Nghị định · Chính phủ

Nghị định 21/2021/NĐ-CP

Quy định thi hành Bộ luật Dân sự về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
19/03/2021
Ngày có hiệu lực
15/05/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (6)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (62 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Áp dụng pháp luật và thỏa thuận về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
  Điều 5. Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng nhiều biện pháp bảo đảm, bằng nhiều tài sản
  Điều 6. Giữ, sử dụng, giao, nhận Giấy chứng nhận
  Điều 7. Quyền truy đòi tài sản bảo đảm
Chương II — TÀI SẢN BẢO ĐẢM
  Điều 8. Tài sản dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
  Điều 9. Mô tả tài sản bảo đảm
  Điều 10. Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  Điều 11. Tài sản được tạo lập từ quyền bề mặt, quyền hưởng dụng
  Điều 12. Vật có vật phụ, vật đồng bộ, vật đặc định
  Điều 13. Giấy tờ có giá, chứng khoán, số dư tiền gửi
  Điều 14. Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng
  Điều 15. Tài sản hình thành từ việc góp vốn
  Điều 16. Quyền khai thác tài nguyên thiên nhiên
  Điều 17. Quyền tài sản phát sinh từ quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ thông tin, hoạt động khoa học, công nghệ
  Điều 18. Dự án đầu tư, tài sản thuộc dự án đầu tư
  Điều 19. Hàng hóa luân chuyển trong quá trình sản xuất, kinh doanh và kho hàng
  Điều 20. Đầu tư vào tài sản thế chấp
  Điều 21. Biến động về tài sản bảo đảm
Chương III — XÁC LẬP, THỰC HIỆN BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM
  Mục 1 — BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM XÁC LẬP THEO THỎA THUẬN
    Điều 22. Hiệu lực của hợp đồng bảo đảm
    Điều 23. Hiệu lực đối kháng của biện pháp bảo đảm với người thứ ba
    Điều 24. Bảo đảm bằng tài sản hình thành trong tương lai
    Điều 25. Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong tương lai
    Điều 26. Bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản được tạo lập từ quyền bề mặt, quyền hưởng dụng
    Điều 27. Xác lập, thực hiện hợp đồng bảo đảm, biện pháp bảo đảm bằng tài sản chung của vợ chồng
    Điều 28. Thay đổi bên bảo đảm, bên nhận bảo đảm
    Điều 29. Quan hệ giữa hợp đồng bảo đảm với hợp đồng có nghĩa vụ được bảo đảm
    Điều 30. Xử lý hợp đồng bảo đảm vô hiệu từng phần
    Điều 31. Giao tài sản cầm cố
    Điều 32. Bán, thay thế, trao đổi, tặng cho tài sản cầm cố
    Điều 33. Việc thế chấp bằng quyền đòi nợ, khoản phải thu, quyền yêu cầu thanh toán khác
    Điều 34. Việc thế chấp liên quan đến tài sản cho thuê, cho mượn
    Điều 35. Việc nhận thế chấp của cá nhân, tổ chức kinh tế không phải là tổ chức tín dụng đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất
    Điều 36. Giải quyết trường hợp tài sản là đối tượng của giao dịch dân sự vô hiệu được dùng để thế chấp
    Điều 37. Trường hợp không xác định rõ là tiền đặt cọc hoặc tiền trả trước
    Điều 38. Quyền, nghĩa vụ của các bên trong đặt cọc, ký cược
    Điều 39. Việc gửi, thanh toán tiền được dùng để ký quỹ
    Điều 40. Quyền, nghĩa vụ của các bên trong ký quỹ
    Điều 41. Quyền, nghĩa vụ liên quan đến tài sản mua
    Điều 42. Chuyển giao quyền, nghĩa vụ về bảo lưu quyền sở hữu
    Điều 43. Thỏa thuận về bảo lãnh
    Điều 44. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
    Điều 45. Bên bảo đảm bằng tín chấp
    Điều 46. Quyền, nghĩa vụ của các bên trong tín chấp
  Mục 2 — CẦM GIỮ TÀI SẢN
    Điều 47. Bảo đảm quyền cầm giữ
    Điều 48. Thực hiện quyền cầm giữ
Chương IV — XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
  Điều 49. Quy định chung về xử lý tài sản bảo đảm
  Điều 50. Giải quyết trường hợp bên bảo đảm hoặc người có nghĩa vụ được bảo đảm là cá nhân chết hoặc bị Tòa án ra quyết định tuyên bố là đã chết
  Điều 51. Thông báo xử lý tài sản bảo đảm
  Điều 52. Giao tài sản bảo đảm, xử lý tài sản cầm cố, thế chấp
  Điều 53. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận bảo đảm trong thời gian tài sản bảo đảm chưa bị xử lý
  Điều 54. Xử lý tài sản bảo đảm là vật đồng bộ; tài sản có tài sản gắn liền; quyền đòi nợ, khoản phải thu, quyền yêu cầu thanh toán khác; giấy tờ có giá, chứng khoán, số dư tiền gửi; vận đơn, chứng từ vận chuyển
  Điều 55. Xử lý tài sản bảo đảm là tài sản hình thành trong tương lai
  Điều 56. Xử lý tài sản thế chấp được đầu tư
  Điều 57. Nhận lại tài sản bảo đảm
  Điều 58. Mua, nhận chuyển nhượng, nhận chuyển giao khác về quyền sở hữu tài sản bảo đảm
  Điều 59. Nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 60. Hiệu lực thi hành
  Điều 61. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 62. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.