Nghị định · Chính phủ
Nghị định 39/2009/NĐ-CP
Về vật liệu nổ công nghiệp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 23/04/2009
- Ngày có hiệu lực
- 22/06/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (7)
- 08/2018/NĐ-CP — Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương (15/01/2018)
- 77/2016/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương (01/07/2016)
- 772016/NĐ-C — Sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương (01/07/2016)
- 08/2018/NĐ-CP — Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương (15/01/2018)
- 772016/NĐ-C — Sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương (01/07/2016)
- 77/2016/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương (01/07/2016)
- 54/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp (22/06/2012)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)
- 71/2018/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ (15/05/2018)
- 08/2018/NĐ-CP — Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương (15/01/2018)
- 76/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ (29/07/2014)
Được hướng dẫn bởi (97)
- 85/2015/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động hóa chất (03/06/2015)
- 50/2014/TT-BCA — Quy định về cấp, đổi, cấp lại giấy phép, giấy xác nhận về vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ (24/10/2014)
- 18/2014/TT-BCT — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn trong sản xuất thuốc nổ công nghiệp bằng thiết bị di động (18/06/2014)
- 04/2014/TT-BCA — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2010/TT-BCA ngày 11/10/2010 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp và hàng nguy hiểm (21/01/2014)
- 45/2013/TT-BCT — Quy định Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam (31/12/2013)
- 22/2013/TT-BQP — Quy định về quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trong Quân đội (11/03/2013)
- 26/2012/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp (21/09/2012)
- 193/2010/TT-BTC — Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu; lệ phí cấp giấy phép mang pháo hoa vào, ra Việt Nam; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ (02/12/2010)
- 35/2010/TT-BCA — Quy định về cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp và hàng nguy hiểm (11/10/2010)
- 23/2009/TT-BCT — Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp (11/08/2009)
- 73/2016/QĐ-UBND. — Ban hành Quy định về quản lý vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (14/10/2016)
- 72/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (14/10/2016)
- 73/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (14/10/2016)
- 148/2016/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (14/10/2016)
- 07/2016/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi điểm a, Khoản 1 và Khoản 3, Điều 6 Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 của UBND tỉnh (02/02/2016)
- 47/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (31/12/2015)
- 62/2015/QĐ-UBND — Quy định mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (31/12/2015)
- 56/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (29/12/2015)
- 67/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (18/12/2015)
- 30/2015/NQ-HĐND — Quy định mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (14/12/2015)
- 20/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế hoạt động và quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên (11/11/2015)
- 48/2015/QĐ-UBND — Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương (30/10/2015)
- 30/2015/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất nổ trên địa bàn tỉnh (30/10/2015)
- 24/2015/NQ-HĐND8 — về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương (29/09/2015)
- 21/2015/QĐ-UBND — Ban hành quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Bình Phước (27/07/2015)
- 53/2015/QĐ-UBND — Ban hành quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (23/07/2015)
- 2687/2015/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (23/07/2015)
- 28/2015/QĐ-UBND — Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (10/07/2015)
- 85/2015/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động hóa chất (03/06/2015)
- 16/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế về phối hợp nổ mìn để khai thác đá vật liệu xây dựng thông thường tại khu vực thôn Phú Thạnh, xã An Chấn, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên (11/05/2015)
- … và 67 văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (1)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 59/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện (12/06/2006)
- 47/CP — Về quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ (12/08/1996)
- 27/CP — Về quản lý, sản xuất, cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (20/04/1995)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 06/2007/QH12 — Hóa chất (21/11/2007)
- 06/2007/QH12 — Hóa chất (21/11/2007)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (50 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp
Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp
Chương II — HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Mục 1 — YÊU CẦU CHUNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Điều 6. Hệ thống tổ chức quản lý kỹ thuật an toàn
Điều 7. Yêu cầu về công tác đảm bảo an ninh, trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Điều 8. Hồ sơ, tài liệu hoạt động vật liệu nổ công nghiệp
Điều 9. Yêu cầu về công tác huấn luyện
Điều 10. Đăng ký địa điểm bốc dỡ vật liệu nổ công nghiệp
Điều 11. Yêu cầu đối với tiêu huỷ vật liệu nổ công nghiệp
Mục 2 — ĐÁNH GIÁ, PHÂN LOẠI VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Điều 12. Yêu cầu đối với sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp
Điều 13. Phân loại vật liệu nổ công nghiệp
Điều 14. Thử nghiệm, đánh giá vật liệu nổ công nghiệp
Mục 3 — NGHIÊN CỨU, SẢN XUẤT VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Điều 15. Nghiên cứu, phát triển công nghệ vật liệu nổ công nghiệp
Điều 16. Quản lý tiền chất thuốc nổ
Điều 17. Điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
Mục 4 — KINH DOANH VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Điều 19. Điều kiện kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp
Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp
Mục 5 — SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Điều 21. Điều kiện sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Mục 6 — BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Điều 23. Bảo quản vật liệu nổ công nghiệp
Điều 24. Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp
Mục 7 — DỊCH VỤ NỔ MÌN
Điều 25. Hình thức và yêu cầu hoạt động dịch vụ nổ mìn
Điều 26. Điều kiện, quyền lợi, nghĩa vụ của các tổ chức hoạt động dịch vụ nổ mìn
Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức thuê dịch vụ nổ mìn
Mục 8 — HUẤN LUYỆN VỀ KỸ THUẬT AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Điều 28. Đối tượng huấn luyện
Điều 29. Nội dung huấn luyện kỹ thuật an toàn trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp
Điều 30. Cấp Giấy chứng nhận kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
Mục 9 — BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Điều 31. Báo cáo trong các trường hợp bất thường
Điều 32. Báo cáo định kỳ hoạt động vật liệu nổ công nghiệp
Chương III — CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Điều 33. Các loại Giấy chứng nhận, Giấy phép hoạt động vật liệu nổ công nghiệp
Điều 34. Hồ sơ, trình tự và thủ tục cấp Giấy chứng nhận, Giấy phép.
Điều 35. Nội dung, thời hạn hiệu lực Giấy chứng nhận, Giấy phép
Điều 36. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận, Giấy phép
Điều 37. Cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy phép
Điều 38. Công bố và cung cấp thông tin về Giấy chứng nhận, Giấy phép
Điều 39. Quản lý và đăng ký Giấy chứng nhận, Giấy phép
Chương IV — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Điều 40. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động vật liệu nổ công nghiệp
Điều 41. Trách nhiệm quản lý nhà nước vật liệu nổ công nghiệp của Bộ Công Thương
Điều 42. Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 43. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
Điều 44. Trách nhiệm quản lý của Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan trực tiếp đến hoạt động vật liệu nổ công nghiệp
Điều 45. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động vật liệu nổ công nghiệp của Uỷ ban nhân dân các cấp
Điều 46. Thanh tra về hoạt động vật liệu nổ công nghiệp
Điều 47. Xử lý vi phạm
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 48. Hiệu lực thi hành
Điều 49. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 50. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.