Thông tư · Bộ Xây dựng

Thông tư 20/2025/TT-BXD

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về lĩnh vực kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt

Tình trạng
Hết hiệu lực
Ngày ban hành
15/07/2025
Ngày có hiệu lực
01/09/2025
Hết hiệu lực
01/01/2026

Hết hiệu lực từ 01/01/2026 theo điều khoản hiệu lực của 33/2025/TT-BXD: “2. Các văn bản, quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: Thông tư số 20/2025/TT-BXD ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về lĩnh vực kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt./. | Nơi nhận: - Bộ trưởng (để báo cáo); - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố; - Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra VB và Quản lý XLVPHC (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Các cơ quan đơn vị trực thuộc Bộ Xây dựng; - Lưu: VT, VT&ATGT (5b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Danh Huy | | --- | --- | PHỤ LỤC I CHU KỲ KIỂM TRA (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) | Loại phương tiện | Chu kỳ kiểm tra (tháng) | | | | --- | --- | --- | --- | | Chu kỳ đầu | Chu kỳ định kỳ | | | | 1. Đường sắt quốc gia | | | | | 1.1. Phương tiện nhập khẩu và sản xuất lắp ráp mới | a) Đầu máy, phương tiện chuyên dùng tự hành | 18 | - | | b) Toa xe khách | 28 | - | | | c) Toa xe hàng, phương tiện chuyên dùng không tự hành | 36 | - | | | 1.2. Phương tiện khai thác dưới hoặc bằng 30 năm tính từ năm sản xuất | a) Đầu máy, phương tiện chuyên dùng tự hành | - | 18 | | b) Toa xe khách | - | 14 | | | c) Toa xe hàng, phương tiện chuyên dùng không tự hành | - | 20 | | | 1.3. Phương tiện khai thác trên 30 năm tính từ năm sản xuất đến 40 năm đối với đầu máy, toa xe khách hoặc đến 45 năm đối với toa xe hàng | a) Đầu máy, phương tiện chuyên dùng tự hành | - | 15 | | b) Toa xe khách | - | 12 | | | c) Toa xe hàng, phương tiện chuyên dùng không tự hành | - | 15 | | | 1.4. Phương tiện khai thác trên 40 năm đối với đầu máy, toa xe khách hoặc 45 năm đối với toa xe hàng tính từ năm sản xuất và còn niên hạn sử dụng | a) Đầu máy, phương tiện chuyên dùng tự hành | - | 12 | | b) Toa xe khách | - | 9 | | | c) Toa xe hàng, phương tiện chuyên dùng không tự hành | - | 12 | | | 1.5. Phương tiện đang khai thác ít sử dụng | a) Đầu máy đẩy; đầu máy dồn tại ga, xưởng chế tạo sửa chữa, kho bãi với km chạy hằng năm nhỏ hơn 40.000 km | - | 24 | | b) Toa xe công vụ, nhiệm sở có số km chạy hằng năm nhỏ hơn 40.000 km | - | 24 | | | 2. Đường sắt đô thị | | | | | 2.1. Phương tiện nhập khẩu và sản xuất lắp ráp mới | a) Phương tiện chuyên dùng tự hành | 18 | - | | b) Toa xe đường sắt đô thị | 28 | - | | | c) Phương tiện chuyên dùng không tự hành | 36 | - | | | 2.2. Phương tiện khai thác dưới hoặc bằng 30 năm tính từ năm sản xuất | a) Phương tiện chuyên dùng tự hành | - | 18 | | b) Toa xe đường sắt đô thị | - | 14 | | | c) Phương tiện chuyên dùng không tự hành | - | 20 | | | 2.3. Phương tiện khai thác trên 30 năm tính từ năm sản xuất đến 40 năm | a) Phương tiện chuyên dùng tự hành | - | 15 | | b) Toa xe đường sắt đô thị | - | 12 | | | c) Phương tiện chuyên dùng không tự hành | - | 15 | | | 2.4. Phương tiện khai thác trên 40 năm tính từ năm sản xuất và còn niên hạn sử dụng | a) Phương tiện chuyên dùng tự hành | - | 12 | | b) Toa xe đường sắt đô thị | - | 9 | | | c) Phương tiện chuyên dùng không tự hành | - | 12 | | | 3. Đường sắt chuyên dùng | | | | | 3.1. Phương tiện nhập khẩu và sản xuất lắp ráp mới | 30 | - | | | 