Nghị định · Chính phủ
Nghị định 216/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn thi hành Luật Thanh tra
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 05/08/2025
- Ngày có hiệu lực
- 05/08/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (17)
- 20/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (12/03/2026)
- 02/2026/QĐ-CTUBND — Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk (12/03/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh và quy định quy trình kiểm tra nội dung đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (12/02/2026)
- 07/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập và Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (21/01/2026)
- 110/2025/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (31/12/2025)
- 109/2025/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (31/12/2025)
- 115/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (30/12/2025)
- 07/2025/TT-TTCP — Quy định về mẫu Thẻ thanh tra và việc cấp, quản lý, sử dụng Thẻ thanh tra (29/12/2025)
- 111/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (28/12/2025)
- 79/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai (16/12/2025)
- 79/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, người thực hiện chế độ hợp đồng trong tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (09/12/2025)
- 3738/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Huế (08/12/2025)
- 112/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (28/11/2025)
- '14/2025/QĐ-CTUBND — Quy định phân cấp tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức, hợp đồng thực hiện nhiệm vụ công chức thuộc tỉnh Thái Nguyên (15/10/2025)
- 06/2025/TT-TTCP — Quy định chế độ thông tin, báo cáo công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực (29/09/2025)
- 05/2025/TT-TTCP — Quy định về trang phục thanh tra (26/09/2025)
- 04/2025/TT-TTCP — Hướng dẫn việc xây dựng Định hướng chương trình thanh tra, kế hoạch thanh tra hằng năm (28/08/2025)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 03/2024/NĐ-CP — Quy định về cơ quan thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành (11/01/2024)
- 43/2023/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thanh tra (30/06/2023)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 84/2025/QH15 — Thanh tra (25/06/2025)
- 84/2025/QH15 — Thanh tra (25/06/2025)
- 63/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính phủ (18/02/2025)
Bố cục (80 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — THANH TRA CƠ YẾU, THANH TRA ĐƯỢC THÀNH LẬP
Điều 3. Vị trí, chức năng
Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cơ yếu, Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tế
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cơ yếu, Chánh Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tế
Điều 6. Cơ cấu tổ chức
Điều 7. Các cơ quan Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tế
Chương III — THANH TRA VIÊN
Điều 8. Trách nhiệm của thanh tra viên, mã ngạch thanh tra viên
Điều 9. Thẩm quyền xếp hoặc bổ nhiệm các ngạch thanh tra viên
Điều 10. Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên
Điều 11. Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên chính
Điều 12. Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên cao cấp
Điều 13. Miễn nhiệm thanh tra viên
Điều 14. Trang phục thanh tra
Điều 15. Thẻ thanh tra
Điều 16. Kinh phí mua, sắm trang phục thanh tra, thẻ thanh tra
Điều 17. Chế độ, chính sách đối với thanh tra viên
Điều 18. Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra
Chương IV — ĐOÀN THANH TRA
Điều 19. Thành phần Đoàn thanh tra
Điều 20. Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra, Thủ trưởng đơn vị được giao chủ trì cuộc thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra
Điều 21. Đề xuất người tham gia Đoàn thanh tra
Điều 22. Tiêu chuẩn Trưởng đoàn thanh tra
Điều 23. Các trường hợp không được tham gia Đoàn thanh tra
Điều 24. Thay đổi thành viên Đoàn thanh tra, Phó Trưởng đoàn thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra
Điều 25. Trình tự, thủ tục thay đổi, bổ sung thành viên Đoàn thanh tra, Phó Trưởng đoàn thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra
