Thông tư · Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư 25/2014/TT-BTNMT
Quy định về bản đồ địa chính
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 19/05/2014
- Ngày có hiệu lực
- 05/07/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (50)
- 12/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (18/01/2024)
- 23/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm vụ sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực đo đạc, bản đồ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (03/11/2023)
- 25/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang (17/08/2023)
- 12/2023/QĐ-UBND — Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương (15/05/2023)
- 05/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự thực hiện thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 04/5/2020 của UBND tỉnh Lai Châu (21/03/2023)
- 07/2023/QĐ-UBND — Quy định đơn giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (03/03/2023)
- 08/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và diện tích tách thửa đất ở ban hành kèm theo quyết định số 1394/2015/QĐ-UBND ngày 25/6/2015 của UBND thành phố. (15/02/2023)
- 22/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (20/07/2022)
- 23/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một sốnội dung có liên quan đếnhoạt động đo đạc và bản đồtrên địa bản tỉnh Hòa Bình (13/07/2022)
- 11/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động Đo đạc và Bản đồ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (16/02/2022)
- 38/2021/QĐ-UBND — Ban hành quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lào Cai (16/07/2021)
- 03/2021/QĐ-UBND — Ban hành Bộ đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (19/01/2021)
- 02/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động Đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (19/01/2021)
- 10/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ, sử dụng sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (16/06/2020)
- 06/2020/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (14/01/2020)
- 28/2019/QĐ-UBND — Ban hành Đơn giá Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (16/10/2019)
- 19/2019/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh ban hành bộ đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (25/06/2019)
- 48/2018/QĐ-UBND — Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (28/12/2018)
- 40/2018/QĐ-UBND — Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn thành phố Hải Phòng (20/12/2018)
- 09/2018/QĐ-UBND — VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM (17/09/2018)
- Số: 21/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (17/09/2018)
- 34/2018/QĐ-UBND — Về việc ban hành đơn giá dịch vụ đo đạc trên địa bàn tỉnh Bến Tre (30/07/2018)
- 16/2018/QĐ-UBND — Quy định Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính; đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (17/07/2018)
- 21/2018/QĐ-UBND — Ban hành bộ đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (10/07/2018)
- 10/2018/QĐ-UBND — Về việc ban hành Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản găn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác găn liền với đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (08/06/2018)
- 02 /2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc, bản đồ và viễn thám trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (15/01/2018)
- 01/2018/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên (09/01/2018)
- 01/2018/QĐ-UBND — Quyết định về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn thành phố Hải Phòng (08/01/2018)
- 43/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Bản quy định ban hành kèm theo Quyết đínhố 21/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 và Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của UBND tỉnh Bắc Kạn (25/12/2017)
- 79/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trình tự, thủ tục khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (12/12/2017)
- … và 20 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 21/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường (04/03/2013)
Bố cục (26 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Từ ngữ viết tắt Chương II — LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH Điều 5. Cơ sở toán học Điều 6. Lựa chọn tỷ lệ và phương pháp đo vẽ bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất Điều 7. Độ chính xác bản đồ địa chính Điều 8. Nội dung bản đồ địa chính Điều 9. Lưới địa chính Điều 10. Lưới khống chế đo vẽ Điều 11. Xác định ranh giới thửa đất, lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Điều 12. Đo vẽ chi tiết Điều 13. Kiểm tra, kiểm nghiệm máy đo đạc Điều 14. Quy định ghi sổ đo Điều 15. Tiếp biên và xử lý tiếp biên Điều 16. Biên tập bản đồ địa chính, tính diện tích Điều 17. Đo đạc chỉnh lý, bổ sung, đo vẽ lại bản đồ địa chính Điều 18. Trích đo địa chính Điều 19. Ký hiệu bản đồ địa chính Điều 20. Sổ mục kê đất đai Chương III — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH Điều 21. Lập thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc bản đồ địa chính Điều 22. Quy định giám sát, kiểm tra, nghiệm thu, xác nhận sản phẩm Điều 23. Đóng gói, giao nộp sản phẩm Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 24. Quy định chuyển tiếp Điều 25. Hiệu lực thi hành Điều 26. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.