Quyết định · UBND

Quyết định 21/2014/QĐ-UBND

Về việc ban hành Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
22/10/2014
Ngày có hiệu lực
01/11/2014
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (31 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau:
Điều 3. Các ông bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhịêm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  Mục 1 — CÔNG TÁC ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH PHỤC VỤ
    Điều 5. Đối với tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ phục vụ công tác quản lý đất đai
    Điều 6. Phạm vi, diện tích khu đất cần trích lục, đo đạc chỉnh lý và trích đo địa chính
    Điều 7. Công tác kiểm tra, xác nhận và giao nộp sản phẩm
  Mục 2 — HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở; CÔNG NHẬN HẠN MỨC SỬ DỤNG ĐẤT Ở, HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG;
    Điều 8. Hạn mức giao đất ở tại đô thị và tại nông thôn
    Điều 9. Mục đích áp dụng hạn mức giao đất ở
    Điều 10. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân
    Điều 11. Điều kiện để được tách thửa, hợp thửa đối với đất ở
    Điều 12. Hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có nhà ở, có vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân nhưng không được công nhận là đất ở
  Mục 3 — LẬP VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
    Điều 13. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt
    Điều 14. Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và công bố công khai
    Điều 15. Xây dựng Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu tư
    Điều 16. Cung cấp thông tin quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  Mục 4 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT
    Điều 17. Trình tự, thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai
    Điều 18. Trình tự, thủ tục và hồ sơ thu hồi đất cá nhân sử dụng đất chết mà không người thừa kế quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai 2013
    Điều 19. Trình tự, thủ tục và hồ sơ thu hồi đất đối với trường hợp người sử dụng đất tự nguyện trả lại đất hoặc Nhà nước giao đất, cho thuê đất có thời hạn nhưng không được gia hạn quy định tại Điểm c, Điểm d, Khoản 1, Điều 65 của Luật Đất đai 2013
    Điều 20. Trình tự, thủ tục và hồ sơ thu hồi đất đối với trường hợp ô nhiễm môi trường, sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người quy định tại Điểm đ và Điểm e, Khoản 1, Điều 65 của Luật Đất đai 2013.
  Mục 5 — QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỦ TỤC THU HỒI,
    Điều 21. Quy định về thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
    Điều 22. Trình tự, thủ tục thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư
    Điều 23. Trình tự, thủ tục và hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức
    Điều 24. Trình tự, thủ tục và hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
  Mục 6 — CHỈNH LÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI VÀ
    Điều 25. Nội dung chỉnh lý biến động đất đai và cập nhật hồ sơ địa chính
    Điều 26. Trách nhiệm của cơ quan Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện, thị xã, UBND xã, phường, thị trấn trong việc chỉnh lý biến động đất đai và cập nhật hồ sơ địa chính
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 27. Xử lý một số trường hợp cụ thể
  Điều 28. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.