Pháp lệnh · Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Pháp lệnh 18/2004/PL-UBTVQH
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- —
- Ngày có hiệu lực
- 01/10/2004
- Hết hiệu lực
- 01/07/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 79/2015/QH13 — Thú y (19/06/2015)
Được hướng dẫn bởi (337)
- 23/2015/TT-BNNPTNT — Quản lý sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản (22/06/2015)
- 08/2015/TT-BNNPTNT — Quy định về việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm đối với sản xuất, kinh doanh mật ong xuất khẩu (02/03/2015)
- 53/2014/TT-BNNPTNT — V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2009/TT-BNN ngày 28/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về kiểm dịch nhập khẩu trâu, bò từcác nước Lào và Cămpuchia vào Việt Nam (30/12/2014)
- 44/2014/TT-BNNPTNT — Quy định các bệnh phải kiểm tra định kỳ đối với cơ sở chăn nuôi gia súc giống, gia cầm giống, bò sữa (01/12/2014)
- 20/2014/TT-BNNPTNT — Quy định một số nội dung về phân công và thẩm quyền quản lý vật tư nông nghiệp (26/06/2014)
- 20/2014/TT-BNNPTTN — Quy định một số nội dung về phân công và thẩm quyền quản lý vật tư nông nghiệp (26/06/2014)
- 17/2014/TT-BNNPTNT — Quy định về phòng, chống dịch bệnh cho động vật thủy sản nuôi. (20/06/2014)
- 17/2014/TT-BNNPTTN — Ban hành Danh mục giống vật nuôi cao sản (20/06/2014)
- 11/2014/TT-BNNPTTN — Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 5 năm 2013 về quản lý giống thủy sản (01/04/2014)
- 11/2014/TT-BNNPTNT — Sửa đổi Phụ lục 4 Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT về quản lý giống thủy sản (01/04/2014)
- 53/2013/TT-BNNPTNT — Quy định về báo cáo dịch bệnh động vật trên cạn (12/12/2013)
- 53/2013/TT- BNNPTNT — Quy định về báo cáo dịch bệnh động vật trên cạn (12/12/2013)
- 39/2013/TT-BNNPTNT — Ban hành danh mục bổ sung, sửa đổi thức ăn thủy sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (12/08/2013)
- 37/2013/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 21/2013/TT-BNNPTNT ngày 17/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam; ban hành Danh mục sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam (02/08/2013)
- 28/2013/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam; Danh mục vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam (31/05/2013)
- 16/2013/TTLT-BYT-BNN&PTNT — Hướng dẫn phối hợp phòng, chống bệnh lây truyền từ động vật sang người (27/05/2013)
- 26/2013/TT-BNNPTNT — Về quản lý giống thủy sản (22/05/2013)
- 09/2013/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục sửa đổi sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (31/01/2013)
- 57/2012/TT-BNNPTNT — Quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi (07/11/2012)
- 38/2012/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch (02/08/2012)
- 37/2012/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (30/07/2012)
- 33/2012/TT-BNNPTNT — Quy định điều kiện vệ sinh, đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thịt và phụ phẩm ăn được của động vật ở dạng tươi sống dùng làm thực phẩm (20/07/2012)
- 34/2012/TT-BNNPTNT — Quy định điều kiện vệ sinh, đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở thu gom, bảo quản và kinh doanh trứng gia cầm ở dạng tươi sống dùng làm thực phẩm (20/07/2012)
- 32/2012/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản; Danh mục thủy sản, sản phẩm thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch (20/07/2012)
- 30/2012/TT-BNNPTNT — Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia điều kiện vệ sinh thú y (03/07/2012)
- 25/2012/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam (22/06/2012)
- 03/2012/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 15/2009/TT-BNN ngày 17/3/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục thuốc, hoá chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng (16/01/2012)
- 04/2012/TT-BNNPTNT — Về việc đưa sản phẩm có chứa Cypermethrin, Deltamethrin ra khỏi Danh mục sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản; thuốc thú y thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (16/01/2012)
- 90/2011/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được gia hạn lưu hành tại Việt Nam đến 31.12.2012 (30/12/2011)
- 83/2011/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch (09/12/2011)
- … và 307 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- Không số — Thú y (04/02/1993)
Hướng dẫn thi hành (4)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- 21/2003/QH11 — Về Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2004 (26/11/2003)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- 2389/1999/QĐ-UB — Về việc ban hành Quy chế quản lý mạng lưới thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (27/09/1999)
Bố cục (58 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc hoạt động thú y Điều 5. Chính sách của Nhà nước về thú y Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thú y Điều 7. Hệ thống tiêu chuẩn vệ sinh thú y; hệ thống tiêu chuẩn thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y Điều 8. Những hành vi bị nghiêm cấm Điều 9. Nội dung phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh cho động vật Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước trong việc phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh cho động vật Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh cho động vật Điều 12. Điều kiện vệ sinh thú y trong chăn nuôi Điều 13. Chăm sóc sức khỏe cho động vật Điều 14. Xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật Điều 15. Xây dựng chương trình khống chế, thanh toán dịch bệnh động vật Điều 16. Trách nhiệm xử lý bệnh dịch động vật Điều 17. Thẩm quyền và điều kiện công bố dịch bệnh động vật Điều 18. Tổ chức chống dịch trong vùng có dịch Điều 19. Phòng, chống dịch trong vùng bị dịch uy hiếp Điều 20. Phòng, chống dịch trong vùng đệm Điều 21. Điều kiện và thẩm quyền công bố hết dịch Điều 22. Quỹ phòng, chống dịch bệnh cho động vật Điều 23. Nguyên tắc kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật Điều 24. Nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật Điều 26. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật lưu thông trong nước Điều 27. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu Điều 28. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu Điều 29. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam Điều 30. Kiểm dịch động vật tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật tham gia hội chợ, triển lãm Điều 31. Nguyên tắc kiểm soát giết mổ động vật Điều 32. Nội dung kiểm soát giết mổ động vật Điều 33. Điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ, sơ chế động vật Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc giết mổ động vật Điều 35. Nguyên tắc kiểm tra vệ sinh thú y Điều 36. Nội dung kiểm tra vệ sinh thú y Điều 37. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc kiểm tra vệ sinh thú y Điều 38. Điều kiện sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y Điều 39. Điều kiện kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y Điều 40. Điều kiện để thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được đưa vào Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam, Danh mục chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam Điều 41. Kiểm nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y Điều 42. Thử nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y mới được sản xuất trong nước Điều 43. Khảo nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y nhập khẩu lần đầu vào Việt Nam Điều 44. Kiểm định thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y Điều 45. Chi phí, phí, lệ phí kiểm nghiệm, thử nghiệm, khảo nghiệm, kiểm định thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y Điều 46. Công bố tiêu chuẩn chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y Điều 47. Công bố chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y phù hợp tiêu chuẩn Điều 48. Điều kiện nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y Điều 49. Quy định về nhãn thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y Điều 50. Xử lý thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y Điều 51. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong quản lý thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y. Điều 52. Phạm vi hành nghề thú y Điều 53. Điều kiện đối với người hành nghề thú y Điều 54. Thẩm quyền, thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề thú y Điều 55. Thanh tra thú y Điều 56. Giải quyết tranh chấp Điều 57. Hiệu lực thi hành Điều 58. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.