Nghị định · Chính phủ

Nghị định 19/2011/NĐ-CP

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
21/03/2011
Ngày có hiệu lực
08/05/2011
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (8)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (4)

Được hướng dẫn bởi (90)

Thay thế / bãi bỏ (4)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (52 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Thẩm quyền đăng ký việc nuôi con nuôi
  Điều 3. Trẻ em khuyết tật, trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo được nhận đích danh làm con nuôi
  Điều 4. Tiếp nhận, quản lý, sử dụng hỗ trợ nhân đạo cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
  Điều 5. Thời hạn có giá trị sử dụng của giấy tờ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ MỘT SỐ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI
  Mục 1 — NUÔI CON NUÔI TRONG NƯỚC
    Điều 6. Lập hồ sơ và danh sách trẻ em cần tìm gia đình thay thế
    Điều 7. Hồ sơ của người nhận con nuôi
    Điều 8. Trách nhiệm lấy ý kiến của những người liên quan về việc nuôi con nuôi
    Điều 9. Yêu cầu về kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến của những người liên quan
    Điều 10. Thủ tục đăng ký việc nuôi con nuôi
  Mục 2 — NUÔI CON NUÔI NƯỚC NGOÀI
    Điều 11. Cơ sở nuôi dưỡng được cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài
    Điều 12. Thông báo danh sách các nước miễn hợp pháp hóa lãnh sự đối với giấy tờ, tài liệu
    Điều 13. Hồ sơ của người nhận con nuôi
    Điều 14. Hồ sơ của người được nhận làm con nuôi
    Điều 15. Kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến của những người liên quan về việc cho trẻ em làm con nuôi ở nước ngoài
    Điều 16. Yêu cầu về xác nhận trẻ em có đủ điều kiện làm con nuôi ở nước ngoài
    Điều 17. Thủ tục nộp và tiếp nhận hồ sơ của người nhận con nuôi nước ngoài
    Điều 18. Yêu cầu về kiểm tra, thẩm định hồ sơ của người nhận con nuôi nước ngoài
    Điều 19. Yêu cầu chuyển hồ sơ của người nhận con nuôi cho Sở Tư pháp để giới thiệu trẻ em làm con nuôi
    Điều 20. Yêu cầu về giới thiệu trẻ em làm con nuôi ở nước ngoài
  Mục 3 — NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI Ở KHU VỰC BIÊN GIỚI
    Điều 21. Thủ tục giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
    Điều 22. Thủ tục giải quyết việc công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
  Mục 4 — NUÔI CON NUÔI TRÊN THỰC TẾ MÀ CHƯA ĐĂNG KÝ
    Điều 23. Đăng ký việc nuôi con nuôi thực tế
    Điều 24. Hồ sơ đăng ký việc nuôi con nuôi thực tế
    Điều 25. Thủ tục đăng ký việc nuôi con nuôi thực tế
  Mục 5 — NUÔI CON NUÔI GIỮA CÔNG DÂN VIỆT NAM VỚI NHAU TẠM TRÚ Ở NƯỚC NGOÀI
    Điều 26. Hồ sơ đăng ký việc nuôi con nuôi
    Điều 27. Thủ tục nộp hồ sơ và đăng ký việc nuôi con nuôi tại Cơ quan đại diện
    Điều 28. Thông báo tình hình phát triển của con nuôi và theo dõi việc nuôi con nuôi
  Mục 6 — ĐĂNG KÝ LẠI VIỆC NUÔI CON NUÔI, CÔNG NHẬN VIỆC NUÔI CON NUÔI ĐÃ ĐĂNG KÝ TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI
    Điều 29. Đăng ký lại việc nuôi con nuôi
    Điều 30. Ghi chú việc nuôi con nuôi đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Chương III — THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CON NUÔI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
  Điều 31. Hồ sơ của tổ chức con nuôi nước ngoài xin cấp phép hoạt động tại Việt Nam
  Điều 32. Tiêu chuẩn của người đứng đầu Văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam
  Điều 33. Trình tự cấp giấy phép cho tổ chức con nuôi nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
  Điều 34. Gia hạn Giấy phép
  Điều 35. Sửa đổi Giấy phép
  Điều 36. Thu hồi Giấy phép
  Điều 37. Quản lý tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam
Chương IV — LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ NUÔI CON NUÔI, LỆ PHÍ CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI GIẤY PHÉP CỦA TỔ CHỨC CON NUÔI NƯỚC NGOÀI, CHI PHÍ GIẢI QUYẾT NUÔI CON NUÔI NƯỚC NGOÀI
  Điều 38. Nguyên tắc thu, nộp, quản lý và sử dụng
  Mục 1 — LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ NUÔI CON NUÔI, LỆ PHÍ CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI GIẤY PHÉP CỦA TỔ CHỨC CON NUÔI NƯỚC NGOÀI
    Điều 39. Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
    Điều 40. Mức thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
    Điều 41. Thẩm quyền thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
    Điều 42. Đối tượng phải nộp lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
    Điều 43. Đối tượng được miễn, giảm lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
    Điều 44. Chế độ sử dụng lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
    Điều 45. Mức thu, cơ quan thu lệ phí cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép của tổ chức con nuôi nước ngoài
    Điều 46. Chế độ sử dụng lệ phí cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép của tổ chức con nuôi nước ngoài
  Mục 2 — CHI PHÍ GIẢI QUYẾT NUÔI CON NUÔI NƯỚC NGOÀI
    Điều 47. Mức thu, cơ quan thu chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước ngoài
    Điều 48. Đối tượng nộp, miễn nộp chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước ngoài
    Điều 49. Chế độ sử dụng chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước ngoài
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 50. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 51. Bãi bỏ các quy định về nuôi con nuôi tại các Nghị định liên quan
  Điều 52. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.