Quyết định · Bộ Xây dựng
Quyết định 18/2003/QĐ-BXD
Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 27/06/2003
- Ngày có hiệu lực
- 14/08/2003
- Hết hiệu lực
- 26/04/2003
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (6)
- 4920/2004/QĐ-UB — Về việc tăng cường các biện pháp thực hiện công tác dân số trong tình hình mới. (15/12/2004)
- 300/2004/QĐ-UB — VỀ VIỆC THÀNH LẬP TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG TRỰC THUỘC SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ (19/10/2004)
- 22/2004/QĐ-UBND — Về việc thành lập Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng (27/05/2004)
- 61/2004/QĐ-UB — Về việc ban hành thiết kế mẫu nhà học Mầm non 1 lớp, 2 lớp áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (19/05/2004)
- 01/2004/QĐ-UB — Về việc: Ban hành quy định tạm thời trong quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu (17/02/2004)
- 190/2003/QĐ-UB — Về việc ban hành quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố (30/12/2003)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 36/2003/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng (04/04/2003)
- 07/2003/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ (30/01/2003)
- 12/2000/NĐ-CP — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ (05/05/2000)
- 52/1999/NĐ-CP — Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng (08/07/1999)
Bố cục (35 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng thay thế Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 17/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 8 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Điều 2. Quyết định này được thực hiện thống nhất trong cả nước và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Phân cấp quản lý về chất lượng công trình xây dựng Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư, tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng, doanh nghiệp xây dựng Điều 5. Khảo sát xây dựng Điều 6. Thiết kế xây dựng công trình Điều 7. Nghiệm thu sản phẩm khảo sát xây dựng, thiết kế Điều 8. Thẩm tra thiết kế kỹ thuật Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công Điều 10. Thẩm định thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công Điều 11. Thẩm quyền thẩm định thiết kế kỹ thuật Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công Điều 13. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công Điều 14. Công tác giám sát trong quá trình thi công xây lắp Điều 15. Quản lý chất lượng thi công xây lắp của doanh nghiệp xây dựng ( bên B) Điều 16. Quản lý chất lượng thi công xây lắp của chủ đầu tư ( bên A ) Điều 17. Giám sát tác giả của tổ chức tư vấn lập thiết kế kỹ thuật Điều 18. Nghiệm thu công trình xây dựng Điều 19. Căn cứ để nghiệm thu Điều 20. Bản vẽ hoàn công Điều 21. Quản lý hoạt động của các nhà thầu nước ngoài tham gia tư vấn, kiểm định, giám sát, đăng kiểm chất lượng Điều 22. Bảo hành công trình Điều 23. Bảo trì công trình Điều 24. Trình tự giải quyết sự cố công trình xây dựng Điều 25. Phân cấp giải quyết sự cố công trình xây dựng Điều 26. Kiểm tra thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng Điều 27. Xử lý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng Điều 28. Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định khác trái với Quy định này bị bãi bỏ. Điều 29. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. Phụ lục 1 — NỘI DUNG, SỐ LƯỢNG HỒ SƠ THIẾT KẾ Phụ lục 2 — CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục 3 — CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục 4 — | Chủ đầu tư Số: | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc .........., ngày......... tháng......... năm.......... | Phụ lục 5 — | Người có thẩm quyền thẩm định (cơ quan, cá nhân) ....................... Số: | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc .........., ngày......... tháng......... năm.......... | Phụ lục 6 — | Chủ đầu tư Số: | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc .........., ngày......... tháng......... năm.......... | Phụ lục 7 — | Cơ quan phê duyệt ............................ ............................ Số: | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc .........., ngày......... tháng......... năm.......... | Điều 1. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật công trình..... thuộc dự án đầu tư..... Điều 2. Trách nhiệm của chủ đầu tư và của tổ chức tư vấn lập thiết kế kỹ thuật về bổ sung, hoàn thiện thiết kế kỹ thuật (nếu có). Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định. Phụ lục 8 — | Chủ đầu tư/Tổng thầu EPC .......................................... Công trình .......................................... Hạng mục công trình........ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc .........., ngày........ tháng....... năm........ | Phụ lục 9 — | Chủ đầu tư/Tổng thầu EPC .......................................... Công trình .......................................... Hạng mục công trình .......................................... | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ......., ngày...... tháng....... năm......... | Phụ lục 10 — | Chủ đầu tư/Tổng thầu EPC ........................................ Công trình ........................................ Hạng mục công trình ........................................ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ......., ngày...... tháng....... năm......... | Phụ lục 11 — | Chủ đầu tư/Tổng thầu EPC ........................................ Công trình ........................................ Hạng mục công trình ........................................ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ......., ngày...... tháng....... năm......... | Phụ lục 12 — | Chủ đầu tư ........................................ Công trình ........................................ Hạng mục công trình ........................................ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ......., ngày...... tháng....... năm......... | Phụ lục 13 — | Chủ đầu tư | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ......., ngày...... tháng....... năm......... | Phụ lục 14 — | Chủ đầu tư | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ......., ngày...... tháng....... năm......... | Phụ lục 15 — MẪU BẢNG KÊ NHỮNG THAY ĐỔI SO VỚI Phụ lục 16 — MẪU BẢNG KÊ CÁC VIỆC CHƯA HOÀN THÀNH Phụ lục 17 — MẪU BẢNG KÊ NHỮNG HƯ HỎNG SAI SÓT Phụ lục 18 — | Hội đồng nghiệp thu Nhà nước Công trình: | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ......., ngày...... tháng....... năm......... | Phụ lục 19 — CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục 20 — | Tên chủ đầu tư | DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (kèm theo Biên bản kiểm tra hồ sơ nghiệm thu theo mẫu số 19) | Phụ lục 21 — CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục 22 — CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục 23 — CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục 24 — CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục 25 — MẪU DẤU XÁC NHẬN THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ Phụ lục 26 — HƯỚNG DẪN LẬP BẢN VẼ HOÀN CÔNG Phụ lục 27 — CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục 28 — CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục 29 — CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục 30 — QUY ĐỊNH VỀ LƯU TRỮ HỒ SƠ HOÀN CÔNG
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.