Thông tư · BNNPTTN
Thông tư 20/2014/TT-BNNPTTN
Quy định một số nội dung về phân công và thẩm quyền quản lý vật tư nông nghiệp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 26/06/2014
- Ngày có hiệu lực
- 11/08/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 03/2013/TT-BNNPTNT — Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật (11/01/2013)
- 66/2011/TT-BNNPTNT — Quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi (10/10/2011)
- 10/2006/QĐ-BNN — Về việc Quy định thủ tục đăng ký sản xuất, nhập khẩu, lưu hành thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y (10/02/2006)
Hướng dẫn thi hành (15)
- 08/2010/NĐ-CP — Về quản lý thức ăn chăn nuôi (05/02/2010)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
- 18/2004/PL-UBTVQH11 — Thú y (29/04/2004)
- 16/2004/PL-UBTVQH11 — Giống vật nuôi (24/03/2004)
- 15/2004/PL-UBTVQH11 — Giống cây trồng (24/03/2004)
- 17/2003/QH11 — Thủy sản (26/11/2003)
- 36/2001/PL-UBTVQH10 — Bảo vệ và kiểm dịch thực vật (25/07/2001)
- 199/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (26/11/2013)
- 08/2010/NĐ-CP — Về quản lý thức ăn chăn nuôi (05/02/2010)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
- 18/2004/PL-UBTVQH11 — Thú y (29/04/2004)
- 16/2004/PL-UBTVQH11 — Giống vật nuôi (24/03/2004)
- 15/2004/PL-UBTVQH11 — Giống cây trồng (24/03/2004)
- 17/2003/QH11 — Thủy sản (26/11/2003)
- 36/2001/PL-UBTVQH10 — Bảo vệ và kiểm dịch thực vật (25/07/2001)
Bố cục (11 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Việc thi hành quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ Chương II — QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CÔNG VÀ THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP Điều 4. Phân công cơ quan quản lý chuyên ngành về vật tư nông nghiệp Điều 5. Thẩm quyền công nhận cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm, thử nghiệm vật tư nông nghiệp Điều 6. Thẩm quyền cho phép khảo nghiệm, thử nghiệm vật tư nông nghiệp, trừ giống cây trồng nông nghiệp chính và giống cây lâm nghiệp Điều 7. Thẩm quyền công nhận, đăng ký lưu hành vật tư nông nghiệp Điều 8. Ban hành Danh mục vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam Điều 9. Đưa ra khỏi Danh mục vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 10. Hiệu lực thi hành Điều 11. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.