3.2. Phương tiện khai thác dưới hoặc bằng 30 năm tính từ năm sản xuất | - | 18 | | | 3.3. Phương tiện khai thác trên 30 năm tính từ năm sản xuất đến 40 năm đối với đầu máy, toa xe khách hoặc đến 45 năm đối với toa xe hàng | - | 15 | | | 3.4. Phương tiện khai thác trên 40 năm đối với đầu máy, toa xe khách hoặc 45 năm đối với toa xe hàng tính từ năm sản xuất và còn niên hạn sử dụng | - | 12 | | | 4. Phương tiện nhập khẩu đã qua sử dụng | 12 |  | | | 5. Các phương tiện quy định tại khoản 3 Điều 35, Điều 36 Thông tư này | | | | | 5.1. Đầu máy khai thác trên 60 năm tính từ năm sản xuất | - | 9 | | | 5.2. Toa xe khách, toa xe đường sắt đô thị khai thác trên 60 năm tính từ năm sản xuất | - | 9 | | | 5.3. Toa xe hàng khai thác trên 65 năm tính từ năm sản xuất | - | 9 | | Ghi chú: “-”: Không áp dụng. “*”: Chu kỳ kiểm tra định kỳ áp dụng theo mục 1.2, 1.3, 1.4, 2.2, 2.3, 2.4, 3.2, 3.3, 3.4 của Phụ lục này, tương ứng với từng loại phương tiện. PHỤ LỤC II MẪU - ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- …, ngày … tháng … năm … ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN Kính gửi: ………….. 1) Tổ chức/doanh nghiệp đăng ký chứng nhận: 2) ……….…………………………. Người đại diện theo pháp luật: 3) ………………………………………………… Địa chỉ: 4) ………………………………..Mã số doanh nghiệp: 5) ……………… Điện thoại người liên hệ: ………………...Địa chỉ email: ……………………….. Nội dung đăng ký chứng nhận: - Loại hình kiểm tra: 6) ………………………. - Đối tượng kiểm tra: 7) ……………………… - Số hiệu/số chế tạo: …………………............. Hồ sơ kèm theo: 8) …………………………………………………………..…… Nhận kết quả: Bản điện tử/Bản giấy. … 2) cam đoan và chịu trách nhiệm về nội dung khai báo, tính hợp pháp của hồ sơ đăng ký chứng nhận và chất lượng của … 7) … 6) trước pháp luật. | | Lãnh đạo … 2) (Ký tên, đóng dấu) | | --- | --- | ____________________ 1) Tên Tổ chức kiểm tra 2) Tên Cơ sở sản xuất/doanh nghiệp nhập khẩu/cơ sở sửa chữa/chủ sở hữu phương tiện/chủ khai thác phương tiện 3) Tên người đại diện theo quy định pháp luật của Tổ chức/doanh nghiệp đăng ký chứng nhận 4) Địa chỉ của Tổ chức/doanh nghiệp đăng ký chứng nhận 5) Mã số doanh nghiệp của Tổ chức/doanh nghiệp đăng ký chứng nhận 6) Lựa chọn: Sản xuất lắp ráp/nhập khẩu/hoán cải/định kỳ 7) Ghi rõ đối tượng: toa xe …/đầu máy …/phương tiện chuyên dùng …/linh kiện … 8) Danh mục hồ sơ theo quy định tại Điều 10 của Thông tư này PHỤ LỤC III MẪU - THÔNG BÁO HOÀN THIỆN HỒ SƠ (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) | … 1) ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- | | --- | --- | | | …, ngày … tháng … năm 20... | Kính gửi: …………………… 2) Ngày … tháng … năm …, … 1) đã nhận được hồ sơ đăng ký chứng nhận …. Sau khi xem xét, rà soát, đối chiếu nội dung hồ sơ đăng ký chứng nhận với nội dung của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia …, … 1) thông báo tới Quý … 2) các nội dung sau cần phải hoàn thiện: … (Nội dung chi tiết). … 1) trân trọng thông báo để Quý … 2) được biết và hoàn thiện hồ sơ đăng ký chứng nhận theo quy định. Trân trọng./. | Nơi nhận: 3) - Như trên; … | Người kiểm tra 3) (Ký tên, ghi rõ họ tên) | | --- | --- | ____________________ 1) Tên Tổ chức kiểm tra 2) Tên Tổ chức/doanh nghiệp đăng ký chứng nhận 3) Chỉ áp dụng đối với thông báo bằng văn bản PHỤ LỤC IV MẪU - GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) Mẫu giấy chứng nhận cấp cho linh kiện, phương tiện sản xuất lắp ráp, nhập khẩu, hoán cải và kiểm tra định kỳ | … 1) … 2) ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness | | --- | --- | | Số Giấy chứng nhận: (Certificate N0): | Số Tem kiểm định: 4) (Inspection sticker N0): | | Loại hình kiểm tra: 7) (Type of inspection): | Số hiệu/chế tạo: (Component/Vehicle’s N0): | | Loại thiết bị/phương tiện: (Component/Vehicle’s type): | Số đăng ký (nếu có): 9) 10) 11) (Registration N0(if any)): | | Tổ chức/Doanh nghiệp đăng ký chứng nhận: 8) (Certification registration organization): | Năm sản xuất: 10) (Year of manufacture): | | Địa chỉ: 12) (Address): | Nước sản xuất: 10) (Country of manufacture): | ____________________ 1) Tên Tổ chức kiểm tra bằng tiếng Việt 2) Sử dụng tiếng Anh nếu Tổ chức/doanh nghiệp đăng ký chứng nhận là Tổ chức/doanh nghiệp nước ngoài 3) PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT (railway vehicle): Áp dụng đối với phương tiện giao thông đường sắt LINH KIỆN SỬ DỤNG TRÊN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT (component of railway vehicle): Áp dụng đối với linh kiện sử dụng trên phương tiện giao thông đường sắt 4) Không áp dụng đối với linh kiện và phương tiện hoán cải 5) Chỉ áp dụng đối với bản giấy GCN 6) Trường hợp cấp lại ghi rõ Cấp lại lần 1, Cấp lại lần 2 7) Lựa chọn: Sản xuất lắp ráp/nhập khẩu/hoán cải/định kỳ 8) Tên Cơ sở sản xuất/doanh nghiệp nhập khẩu/cơ sở sửa chữa/chủ sở hữu phương tiện/chủ khai thác phương tiện 9) Áp dụng đối với phương tiện kiểm tra định kỳ 10) Ghi theo văn bản của Tổ chức/doanh nghiệp đăng ký chứng nhận 11) Áp dụng đối với phương tiện hoán cải 12) Địa chỉ của Tổ chức/doanh nghiệp đăng ký chứng nhận | THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN MAJOR TECHNICAL SPECIFICATIONS (Thông số kỹ thuật theo từng loại linh kiện/phương tiện cụ thể) Linh kiện/Phương tiện này đã được kiểm tra phù hợp với … This component/vehicle has been inspected in compliance with … Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến hết ngày: ... 13) This certificate is valid until … | …, (Date) ngày tháng năm … 1) (Ký tên, đóng dấu) | | --- | --- | ____________________ 13) Không áp dụng đối với linh kiện, phương tiện hoán cải 14) Áp dụng đối với trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận 15) Các ghi chú khác (nếu có) 16) Áp dụng đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận PHỤ LỤC V MẪU - TEM KIỂM ĐỊNH VÀ VỊ TRÍ DÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)”

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Sửa đổi, bổ sung (4)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (5 điều)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Thông tư số 01/2024/TT-BGTVT ngày 26 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt (sau đây gọi là Thông tư số 01/2024/TT-BGTVT)
Điều 2. Sửa đổi Điều 10 của Thông tư số 19/2018/TT-BGTVT ngày 19 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn đăng kiểm viên đường sắt và yêu cầu đối với cơ sở vật chất, kỹ thuật của tổ chức đăng kiểm đường sắt (sau đây gọi là Thông tư số 19/2018/TT-BGTVT) đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông tư số 08/2024/TT-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 19/2018/TT-BGTVT
Điều 3. Bãi bỏ một số điểm của các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 30/2023/TT-BGTVT ngày 03 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện giao thông đường sắt
Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 5. Điều khoản thi hành
Phụ lục I — (Ban hành kèm theo Thông tư số ……/2025/TT-BXD ngày …/…/2025

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.