Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 77/2014/TT-BTC
Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 16/06/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/08/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 11/2018/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (30/01/2018)
- 11/2018/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (30/01/2018)
Được hướng dẫn bởi (519)
- 25/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định ban hành kèm theo Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Đị (26/07/2024)
- 09/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi hệ số điều chỉnh giá đất một số vị trí, khu đất tại Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (20/07/2024)
- 27/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2024 (09/07/2024)
- 20/2024/QĐ-UBND — Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2024 (18/06/2024)
- 04/2024/NQ-HĐND — Sửa đổi Điều 3 của Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 24 tháng 01 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (05/04/2024)
- 03 /2024/QĐ-UBND — Bổ sung khoản 3 Điều 7 Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 07/9/2021 của UBND tỉnh Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước (20/03/2024)
- 03/2024/QĐ-UBND — Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nghệ An (05/02/2024)
- 44/2023/QĐ-UBND — Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (27/12/2023)
- 65/2023/QĐ-UBND — Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2024 (27/12/2023)
- 48/2023/QĐ-UBND — Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương (26/12/2023)
- 95/2023/QĐ-UBND — Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (22/12/2023)
- 56/2023/QĐ-UBND — Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (21/12/2023)
- 33/2023/QĐ-UBND — Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (21/12/2023)
- 28/2023/QĐ-UBND — Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (21/12/2023)
- 41/2023/QĐ-UBND — Quyết định Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2024 (21/12/2023)
- 31/2023/QĐ-UBND — Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2024 (20/12/2023)
- 34/2023/QĐ-UBND — Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (20/12/2023)
- 41/2023/QĐ-UBND — Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (20/12/2023)
- 66/2023/QĐ-UBND — Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kon Tum (20/12/2023)
- 53/2023/QĐ-UBND — Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (19/12/2023)
- 48/2023/QĐ-UBND — Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định (19/12/2023)
- 39/2023/QĐ-UBND — Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu (18/12/2023)
- 35/2023/NQ-HĐND — Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (12/12/2023)
- 22/2023/NQ-HĐND — Về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương (08/12/2023)
- 96/2023/NQ-HĐND — Thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (08/12/2023)
- 251/2023/NQ-HĐND — Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (08/12/2023)
- 19/2023/NQ-HĐND — Thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (08/12/2023)
- 22/2023/NQ-HĐND — Quy định khung hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (07/12/2023)
- 56/2023/NQ-HĐND — Thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh (07/12/2023)
- 60/2023/QĐ-UBND — Bãi bỏ một số nội dung của Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 tại một số vị trí trên địa bàn các huyện: Đức Trọng, Đam Rông, Di Linh, Đạ Huoai, Đạ Tẻh (15/11/2023)
- … và 489 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (5)
- 156/2013/TT-BTC — Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ (06/11/2013)
- 94/2011/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước. (29/06/2011)
- 141/2007/TT-BTC — Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (30/11/2007)
- 120/2005/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (30/12/2005)
- 142/2005/NĐ-CP — Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (14/11/2005)
Hướng dẫn thi hành (13)
- 46/2014/NĐ-CP — Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (15/05/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 21/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế (20/11/2012)
- 11/2012/QH13 — Giá (20/06/2012)
- 78/2006/QH11 — Quản lý thuế (29/11/2006)
- 01/2002/QH11 — Ngân sách nhà nước (16/12/2002)
- 46/2014/NĐ-CP — Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (15/05/2014)
- 215/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (23/12/2013)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 21/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế (20/11/2012)
- 11/2012/QH13 — Giá (20/06/2012)
- 78/2006/QH11 — Quản lý thuế (29/11/2006)
- 01/2002/QH11 — Ngân sách nhà nước (16/12/2002)
Bố cục (23 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — XÁC ĐỊNH VÀ THU NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT
Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất
Điều 4. Diện tích phải nộp tiền thuê đất
Điều 5. Xác định tiền thuê đất
Điều 6. Xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng
Điều 7. Trình tự, thủ tục xác định đơn giá thuê đất và thu nộp tiền thuê đất
Điều 8. Áp dụng đơn giá thuê đất
Mục 2 — XÁC ĐỊNH, THU NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM, TIỀN THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 9. Xác định, thu nộp tiền thuê đất xây dựng công trình ngầm
Điều 10. Xác định, thu nộp tiền thuê đất có mặt nước
Điều 11. Xác định, thu nộp tiền thuê mặt nước
Mục 3 — MIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 12. Áp dụng miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
Điều 13. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước trong một số trường hợp
Điều 14. Hồ sơ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
Điều 15. Trình tự, thủ tục miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
Điều 16. Xác định tiền thuê đất trong trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đất
Mục 4 — XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỤ THỂ
Điều 17. Xử lý một số nội dung chuyển tiếp
Điều 18. Xử lý một số vấn đề cụ thể
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 19. Trách nhiệm thi hành
Điều 20. Hiệu lực thi hành
Phụ lục — MẪU THÔNG BÁO NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT, QUYẾT ĐỊNH MIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 1. Miễn (giảm) tiền thuê đất, thuê mặt nước cho .....(tên người nộp thuế, mã số thuế)......, trong thời gian....... năm, với tổng số tiền thuê đất, thuê mặt nước được miễn (giảm) là............................đồng (Bằng chữ: ..................................................).
Điều 2. Trường hợp người thuê đất, thuê mặt nước phải hoàn trả ngân sách nhà nước số tiền đã được miễn, giảm theo quy định tại Khoản 7 Điều 18 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 thì phải nộp lại số tiền thuê đất được miễn, giảm theo quy định về chính sách và giá đất tại thời điểm được miễn, giảm tiền thuê đất cộng thêm một khoản tương đương với khoản tiền chậm nộp tiền thuê đất của thời gian đã được miễn, giảm
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.