Quyết định · UBND
Quyết định 20/2015/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế hoạt động và quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 11/11/2015
- Ngày có hiệu lực
- 21/11/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (20)
- 66/2014/TT-BCA — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy (16/12/2014)
- 79/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy (31/07/2014)
- 04/2014/TT-BCA — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2010/TT-BCA ngày 11/10/2010 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp và hàng nguy hiểm (21/01/2014)
- 45/2013/TT-BCT — Quy định Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam (31/12/2013)
- 163/2013/NĐ-CP — Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất, phân bón và vật liệu nổ công nghiệp (12/11/2013)
- 20/2013/TT-BCT — Quy định về kế hoạch và biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp (05/08/2013)
- 07/2013/UBTVQH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ (12/07/2013)
- 26/2012/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp (21/09/2012)
- 54/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp (22/06/2012)
- 08/2012/TT-BCT — Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương (09/04/2012)
- 43/2010/TT-BCT — Quy định công tác quản lý an toàn trong ngành công thương (29/12/2010)
- 35/2010/TT-BCA — Quy định về cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp và hàng nguy hiểm (11/10/2010)
- 33/2010/TT-BCA — Quy định cụ thể điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện (05/10/2010)
- 72/2009/NĐ-CP — Quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện (03/09/2009)
- 23/2009/TT-BCT — Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp (11/08/2009)
- 39/2009/NĐ-CP — Về vật liệu nổ công nghiệp (23/04/2009)
- 51/2008/QĐ-BCT — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu huỷ Vật liệu nổ công nghiệp (30/12/2008)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
- 48/2011/TT-BCT — Quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương (25/05/2001)
Bố cục (41 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động và quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 26/12/2011 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành “Quy chế hoạt động, sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên”. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp Chương II — YÊU CẦU CHUNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG Điều 5. Hệ thống tổ chức quản lý kỹ thuật an toàn Điều 6. Yêu cầu về công tác đảm bảo an ninh, trật tự, phòng cháy, chữa cháy Điều 7. Hồ sơ, tài liệu hoạt động vật liệu nổ công nghiệp Điều 8. Yêu cầu về công tác huấn luyện Điều 9. Yêu cầu đối với tiêu huỷ vật liệu nổ công nghiệp Điều 10. Điều kiện về người liên quan trực tiếp đến hoạt động VLNCN, tiền chất thuốc nổ Chương III — NGHIÊN CỨU, SẢN XUẤT VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP Điều 11. Nghiên cứu, phát triển công nghệ, tổ chức sản xuất vật liệu nổ công nghiệp Điều 12. Tiền chất thuốc nổ Chương IV — KINH DOANH VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP Điều 13. Điều kiện kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp Chương V — SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP Điều 15. Điều kiện sử dụng vật liệu nổ công nghiệp Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức sử dụng vật liệu nổ công nghiệp Chương VI — BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP Điều 17. Bảo quản vật liệu nổ công nghiệp Điều 18. Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp Chương VII — DỊCH VỤ NỔ MÌN Điều 19. Điều kiện, quyền lợi, nghĩa vụ của các tổ chức hoạt động dịch vụ nổ mìn Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức thuê dịch vụ nổ mìn Chương VIII — HUẤN LUYỆN VỀ KỸ THUẬT AN TOÀN Điều 21. Đối tượng huấn luyện Điều 22. Nội dung huấn luyện kỹ thuật an toàn trong hoạt động VLNCN Điều 23. Cấp Giấy chứng nhận kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp Chương IX — BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP Điều 24. Báo cáo trong các trường hợp bất thường Điều 25. Báo cáo định kỳ hoạt động vật liệu nổ công nghiệp Chương X — CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP Điều 26. Các loại Giấy chứng nhận, Giấy phép hoạt động VLNCN Điều 27. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận, giấy phép hoạt động vật liệu nổ công nghiệp Điều 28. Thời hạn Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp Điều 29. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận, Giấy phép Điều 30. Cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép Điều 31. Quản lý và đăng ký Giấy phép Chương XI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC CÁ NHÂN Điều 32. Sở Công Thương Điều 33. Công an tỉnh Điều 34. Sở Lao động Thương binh và Xã hội Điều 35. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành tỉnh Điều 36. UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Điều 37. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan Chương XII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 38. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.