Nghị định · Chính phủ
Nghị định 158/2005/NĐ-CP
Về đăng ký và quản lý hộ tịch
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 27/12/2005
- Ngày có hiệu lực
- 01/04/2006
- Hết hiệu lực
- 01/01/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
- 06/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực (02/02/2012)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 123/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch (15/11/2015)
- 19/2011/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi (21/03/2011)
Được hướng dẫn bởi (105)
- 05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT — Hướng dẫn thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi (15/05/2015)
- 03/2015/TT-BTP — Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam và đăng ký khai sinh, kết hôn cho người di cư tự do tại các huyện của Việt Nam tiếp giáp với Lào (01/04/2015)
- 02a/2015/TT-BTP — Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 126/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài (23/02/2015)
- 09b/2013/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP ngày 25 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch và Thông tư số 05/2012/TT-BTP ngày 23 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP (20/05/2013)
- 17/2012/TT-BYT — Quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh (24/10/2012)
- 22/2012/TT-BGDĐT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân ban hành kèm theo Quyết định số 33/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20 tháng 6 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (20/06/2012)
- 06/2012/TTLT-BTP-BNG — Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư liên tịch số 11/2008/TTLT-BTP-BNG ngày 31/12/2008 của Bộ Tư pháp và Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện quy định của Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch tại các Cơ quan đại diện Ngoại giao, Cơ quan Lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (19/06/2012)
- 05/2012/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP ngày 25 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch (23/05/2012)
- 16.a/2010/TT-BTP — Về việc sửa đổi biểu mẫu hộ tịch ban hành kèm theo Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP (08/10/2010)
- 08.a/2010/TT-BTP — Về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch (25/03/2010)
- 11/2008/TTLT-BTP-BNG — Hướng dẫn thực hiện quy định của Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (31/12/2008)
- 01/2008/TT-BTP — Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch (02/06/2008)
- 04/2007/QĐ-BTP — Về việc ban hành sổ đăng ký hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch sử dụng tại Cơ quan Đại diện Ngoại giao, Cơ quan Lãnh sự của Việt Nam tại nước ngoài (13/06/2007)
- 01/2006/QĐ-BTP — Về việc ban hành sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch (29/03/2006)
- 46/2015/QĐ-UBND — Ban hành quy định phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, bảo hiểm y tế, đăng ký thường trú cho trẻ em dưới 06 tuổi và đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú của người chết trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (01/10/2015)
- 29/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (04/09/2015)
- 17/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 06 tuổi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (14/07/2015)
- 07/2015/QĐ-UBND — Về việc quy định xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng và điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hải Dương (12/06/2015)
- 23/2015/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 26/7/2013 của UBND tỉnh (01/06/2015)
- 05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT — Hướng dẫn thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi (15/05/2015)
- 03/2015/TT-BTP — Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam và đăng ký khai sinh, kết hôn cho người di cư tự do tại các huyện của Việt Nam tiếp giáp với Lào (01/04/2015)
- 02a/2015/TT-BTP — Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 126/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài (23/02/2015)
- 51/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết việc đăng ký kết hôn, nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài và cấp phiếu lý lịch tư pháp theo cơ chế một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Phú Yên (22/12/2014)
- 53/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi trên địa bàn tỉnh Hà Nam (20/12/2014)
- 46/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế thực hiện liên thông nhóm thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hộ tịch, bảo hiểm y tế và đăng ký, quản lý cư trú cho trẻ em dưới 6 tuổi của tỉnh Phú Yên (26/11/2014)
