Nghị định · Chính phủ

Nghị định 31/2013/NĐ-CP

Hướng dẫn Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
09/04/2013
Ngày có hiệu lực
01/06/2013
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (97)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (5)

Bố cục (80 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Những trường hợp không áp dụng
  Điều 3. Nguyên tắc hưởng trợ cấp tiền tuất hàng tháng đối với thân nhân người có công
  Điều 4. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐIỀU KIỆN XÁC NHẬN VÀ CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI
  Mục 1 — NGƯỜI HOẠT ĐỘNG CÁCH MẠNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 1945
    Điều 5. Điều kiện xác nhận
    Điều 6. Căn cứ xác nhận
    Điều 7. Thủ tục hồ sơ
    Điều 8. Hồ sơ hưởng chế độ ưu đãi
    Điều 9. Chế độ ưu đãi
    Điều 10. Chế độ ưu đãi khi người hoạt động cách mạng chết
  Mục 2 — NGƯỜI HOẠT ĐỘNG CÁCH MẠNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 1945 ĐẾN NGÀY KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM NĂM 1945
    Điều 11. Điều kiện xác nhận
    Điều 12. Căn cứ xác nhận
    Điều 13. Thủ tục hồ sơ
    Điều 14. Hồ sơ hưởng chế độ ưu đãi
    Điều 15. Chế độ ưu đãi
    Điều 16. Chế độ ưu đãi khi người hoạt động cách mạng chết
  Mục 3 — LIỆT SĨ VÀ THÂN NHÂN LIỆT SĨ
    Điều 17. Điều kiện xác nhận liệt sĩ
    Điều 18. Trách nhiệm lập hồ sơ, cấp giấy báo tử và xác nhận liệt sĩ
    Điều 19. Hồ sơ hưởng chế độ ưu đãi
    Điều 20. Chế độ trợ cấp tiền tuất hàng tháng
    Điều 21. Trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
  Mục 4 — BÀ MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG
    Điều 22. Hồ sơ hưởng chế độ ưu đãi
    Điều 23. Chế độ ưu đãi
    Điều 24. Trợ cấp người phục vụ
  Mục 5 — ANH HÙNG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN, ANH HÙNG LAO ĐỘNG TRONG THỜI KỲ KHÁNG CHIẾN
    Điều 25. Hồ sơ hưởng chế độ ưu đãi
    Điều 26. Chế độ ưu đãi
  Mục 6 — THƯƠNG BINH
    Điều 27. Điều kiện xác nhận
    Điều 28. Trách nhiệm lập hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận bị thương và Giấy chứng nhận thương binh, Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh
    Điều 29. Hồ sơ hưởng chế độ thương binh
    Điều 30. Giám định lại thương tật
    Điều 31. Chế độ ưu đãi
    Điều 32. Chế độ ưu đãi đối với thân nhân khi thương binh chết
  Mục 7 — BỆNH BINH
    Điều 33. Điều kiện xác nhận
    Điều 34. Trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận bệnh tật và Giấy chứng nhận bệnh binh
    Điều 35. Hồ sơ hưởng chế độ ưu đãi
    Điều 36. Chế độ ưu đãi
    Điều 37. Chế độ ưu đãi đối với thân nhân khi bệnh binh chết
  Mục 8 — NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÁNG CHIẾN BỊ NHIỄM CHẤT ĐỘC HÓA HỌC
    Điều 38. Đối tượng xác nhận
    Điều 39. Điều kiện xác nhận
    Điều 40. Trách nhiệm xác nhận
    Điều 41. Hồ sơ hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
    Điều 42. Chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
    Điều 43. Chế độ trợ cấp người phục vụ
    Điều 44. Hồ sơ hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
    Điều 45. Chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
  Mục 9 — NGƯỜI HOẠT ĐỘNG CÁCH MẠNG
    Điều 46. Hồ sơ hưởng chế độ ưu đãi
    Điều 47. Chế độ trợ cấp hàng tháng
    Điều 48. Chế độ ưu đãi khi người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày chết
  Mục 10 — NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÁNG CHIẾN GIẢI PHÓNG DÂN TỘC, BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ LÀM NGHĨA VỤ QUỐC TẾ
    Điều 49. Hồ sơ hưởng chế độ ưu đãi
    Điều 50. Chế độ ưu đãi
  Mục 11 — NGƯỜI CÓ CÔNG GIÚP ĐỠ CÁCH MẠNG
    Điều 51. Hồ sơ hưởng chế độ ưu đãi
    Điều 52. Chế độ ưu đãi
Chương III — MỘT SỐ CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI KHÁC
  Điều 53. Chế độ chăm sóc sức khỏe
  Điều 54. Chế độ ưu đãi trong giáo dục
  Điều 55. Chế độ ưu đãi về nhà ở
Chương IV — QUẢN LÝ MỘ VÀ CÔNG TRÌNH GHI CÔNG LIỆT SĨ
  Mục 1 — TÌM KIẾM, QUY TẬP VÀ XÁC ĐỊNH HÀI CỐT LIỆT SĨ CÒN THIẾU THÔNG TIN
    Điều 56. Trách nhiệm tìm kiếm, quy tập
    Điều 57. Nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập
    Điều 58. An táng hài cốt liệt sĩ
    Điều 59. Xác định hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
    Điều 60. Công trình ghi công liệt sĩ
    Điều 61. Kinh phí xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình ghi công liệt sĩ
    Điều 62. Mộ liệt sĩ
    Điều 63. Quản lý, chăm sóc công trình ghi công liệt sĩ
  Mục 3 — THĂM VIẾNG, DI CHUYỂN MỘ LIỆT SĨ
    Điều 64. Thăm viếng mộ liệt sĩ
    Điều 65. Di chuyển hài cốt liệt sĩ
Chương V — XỬ LÝ VI PHẠM
  Điều 66. Xử lý đối với người vi phạm pháp luật ưu đãi người có công với cách mạng
  Điều 67. Xử lý đối với người đang hưởng chế độ ưu đãi theo Pháp lệnh mà phạm tội
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ
  Điều 68. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
  Điều 69. Bộ Quốc phòng
  Điều 70. Bộ Công an
  Điều 71. Bộ Tài chính
  Điều 72. Bộ Y tế
  Điều 73. Bộ Xây dựng
  Điều 74. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  Điều 75. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  Điều 76. Bộ Tài nguyên và Môi trường
  Điều 77. Bộ Giáo dục và Đào tạo
  Điều 78. Bộ Nội vụ
Chương VII — TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
  Điều 79. Trách nhiệm chung
  Điều 80. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.