Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 21/2011/TT-BGTVT
Quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 31/03/2011
- Ngày có hiệu lực
- 15/05/2011
- Hết hiệu lực
- 15/02/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (6)
- 44/2012/QĐ-UBND — Ban hành quy định quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường vùng hồ chứa thủy điện Bắc Hà (13/09/2012)
- 39/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý phương tiện thủy hoạt động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. (21/11/2014)
- 22/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. (01/07/2014)
- 07/2014/QĐ-UBND — Về việc ban hành quy định quản lý bến thủy nội địa tham gia hoạt động dịch vụ vui chơi, giải trí trên địa bàn thành phố Hà Nội (06/02/2014)
- 36/2012/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về đăng ký, quản lý phương tiện thuỷ nội địa loại nhỏ và điều kiện hoạt động của phương tiện thủy nội địa thô sơ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (25/12/2012)
- 44/2012/QĐ-UBND — Ban hành quy định quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường vùng hồ chứa thủy điện Bắc Hà (13/09/2012)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
- 51/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (22/04/2008)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
Bố cục (18 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Chương II — ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN Điều 3. Quy định chung về đăng ký phương tiện và xóa đăng ký phương tiện Điều 4. Hồ sơ đăng ký phương tiện lần đầu Điều 5. Hồ sơ đăng ký lại phương tiện Điều 6. Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Điều 7. Hồ sơ đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa Điều 8. Hồ sơ xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa Điều 9. Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa và giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện Điều 10. Tên của phương tiện Điều 11. Số đăng ký và kẻ số đăng ký trên phương tiện Điều 12. Nội dung cơ bản của Sổ đăng ký phương tiện thủy nội địa Điều 13. Cơ quan đăng ký phương tiện Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 14. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan đăng ký phương tiện Điều 15. Trách nhiệm của chủ phương tiện Điều 16. In, quản lý Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp Điều 18. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.