của Ngân hàng...là …………. năm (là thời hạn hoạt động được quy định tại Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp trước đây) kể từ ngày ……….. (là ngày hiệu lực của Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước cấp trước đây) (đối với trường hợp cấp đổi Giấy phép).
  Điều 4. Nội dung hoạt động
  Điều 5. Trong quá trình hoạt động, Ngân hàng ………. phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.
  Điều 6. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/ Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng số ….. ngày …….., kèm các văn bản chấp thuận có liên quan việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép (đối với trường hợp cấp đổi).
  Điều 7. Giấy phép thành lập và hoạt động Ngân hàng ………./Giấy phép cấp đổi cho Ngân hàng ………… được lập thành năm (05) bản chính: một (01) bản cấp cho Ngân hàng ………/Ngân hàng...- Chi nhánh……..; một (01) bản để đăng ký kinh doanh; ba (03) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (một bản lưu tại Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, một bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh …..…….., một bản lưu tại hồ sơ cấp Giấy phép thành lập và hoạt động Ngân hàng/hồ sơ cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động Ngân hàng……).
Phụ lục 01 — b
  Điều 1. Cho phép Ngân hàng………….., quốc tịch ……….., có trụ sở chính tại ………… được thành lập chi nhánh tại ……….., Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam như sau (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/ cấp đổi Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài số ………. ngày ………. cho Ngân hàng ………… như sau (đối với trường hợp cấp đổi):
  Điều 2. Vốn được cấp của Ngân hàng...- Chi nhánh ……… là …………. (bằng chữ: …………….).
  Điều 3. Thời hạn hoạt động của Ngân hàng Chi nhánh ……….. là …….. năm (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/ Thời hạn hoạt động của Ngân hàng…- Chi nhánh …………… là ……….. năm (là thời hạn hoạt động được quy định tại Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp trước đây) kể từ ngày ………… (là ngày hiệu lực của Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước cấp trước đây) (đối với trường hợp cấp đổi).
  Điều 4. Nội dung hoạt động
  Điều 5. Trong quá trình hoạt động, Ngân hàng Chi nhánh ……….. phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.
  Điều 6. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/ Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài số ……….. ngày ………. kèm các văn bản chấp thuận có liên quan việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép (đối với trường hợp cấp đổi).
  Điều 7. Giấy phép thành lập Ngân hàng...- Chi nhánh ……../Giấy phép cấp đổi cho Ngân hàng ……- Chi nhánh.... được lập thành năm (05) bản chính: một (01) bản cấp cho Ngân hàng...- Chi nhánh ………; một (01) bản để đăng ký kinh doanh; ba (03) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; (một bản lưu tại Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, một bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh …………, một bản lưu tại hồ sơ cấp Giấy phép thành lập Ngân hàng...- Chi nhánh ………../hồ sơ cấp đổi Giấy phép thành lập Ngân hàng Chi nhánh ………..).
Phụ lục 01 — c
  Điều 1. Cho phép ... (tên tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng), quốc tịch …, có trụ sở chính tại (tên thành phố, quốc gia) được thành lập văn phòng đại diện tại (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương), Việt Nam như sau:
  Điều 2. Thời hạn hoạt động:
  Điều 3. Nội dung hoạt động:
  Điều 4. Trong quá trình hoạt động, Văn phòng đại diện... (tên tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng) - ...(tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.
  Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  Điều 6. Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện... (tên tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng)- ...(tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) được lập thành năm (05) bản chính: một bản cấp cho ... (tên tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng); một bản để đăng ký hoạt động; ba (03) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (một bản lưu tại Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, một bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh/thành phố..., một bản lưu tại hồ sơ cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện... (tên tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng) - ... (tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.