Quyết định · UBND
Quyết định 19/2013/QĐ-UBND
Về việc ban hành quy định quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/05/2013
- Ngày có hiệu lực
- 30/05/2013
- Hết hiệu lực
- 10/06/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 325/QĐ-UBND — Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực năm 2019 (31/01/2020)
- 25/2019/QĐ-UBND — Ban hành quy định quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. (27/05/2019)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 103/2011/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ (15/11/2011)
- 200/2009/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ (15/10/2009)
- 10/2009/TT-BKHCN — Hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư (24/04/2009)
- 133/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ (31/12/2008)
- 80/2006/QH11 — Chuyển giao công nghệ (29/11/2006)
- 108/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (22/09/2006)
- 14/2006/TT-BKHCN — Hướng dẫn việc giám định công nghệ các dự án đầu tư và chuyển giao công nghệ (08/08/2006)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
- 81/2002/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ (17/10/2002)
Bố cục (23 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — THẨM TRA CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 3. Đối tượng thẩm tra công nghệ
Điều 4. Thẩm quyền thẩm tra công nghệ
Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ
Điều 6. Kinh phí thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư
Điều 7. Kiểm tra công nghệ đầu tư
Mục 2 — CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ CÓ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC VÀ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Điều 8. Quy định về công nghệ được chuyển giao
Điều 9. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước
Điều 10. Đăng ký, đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 11. Kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ
Mục 3 — GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Điều 12. Quyền trưng cầu giám định công nghệ, quyền yêu cầu giám định
Điều 13. Nội dung giám định công nghệ
Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của người trưng cầu giám định công nghệ, người yêu cầu giám định công nghệ
Điều 15. Văn bản kết luận giám định công nghệ
Điều 16. Dịch vụ chuyển giao công nghệ
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 17. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm
Điều 18. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế
Điều 19. Trách nhiệm của các tổ chức, nhà đầu tư
Điều 20. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.