Nghị định · Chính phủ
Nghị định 20/2014/NĐ-CP
Về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 24/03/2014
- Ngày có hiệu lực
- 15/05/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (34)
- 79/2025/NQ-HĐND — Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (10/12/2025)
- 66/2025/NQ-HĐND — Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (17/07/2025)
- 05/2025/NQ-HĐND — Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ cho trẻ em là người dân tộc thiểu số học tiếng Việt trước khi vào lớp Một; nội dung, mức chi thực hiện "Đề án xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030" và mức hỗ trợ khuyến khích người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tham gia học xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (09/07/2025)
- 19/2024/NQ-HĐND — Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ khuyến khích người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tham gia học xóa mù chữ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025 (25/09/2024)
- 11/2024/NQ-HĐND — Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Bình Dương (24/07/2024)
- 37/2023/NQ-HĐND — Quy định nội dung chi và mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (08/12/2023)
- 05/2023/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ chi phí học tập cho trẻ em mẫu giáo thuộc diện hộ cận nghèo và mức hỗ trợ cho giáo viên, nhân viên kiêm nhiệm công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (15/06/2023)
- 27/2022/NQ-HĐND — Quy định nội dung chi, mức chi hỗ trợ người dân tham gia học xóa mù chữ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (10/12/2022)
- 57/2022/NQ-HĐND — Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ công tác xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2025 (09/12/2022)
- 17/2022/NQ-HĐND — Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (27/09/2022)
- 29/2022/NQ-HĐND — Quy định nội dung chi và mức chi cho công tác xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (15/07/2022)
- 08/2021/QĐ-UBND — Quyết định nội dung chi và mức chi cho công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (22/03/2021)
- 12/2020/NQ-HĐND — Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (10/12/2020)
- 28/2020/NQ-HĐND — Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ giáo dục trên địa bàn tỉnh Lào Cai (04/12/2020)
- 28/2019/NQ-HĐND — Quy định nội dung chi, mức chi cho công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu (18/07/2019)
- 01/2019/QĐ-UBND — Về việc quy định mức hỗ trợ các lớp học phổ cập, xóa mù chữ ban đêm và mức hỗ trợ chi tuyên truyền, huy động người mù chữ, tái mù chữ đến lớp xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Long An (07/01/2019)
- 70/2018/NQ-HĐND — Về quy định mức hỗ trợ các lớp học phổ cập, xóa mù chữ ban đêm và mức hỗ trợ chi tuyên truyền, huy động người mù chữ, tái mù chữ đến lớp xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Long An (07/12/2018)
- 35/2017/TT-BGDĐT — Quy định về quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thông tin quản lý phổ cập giáo dục, xóa mù chữ (28/12/2017)
- 59/2017/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 28/7/2011 của UBND tỉnh về Chương trình thực hiện phổ cập giáo dục trung học giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 của tỉnh Long An; Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ thực hiện công tác phổ cập giáo dục trung học trên địa bàn tỉnh Long An (27/11/2017)
- 43/2017/NQ-HĐND — Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND ngày 18/7/2011 của HĐND tỉnh về Chương trình thực hiện phổ cập giáo dục trung học giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 của tỉnh Long An (26/10/2017)
- 11/2017/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung chi đối với công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Bình Phước (09/03/2017)
- 22/2016/NQ-HĐND — Quy định một số nội dung chi đối với công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Bình Phước (07/12/2016)
- 68/2016/QĐ-UBND — Quy định một số mức chi cho công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ (29/09/2016)
- 07/2016/NQ-HĐND — Quy định một số mức chi cho công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ (31/08/2016)
- 77/2016/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung, mức chi thực hiện xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục trên địa bàn tỉnh Lào Cai (24/08/2016)
- 26/2016/NQ-HĐND — Về việc Quy định chính sách cho công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020 (03/08/2016)
- 58/2016/NQ-HĐND — Về các chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020 (18/07/2016)
- 07/2016/TT-BGDĐT — Quy định về Điều kiện bảo đảm và nội dung, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ. (22/03/2016)
- 153/2015/NQ-HĐND — Miễn học phí đối với học viên thuộc diện phổ cập giáo dục trên địa bàn tỉnh học chương trình giáo dục thường xuyên, năm học 2015 - 2016 (10/12/2015)
- 50/2015/QĐ-UBND — Quy định một số mức chi thực hiện chế độ phổ cập giáo dục, xóa mù chữ. (16/10/2015)
- … và 4 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 44/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục (25/11/2009)
- 38/2005/QH11 — Giáo dục (14/06/2005)
- 44/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục (25/11/2009)
- 38/2005/QH11 — Giáo dục (14/06/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (41 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Chính sách đối với phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
Điều 3. Trách nhiệm của công dân, gia đình và cơ sở giáo dục đối với phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
Chương II — PHỔ CẬP GIÁO DỤC
Mục 1 — PHỔ CẬP GIÁO DỤC MẦM NON CHO TRẺ EM 5 TUỔI
Điều 4. Đối tượng phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi
Điều 5. Chương trình giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi
Điều 6. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi
Mục 2 — PHỔ CẬP GIÁO DỤC TIỂU HỌC
Điều 7. Đối tượng phổ cập giáo dục tiểu học
Điều 8. Chương trình giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục tiểu học
Điều 9. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 1
Điều 10. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 2
Điều 11. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 3
Mục 3 — PHỔ CẬP GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ
Điều 12. Đối tượng phổ cập giáo dục trung học cơ sở
Điều 13. Chương trình giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở
Điều 14. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 1
Điều 15. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 2
Điều 16. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 3
Chương III — XÓA MÙ CHỮ
Điều 17. Đối tượng xóa mù chữ
Điều 18. Chương trình giáo dục thực hiện xóa mù chữ
Điều 19. Tiêu chuẩn công nhận cá nhân đạt chuẩn biết chữ
Điều 20. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 1
Điều 21. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 2
Chương IV — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM THỰC HIỆN PHỔ CẬP GIÁO DỤC,
Điều 22. Người tham gia dạy học, theo dõi phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
Điều 23. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học
Điều 24. Nguồn tài chính đầu tư cho phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
Chương V — THẨM QUYỀN, HỒ SƠ, QUY TRÌNH, THỦ TỤC
Điều 25. Thẩm quyền kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
Điều 26. Hồ sơ đề nghị công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
Điều 27. Hồ sơ đề nghị công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
Điều 28. Hồ sơ đề nghị công nhận tỉnh đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
Điều 29. Nội dung kiểm tra, công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
Điều 30. Quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
Điều 31. Thời gian kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
Chương VI — TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 36. Trách nhiệm của các Bộ, ngành khác, các tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức khác
Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 39. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 40. Hiệu lực thi hành
Điều 41. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.