Quyết định · UBND
Quyết định 17/2021/QĐ-UBND
ban hành Quy định về hỗ trợ người có công với cách mạng được giao đất làm nhà ở; được miễn, giảm tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 07/06/2021
- Ngày có hiệu lực
- 17/06/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 48/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk (06/11/2024)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 45/2014/NĐ-CP — Quy định về thu tiền sử dụng đất (15/05/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 31/2013/NĐ-CP — Hướng dẫn Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng (09/04/2013)
- 04/2012/UBTVQH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng (16/07/2012)
- 26/2005/PL-UBTVQH11 — Ưu đãi người có công với cách mạng (29/06/2005)
Bố cục (14 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc hỗ trợ người có công với cách mạng được giao đất làm nhà ở; được miễn, giảm tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Điều 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai và hướng dẫn, kiểm tra thực hiện quy định này; định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả về Ủy ban nhân dân tỉnh. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Đối tượng không thuộc diện hỗ trợ Điều 4. Nguyên tắc hỗ trợ Điều 5. Nguồn kinh phí Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 6. Đối với quy định hỗ trợ giao đất Điều 7. Đối với quy định miễn, giảm tiền sử dụng đất khi chuyển đổi mục đích sử dụng đất Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 10. Trách nhiệm các cơ quan cấp tỉnh Điều 11. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.