- 25/2014/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông nhóm thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hộ tịch, bảo hiểm y tế và đăng ký, quản lý cư trú trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. (22/07/2014)
- 83/2014/NQ-HĐND — Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (11/07/2014)
- 07/2014/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông nhóm thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hộ tịch, bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi và đăng ký, quản lý cư trú trên địa bàn tỉnh (16/06/2014)
- 49/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực hộ tịch, bảo hiểm y tế, hộ khẩu tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (16/12/2013)
- 37/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, bảo hiểm y tế, đăng kí thường trú cho tre em dưới 6 tuổi và đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú của người chết trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (19/11/2013)
- … và 75 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 83/1998/NĐ-CP — Về đăng ký hộ tịch (10/10/1998)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 33/2005/QH11 — Dân sự (14/06/2005)
- 22/2000/QH10 — Hôn nhân và gia đình (09/06/2000)
- 33/2005/QH11 — Dân sự (14/06/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 22/2000/QH10 — Hôn nhân và gia đình (09/06/2000)
Bố cục (99 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Hộ tịch và đăng ký hộ tịch
Điều 2. Mục đích quản lý hộ tịch
Điều 3. Quyền và nghĩa vụ đăng ký hộ tịch
Điều 4. Nguyên tắc đăng ký và quản lý hộ tịch
Điều 5. Giá trị pháp lý của giấy tờ hộ tịch
Điều 6. Sử dụng giấy tờ hộ tịch do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp
Điều 7. Người làm chứng
Điều 8. Xác định thẩm quyền đăng ký hộ tịch
Điều 9. Các giấy tờ cá nhân xuất trình khi đăng ký hộ tịch
Điều 10. Ủy quyền
Điều 11. Áp dụng điều ước quốc tế
Điều 12. Lệ phí đăng ký hộ tịch
Chương II — ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH
Mục 1 — ĐĂNG KÝ KHAI SINH
Điều 13. Thẩm quyền đăng ký khai sinh
Điều 14. Thời hạn đi khai sinh và trách nhiệm khai sinh
Điều 15. Thủ tục đăng ký khai sinh
Điều 16. Khai sinh cho trẻ em bị bỏ rơi
Mục 2 — ĐĂNG KÝ KẾT HÔN
Điều 17. Thẩm quyền đăng ký kết hôn
Điều 18. Thủ tục đăng ký kết hôn
Mục 3 — ĐĂNG KÝ KHAI TỬ
Điều 19. Thẩm quyền đăng ký khai tử
Điều 20. Thời hạn đi khai tử và trách nhiệm khai tử
Điều 21. Thủ tục đăng ký khai tử
Điều 22. Giấy báo tử
Điều 23. Đăng ký khai sinh và khai tử cho trẻ chết sơ sinh
Điều 24. Đăng ký khai tử cho người bị Toà án tuyên bố là đã chết
Mục 4 — ĐĂNG KÝ VIỆC NUÔI CON NUÔI
Điều 25. Thẩm quyền đăng ký việc nuôi con nuôi
Điều 26. Hồ sơ đăng ký việc nuôi con nuôi
Điều 27. Trình tự đăng ký việc nuôi con nuôi
Điều 28. Bổ sung, sửa đổi Giấy khai sinh của con nuôi
Mục 5 — ĐĂNG KÝ VIỆC GIÁM HỘ
Điều 29. Thẩm quyền đăng ký việc giám hộ
Điều 30. Thủ tục đăng ký việc giám hộ
Điều 31. Đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ
Mục 6 — ĐĂNG KÝ VIỆC NHẬN CHA, MẸ, CON
Điều 32. Điều kiện đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
Điều 33. Thẩm quyền đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
Điều 34. Thủ tục đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
Điều 35. Bổ sung, cải chính Sổ đăng ký khai sinh và Giấy khai sinh của người con
Mục 7 — THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH HỘ TỊCH, XÁC ĐỊNH LẠI DÂN TỘC, XÁC ĐỊNH LẠI GIỚI TÍNH,
Điều 36. Phạm vi thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch
Điều 37. Thẩm quyền thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch
Điều 38. Thủ tục đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch
Điều 39. Điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác
Điều 40. Thông báo và ghi vào sổ hộ tịch các việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch
Mục 8 — GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH CÁC THAY ĐỔI HỘ TỊCH KHÁC
Điều 41. Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác
Điều 42. Cách ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác
Mục 9 — ĐĂNG KÝ QUÁ HẠN, ĐĂNG KÝ LẠI
Điều 43. Đăng ký khai sinh, khai tử quá hạn
Điều 44. Thẩm quyền đăng ký khai sinh, khai tử quá hạn
Điều 45. Thủ tục đăng ký khai sinh, khai tử quá hạn
Điều 46. Đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
Điều 47. Thẩm quyền đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
Điều 48. Thủ tục đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
Chương III — ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