Điều 26. Nhật ký Đoàn thanh tra
Điều 27. Tiêu chuẩn, chế độ, chính sách đối với người được trưng tập tham gia Đoàn thanh tra
Chương V — MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC
Điều 28. Thu thập thông tin để chuẩn bị thanh tra
Điều 29. Xây dựng, phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra
Điều 30. Công bố quyết định thanh tra
Điều 31. Địa điểm, thời gian làm việc của Đoàn thanh tra
Điều 32. Thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra
Điều 33. Gia hạn thời hạn thanh tra
Điều 34. Xử lý chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra
Điều 35. Kết thúc việc tiến hành thanh tra trực tiếp
Điều 36. Yêu cầu đối tượng thanh tra giải trình, làm rõ thêm những vấn đề trong dự thảo kết luận thanh tra
Điều 37. Tham khảo ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về dự thảo kết luận thanh tra
Điều 38. Họp tổng kết hoạt động của Đoàn thanh tra
Điều 39. Hồ sơ thanh tra
Chương VI — GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG CỦA ĐOÀN THANH TRA, THẨM ĐỊNH DỰ THẢO KẾT LUẬN THANH TRA
Điều 40. Giám sát của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp người là thành viên Đoàn thanh tra
Điều 41. Tổ chức việc giám sát
Điều 42. Nhiệm vụ, quyền hạn của người giám sát
Điều 43. Trách nhiệm của Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra trong hoạt động giám sát
Điều 44. Báo cáo kết quả giám sát
Điều 45. Xử lý kết quả giám sát
Điều 46. Thẩm định dự thảo kết luận thanh tra
Điều 47. Xử lý kết quả thẩm định
Chương VII — THANH TRA LẠI
Điều 48. Căn cứ thanh tra lại
Điều 49. Trình tự, thủ tục thanh tra lại
Điều 50. Quyết định thanh tra lại
Điều 51. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra lại
Điều 52. Nội dung của kết luận thanh tra lại
Chương VIII — GIÁM ĐỊNH, PHONG TỎA TÀI KHOẢN, THU HỒI TÀI SẢN
Mục 1 — GIÁM ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA
Điều 53. Trưng cầu giám định
Điều 54. Cơ quan, tổ chức thực hiện giám định
Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giám định
Điều 56. Thời gian thực hiện giám định
Điều 57. Kết luận giám định
Mục 2 — PHONG TỎA TÀI KHOẢN CỦA ĐỐI TƯỢNG THANH TRA
Điều 58. Căn cứ để yêu cầu phong tỏa tài khoản
Điều 59. Quyền yêu cầu và trách nhiệm thực hiện việc phong tỏa tài khoản
Điều 60. Trách nhiệm của các bên cung cấp thông tin phục vụ việc phong tỏa tài khoản
Điều 61. Thủ tục yêu cầu tổ chức tín dụng phong tỏa tài khoản
Điều 62. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng nơi đối tượng thanh tra có tài khoản
Điều 63. Chấm dứt phong tỏa tài khoản, gia hạn thời gian phong tỏa tài khoản
Mục 3 — THU HỒI TÀI SẢN BỊ CHIẾM ĐOẠT, CHIẾM GIỮ,
Điều 64. Thu hồi tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái pháp luật hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra
Điều 65. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý tiền, tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái pháp luật hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra
Chương IX — THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN KẾT LUẬN
Điều 66. Thẩm quyền, đối tượng, hình thức theo dõi, đôn đốc
Điều 67. Nội dung theo dõi, đôn đốc
Điều 68. Căn cứ kiểm tra, quyết định kiểm tra
Điều 69. Thời hạn, nội dung kiểm tra
Điều 70. Báo cáo kết quả kiểm tra
Điều 71. Xử lý kết quả kiểm tra
Chương X — KHIẾU NẠI, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH
Điều 72. Giải quyết khiếu nại trong hoạt động thanh tra
Điều 73. Kiến nghị và thẩm quyền giải quyết kiến nghị về nội dung trong kết luận thanh tra
Điều 74. Trình tự, thủ tục giải quyết kiến nghị về nội dung trong kết luận thanh tra
Điều 75. Thẩm quyền giải quyết kiến nghị, phản ánh trong hoạt động thanh tra
Điều 76. Trình tự, thủ tục giải quyết kiến nghị, phản ánh trong hoạt động thanh tra
Chương XI — XỬ LÝ VI PHẠM TRONG VIỆC THỰC HIỆN
Điều 77. Xử lý hành vi vi phạm của người thuộc cơ quan, tổ chức, đơn vị là đối tượng thanh tra; người thuộc cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan
Điều 78. Xử lý hành vi vi phạm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp đối tượng thanh tra
Chương XII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 79. Hiệu lực thi hành
Điều 80. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.