Luật · Quốc hội
Luật 27/2018/QH14
Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 14/06/2018
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 146/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (11/12/2025)
Được hướng dẫn bởi (79)
- 17/2026/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (23/03/2026)
- 07/2026/NQ-HĐND — Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên (13/03/2026)
- '45/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi và phân định nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ (31/12/2025)
- 27/2025/TT-BNV — Quy định về việc lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính (30/12/2025)
- 155/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (22/12/2025)
- 135/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bản tỉnh Phú Thọ (22/12/2025)
- 71/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động Đo đạc và Bản đồ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (05/12/2025)
- 70/2025/TT-BNNMT — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ (28/11/2025)
- 68/2025/TT-BNNMT — Quy định kỹ thuật vận hành công trình hạ tầng thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám (28/11/2025)
- 75/2025/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (19/11/2025)
- 108/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La (18/10/2025)
- 59/2025/TT-BNNMT — Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000 (18/09/2025)
- 47/2025/TT-BNNMT — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 (18/08/2025)
- 44/2025/QĐ-UBND — Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu (15/08/2025)
- 48/2025/TT-BNNMT — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 (14/08/2025)
- 28/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (27/06/2025)
- 36/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên (27/06/2025)
- 32/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế kiểm tra, nghiệm thu, thẩm định sản phẩm dị ch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai, đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu (24/06/2025)
- 24/2025/TT-BNNMT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý (20/06/2025)
- 25/2025/TT-BNNMT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 48/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới hành chính, cắm mốc địa giới và lập hồ sơ địa giới hành chính các cấp (20/06/2025)
- 42/2025/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (13/06/2025)
- 28/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bắc Giang (28/05/2025)
- 47/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La (15/05/2025)
- 02/2025/TT-BNNMT — Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (15/05/2025)
- 19/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (13/03/2025)
- 14/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bản tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (19/02/2025)
- 11/2024/TT-BNV — Quy định về việc lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính (18/10/2024)
- 59/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (18/10/2024)
- 20/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc ban hành bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (26/08/2024)
- 05/2024/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH Phân cấp quản lý, bảo vệ công trình hạ tầng đo đạc trên địa bàn tỉnh Hải Dương (08/03/2024)
- … và 49 văn bản khác
Bố cục (61 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đo đạc và bản đồ
Điều 5. Chính sách của Nhà nước về đo đạc và bản đồ
Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đo đạc và bản đồ
Điều 7. Hoạt động khoa học và công nghệ về đo đạc và bản đồ
Điều 8. Hợp tác quốc tế về đo đạc và bản đồ
Điều 9. Tài chính cho hoạt động đo đạc và bản đồ
Chương II — HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CƠ BẢN
Điều 10. Nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản
Điều 11. Hệ thống số liệu gốc đo đạc quốc gia, hệ tọa độ quốc gia, hệ độ cao quốc gia và hệ trọng lực quốc gia
Điều 12. Hệ thống số liệu các mạng lưới đo đạc quốc gia
Điều 13. Dữ liệu ảnh hàng không
Điều 14. Dữ liệu ảnh viễn thám
Điều 15. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và hệ thống bản đồ địa hình quốc gia
Điều 16. Xây dựng, vận hành, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và thành lập, cập nhật hệ thống bản đồ địa hình quốc gia
Điều 17. Đo đạc và bản đồ về biên giới quốc gia
Điều 18. Thể hiện biên giới quốc gia, chủ quyền lãnh thổ
Điều 19. Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính
Điều 20. Yêu cầu, nguyên tắc và các trường hợp chuẩn hóa địa danh
Điều 21. Trách nhiệm chuẩn hóa địa danh, sử dụng địa danh đã được chuẩn hóa
Chương III — HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CHUYÊN NGÀNH
Điều 22. Nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ chuyên ngành
Điều 23. Hệ thống số liệu các mạng lưới đo đạc cơ sở chuyên ngành
Điều 24. Đo đạc và bản đồ quốc phòng
Điều 25. Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính
Điều 26. Thành lập bản đồ hành chính
Điều 27. Đo đạc, thành lập hải đồ
Điều 28. Đo đạc, thành lập bản đồ hàng không dân dụng
Điều 29. Đo đạc, thành lập bản đồ công trình ngầm
Điều 30. Đo đạc, thành lập bản đồ phục vụ phòng, chống thiên tai, cứu hộ, cứu nạn, khắc phục sự cố môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu
Điều 31. Thành lập tập bản đồ; đo đạc, thành lập các loại bản đồ chuyên ngành khác
Chương IV — CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Điều 32. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về đo đạc và bản đồ
Điều 33. Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo sử dụng trong hoạt động đo đạc và bản đồ
Điều 34. Quản lý chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ
Chương V — CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG ĐO ĐẠC
Điều 35. Các loại công trình hạ tầng đo đạc
Điều 36. Xây dựng, vận hành, bảo trì công trình hạ tầng đo đạc
Điều 37. Sử dụng mốc đo đạc
Điều 38. Bảo vệ công trình hạ tầng đo đạc
Chương VI — THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ; HẠ TẦNG DỮ LIỆU KHÔNG GIAN ĐỊA LÝ QUỐC GIA
Mục 1 — THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Điều 39. Hệ thống thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
Điều 40. Cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ
Điều 41. Lưu trữ, bảo mật, cung cấp, trao đổi, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
Điều 42. Quyền sở hữu trí tuệ đối với thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
Mục 2 — HẠ TẦNG DỮ LIỆU KHÔNG GIAN ĐỊA LÝ QUỐC GIA
Điều 43. Quy định chung về hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia
Điều 44. Xây dựng hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia
Điều 45. Dữ liệu không gian địa lý quốc gia
Điều 46. Dịch vụ về dữ liệu không gian địa lý quốc gia
Điều 47. Sử dụng dữ liệu không gian địa lý quốc gia
Điều 48. Cổng thông tin không gian địa lý Việt Nam
Mục 3 — XUẤT BẢN BẢN ĐỒ
Điều 49. Yêu cầu đối với xuất bản bản đồ
Điều 50. Hoạt động xuất bản bản đồ
Chương VII — ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ; QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Điều 51. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Điều 52. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Điều 53. Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
Điều 54. Thông tin về tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đo đạc và bản đồ
Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ
Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân hành nghề độc lập về đo đạc và bản đồ
Chương VIII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Điều 57. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ và cơ quan ngang Bộ
Điều 58. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 59. Thanh tra, xử lý vi phạm pháp luật về đo đạc và bản đồ
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 60. Hiệu lực thi hành
Điều 61. Điều khoản chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.