Mục 1 — ĐĂNG KÝ KHAI SINH
Điều 49. Thẩm quyền đăng ký khai sinh
Điều 50. Thủ tục đăng ký khai sinh
Mục 2 — ĐĂNG KÝ KHAI TỬ
Điều 51. Thẩm quyền đăng ký khai tử
Điều 52. Thủ tục đăng ký khai tử
Mục 3 — ĐĂNG KÝ GIÁM HỘ
Điều 53. Thẩm quyền đăng ký giám hộ
Điều 54. Thủ tục đăng ký giám hộ và đăng ký chấm dứt, thay đổi giám hộ
Mục 4 — GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH CÁC VIỆC HỘ TỊCH CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐÃ ĐĂNG KÝ
Điều 55. Những trường hợp phải ghi vào sổ hộ tịch và thẩm quyền ghi vào sổ hộ tịch
Điều 56. Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch
Điều 57. Cách ghi vào sổ hộ tịch
Mục 5 — ĐĂNG KÝ LẠI VIỆC SINH, TỬ, KẾT HÔN, NHẬN NUÔI CON NUÔI
Điều 58. Điều kiện, thẩm quyền đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
Điều 59. Thủ tục đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
Chương IV — CẤP BẢN SAO GIẤY TỜ HỘ TỊCH TỪ SỔ HỘ TỊCH, CẤP LẠI BẢN CHÍNH GIẤY KHAI SINH
Điều 60. Bản sao và thẩm quyền cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch
Điều 61. Nguyên tắc ghi bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch
Điều 62. Cấp lại bản chính Giấy khai sinh và thẩm quyền cấp lại bản chính Giấy khai sinh
Điều 63. Thủ tục cấp lại bản chính Giấy khai sinh
Điều 64. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch và cấp lại bản chính Giấy khai sinh cho người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài
Chương V — GIẤY XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN
Điều 65. Sử dụng Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Điều 66. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Điều 67. Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Chương VI — GHI CHÉP SỔ HỘ TỊCH, BIỂU MẪU HỘ TỊCH; LƯU TRỮ SỔ HỘ TỊCH, GIẤY TỜ HỘ TỊCH;
Mục 1 — GHI CHÉP SỔ HỘ TỊCH, BIỂU MẪU HỘ TỊCH
Điều 68. Nguyên tắc ghi chép sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Điều 69. Sửa chữa sai sót do ghi chép
Mục 2 — LƯU TRỮ SỔ HỘ TỊCH, GIẤY TỜ HỘ TỊCH; BÁO CÁO SỐ LIỆU THỐNG KÊ HỘ TỊCH
Điều 70. Lưu trữ sổ hộ tịch
Điều 71. Khóa sổ hộ tịch và lưu sổ hộ tịch
Điều 72. Lưu trữ giấy tờ hộ tịch
Điều 73. Số liệu thống kê hộ tịch
Điều 74. Lưu trữ sổ hộ tịch, giấy tờ hộ tịch; báo cáo số liệu thống kê hộ tịch tại Cơ quan Ngoại giao, Lãnh sự Việt Nam
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘ TỊCH, CÁN BỘ TƯ PHÁP HỘ TỊCH
Mục 1 — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘ TỊCH
Điều 75. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp trong quản lý nhà nước về hộ tịch
Điều 76. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao trong quản lý nhà nước về hộ tịch
Điều 77. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý nhà nước về hộ tịch
Điều 78. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong quản lý nhà nước về hộ tịch
Điều 79. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã trong quản lý nhà nước về hộ tịch
Điều 80. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan Ngoại giao, Lãnh sự Việt Nam trong quản lý nhà nước về hộ tịch
Mục 2 — CÁN BỘ TƯ PHÁP HỘ TỊCH
Điều 81. Cán bộ Tư pháp hộ tịch
Điều 82. Nhiệm vụ của cán bộ Tư pháp hộ tịch trong đăng ký và quản lý hộ tịch
Điều 83. Những việc cán bộ Tư pháp hộ tịch không được làm
Chương VIII — GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Mục 1 — KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Điều 84. Quyền khiếu nại của cá nhân, tổ chức liên quan đến việc đăng ký và quản lý hộ tịch
Điều 85. Giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 86. Giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 87. Giải quyết khiếu nại của Giám đốc Sở Tư pháp
Điều 88. Giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 89. Giải quyết khiếu nại của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
Mục 2 — TỐ CÁO VÀ GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
Điều 90. Quyền tố cáo của công dân đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật trong đăng ký và quản lý hộ tịch
Điều 91. Tiếp nhận tố cáo
Điều 92. Thẩm quyền giải quyết tố cáo
Điều 93. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo
Mục 3 — XỬ LÝ VI PHẠM TRONG ĐĂNG KÝ VÀ QUẢN LÝ HỘ TỊCH
Điều 94. Xử lý vi phạm đối với cán bộ, công chức có thẩm quyền đăng ký và quản lý hộ tịch
Điều 95. Xử lý vi phạm đối với người yêu cầu đăng ký hộ tịch
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Điều 96. Áp dụng Nghị định trong một số trường hợp đặc biệt
Điều 97. Áp dụng Nghị định đối với việc đăng ký và quản lý hộ tịch ở các huyện đảo
Điều 98. Hiệu lực thi hành
Điều 99. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.