Nghị định · Chính phủ
Nghị định 19/2012/NĐ-CP
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 16/03/2012
- Ngày có hiệu lực
- 01/05/2012
- Hết hiệu lực
- 01/01/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 59/2010/QH12 — Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (17/11/2010)
- 04/2008/PL-UBTVQH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính (02/04/2008)
- 44/2002/PL-UBTVQH10 — Xử lý vi phạm hành chính (02/07/2002)
- 59/2010/QH12 — Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (17/11/2010)
- 04/2008/PL-UBTVQH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính (02/04/2008)
- 44/2002/PL-UBTVQH10 — Xử lý vi phạm hành chính (02/07/2002)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (34 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG, HÌNH THỨC VÀ MỨC PHẠT
Điều 5. Hành vi vi phạm về bảo vệ thông tin của người tiêu dùng
Điều 6. Hành vi quảng cáo lừa dối người tiêu dùng
Điều 7. Hành vi vi phạm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong việc cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ cho người tiêu dùng
Điều 8. Hành vi vi phạm của bên thứ ba trong việc cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ cho người tiêu dùng
Mục 2 — VI PHẠM VỀ HỢP ĐỒNG GIAO KẾT VỚI NGƯỜI TIÊU DÙNG VÀ ĐIỀU KIỆN GIAO DỊCH CHUNG
Điều 9. Hành vi vi phạm về hợp đồng giao kết với người tiêu dùng
Điều 10. Hành vi vi phạm về hình thức của hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
Điều 11. Hành vi vi phạm về đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
Điều 12. Hành vi vi phạm về thực hiện hợp đồng theo mẫu
Điều 13. Hành vi vi phạm về thực hiện điều kiện giao dịch chung
Điều 14. Hành vi giao kết hợp đồng, điều kiện giao dịch chung với người tiêu dùng có điều khoản không có hiệu lực
Mục 3 — VI PHẠM ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI HỢP ĐỒNG KHÁC
Điều 15. Hành vi vi phạm về hợp đồng giao kết từ xa
Điều 16. Hành vi vi phạm về hợp đồng cung cấp dịch vụ liên tục
Điều 17. Hành vi vi phạm về hợp đồng bán hàng tận cửa
Mục 4 — VI PHẠM VỀ BẢO HÀNH HÀNG HÓA VÀ VI PHẠM VỀ TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI HÀNG HÓA CÓ KHUYẾT TẬT
Điều 18. Hành vi vi phạm về trách nhiệm bảo hành hàng hóa, linh kiện, phụ kiện
Điều 19. Hành vi vi phạm về trách nhiệm thu hồi hàng hóa có khuyết tật
Mục 5 — CÁC HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG KHÁC
Điều 20. Hành vi vi phạm của cá nhân hoạt động thương mại độc lập, thường xuyên không phải đăng ký kinh doanh
Điều 21. Hành vi vi phạm về cung cấp bằng chứng giao dịch
Điều 22. Hành vi quấy rối người tiêu dùng
Điều 23. Hành vi ép buộc người tiêu dùng
Điều 24. Vi phạm quy định khác về giao dịch với khách hàng và người tiêu dùng
Điều 25. Hành vi kinh doanh hàng hóa, dịch vụ không bảo đảm chất lượng
Điều 26. Hành vi không thực hiện yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Chương III — THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG
Điều 27. Thẩm quyền của Cục trưởng Cục Quản lý cạnh tranh
Điều 28. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 29. Thẩm quyền xử phạt của lực lượng Quản lý thị trường
Điều 30. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng của các cơ quan khác
Điều 31. Lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Điều 32. Mẫu biên bản, mẫu quyết định sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 33. Hiệu lực thi hành
Điều 34. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.