Thông tư · Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư 19/2019/TT-BTNMT
Quy định kỹ thuật về nội dung và ký hiệu bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 08/11/2019
- Ngày có hiệu lực
- 23/01/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 03/2023/TT-BTNMT — Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 (27/06/2023)
Được hướng dẫn bởi (6)
- 25/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang (17/08/2023)
- 22/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (20/07/2022)
- 23/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một sốnội dung có liên quan đếnhoạt động đo đạc và bản đồtrên địa bản tỉnh Hòa Bình (13/07/2022)
- 02/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động Đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (19/01/2021)
- 35/2020/QĐ-UBND — ban hành Đơn giá thống kê đất đai hàng năm trên địa bàn tỉnh Bình Phước (30/12/2020)
- 10/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ, sử dụng sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (16/06/2020)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 27/2019/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ (13/03/2019)
- 27/2018/QH14 — Đo đạc và bản đồ (14/06/2018)
- 36/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường (04/04/2017)
Bố cục (18 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Cơ sở toán học Điều 5. Độ chính xác của bản đồ Điều 6. Định dạng sản phẩm Chương II — NỘI DUNG VÀ KÝ HIỆU Điều 7. Nội dung bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ 1:2.000, 1:5.000 Điều 8. Quy định chung về thể hiện nội dung bản đồ Điều 9. Quy định nội dung nhóm lớp cơ sở toán học Điều 10. Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu dân cư Điều 11. Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu giao thông Điều 12. Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu thủy văn Điều 13. Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu địa hình Điều 14. Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu phủ thực vật Điều 15. Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu biên giới quốc gia, địa giới hành chính Điều 16. Ký hiệu bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ 1:2.000, 1:5.000 Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 17. Hiệu lực thi hành Điều 18. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.