Nghị định · Chính phủ

Nghị định 20/2014/NĐ-CP

Về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
24/03/2014
Ngày có hiệu lực
15/05/2014
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (34)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (5)

Bố cục (41 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Chính sách đối với phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  Điều 3. Trách nhiệm của công dân, gia đình và cơ sở giáo dục đối với phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
Chương II — PHỔ CẬP GIÁO DỤC
  Mục 1 — PHỔ CẬP GIÁO DỤC MẦM NON CHO TRẺ EM 5 TUỔI
    Điều 4. Đối tượng phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi
    Điều 5. Chương trình giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi
    Điều 6. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi
  Mục 2 — PHỔ CẬP GIÁO DỤC TIỂU HỌC
    Điều 7. Đối tượng phổ cập giáo dục tiểu học
    Điều 8. Chương trình giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục tiểu học
    Điều 9. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 1
    Điều 10. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 2
    Điều 11. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 3
  Mục 3 — PHỔ CẬP GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ
    Điều 12. Đối tượng phổ cập giáo dục trung học cơ sở
    Điều 13. Chương trình giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở
    Điều 14. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 1
    Điều 15. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 2
    Điều 16. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 3
Chương III — XÓA MÙ CHỮ
  Điều 17. Đối tượng xóa mù chữ
  Điều 18. Chương trình giáo dục thực hiện xóa mù chữ
  Điều 19. Tiêu chuẩn công nhận cá nhân đạt chuẩn biết chữ
  Điều 20. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 1
  Điều 21. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 2
Chương IV — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM THỰC HIỆN PHỔ CẬP GIÁO DỤC,
  Điều 22. Người tham gia dạy học, theo dõi phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  Điều 23. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học
  Điều 24. Nguồn tài chính đầu tư cho phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
Chương V — THẨM QUYỀN, HỒ SƠ, QUY TRÌNH, THỦ TỤC
  Điều 25. Thẩm quyền kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  Điều 26. Hồ sơ đề nghị công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  Điều 27. Hồ sơ đề nghị công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  Điều 28. Hồ sơ đề nghị công nhận tỉnh đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  Điều 29. Nội dung kiểm tra, công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  Điều 30. Quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  Điều 31. Thời gian kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
Chương VI — TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
  Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  Điều 36. Trách nhiệm của các Bộ, ngành khác, các tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức khác
  Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  Điều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  Điều 39. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 40. Hiệu lực thi hành
  Điều 41. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.