Quyết định · UBND
Quyết định 20/2020/QĐ-UBND
Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 06/05/2020
- Ngày có hiệu lực
- 18/05/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (6)
- 30/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020, Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2021, Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh (29/05/2025)
- 23/2024/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 (31/07/2024)
- 23/2021/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre (27/07/2021)
- 30/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020, Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2021, Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh (29/05/2025)
- 23/2024/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 (31/07/2024)
- 23/2021/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre (27/07/2021)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 47/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 (17/12/2019)
Hướng dẫn thi hành (11)
- 96/2019/NĐ-CP — Quy định về khung giá đất (19/12/2019)
- 27/2018/TT-BTNMT — Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất (14/12/2018)
- 33/2017/TT-BTNMT — Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai (29/09/2017)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 77/2014/TT-BTC — Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (16/06/2014)
- 76/2014/TT- BTC — Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất (16/06/2014)
- 44/2014/NĐ-CP — Quy định về giá đất (15/05/2014)
- 45/2014/NĐ-CP — Quy định về thu tiền sử dụng đất (15/05/2014)
- 46/2014/NĐ-CP — Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (15/05/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
Bố cục (14 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024. Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn Điều 4. Giải thích từ ngữ Chương II — QUY ĐỊNH VỀ GIÁ ĐẤT Điều 5. Bảng giá các loại đất Điều 6. Quy định chung về xác định vị trí thửa đất Điều 7. Xác định giá đất theo vị trí và cấp đường đối với nhóm đất nông nghiệp Điều 8. Xác định giá đất theo vị trí và cấp đường đối với nhóm đất phi nông nghiệp Điều 9. Xác định giá đất phi nông nghiệp trong các trường hợp cụ thể khác Điều 10. Xác định giá đất theo vị trí đối với các loại đất Chính phủ không quy định khung giá đất Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 11. Điều chỉnh bảng giá đất, bổ sung giá đất trong bảng giá đất Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp Phụ lục I — BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM Phụ lục II — BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM Phụ lục III — BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN Phụ lục IV — BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT Phụ lục V — BẢNG GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI Phụ lục VI — BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, Phụ lục VII — BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH); Phụ lục VIII — BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI ĐẤT
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.