Nghị định · Chính phủ

Nghị định 216/2025/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn thi hành Luật Thanh tra

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
05/08/2025
Ngày có hiệu lực
05/08/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (17)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (80 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — THANH TRA CƠ YẾU, THANH TRA ĐƯỢC THÀNH LẬP
  Điều 3. Vị trí, chức năng
  Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cơ yếu, Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tế
  Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cơ yếu, Chánh Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tế
  Điều 6. Cơ cấu tổ chức
  Điều 7. Các cơ quan Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tế
Chương III — THANH TRA VIÊN
  Điều 8. Trách nhiệm của thanh tra viên, mã ngạch thanh tra viên
  Điều 9. Thẩm quyền xếp hoặc bổ nhiệm các ngạch thanh tra viên
  Điều 10. Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên
  Điều 11. Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên chính
  Điều 12. Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên cao cấp
  Điều 13. Miễn nhiệm thanh tra viên
  Điều 14. Trang phục thanh tra
  Điều 15. Thẻ thanh tra
  Điều 16. Kinh phí mua, sắm trang phục thanh tra, thẻ thanh tra
  Điều 17. Chế độ, chính sách đối với thanh tra viên
  Điều 18. Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra
Chương IV — ĐOÀN THANH TRA
  Điều 19. Thành phần Đoàn thanh tra
  Điều 20. Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra, Thủ trưởng đơn vị được giao chủ trì cuộc thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra
  Điều 21. Đề xuất người tham gia Đoàn thanh tra
  Điều 22. Tiêu chuẩn Trưởng đoàn thanh tra
  Điều 23. Các trường hợp không được tham gia Đoàn thanh tra
  Điều 24. Thay đổi thành viên Đoàn thanh tra, Phó Trưởng đoàn thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra
  Điều 25. Trình tự, thủ tục thay đổi, bổ sung thành viên Đoàn thanh tra, Phó Trưởng đoàn thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra
  Điều 26. Nhật ký Đoàn thanh tra
  Điều 27. Tiêu chuẩn, chế độ, chính sách đối với người được trưng tập tham gia Đoàn thanh tra
Chương V — MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC
  Điều 28. Thu thập thông tin để chuẩn bị thanh tra
  Điều 29. Xây dựng, phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra
  Điều 30. Công bố quyết định thanh tra
  Điều 31. Địa điểm, thời gian làm việc của Đoàn thanh tra
  Điều 32. Thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra
  Điều 33. Gia hạn thời hạn thanh tra
  Điều 34. Xử lý chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra
  Điều 35. Kết thúc việc tiến hành thanh tra trực tiếp
  Điều 36. Yêu cầu đối tượng thanh tra giải trình, làm rõ thêm những vấn đề trong dự thảo kết luận thanh tra
  Điều 37. Tham khảo ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về dự thảo kết luận thanh tra
  Điều 38. Họp tổng kết hoạt động của Đoàn thanh tra
  Điều 39. Hồ sơ thanh tra
Chương VI — GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG CỦA ĐOÀN THANH TRA, THẨM ĐỊNH DỰ THẢO KẾT LUẬN THANH TRA
  Điều 40. Giám sát của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp người là thành viên Đoàn thanh tra
  Điều 41. Tổ chức việc giám sát
  Điều 42. Nhiệm vụ, quyền hạn của người giám sát
  Điều 43. Trách nhiệm của Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra trong hoạt động giám sát
  Điều 44. Báo cáo kết quả giám sát
  Điều 45. Xử lý kết quả giám sát
  Điều 46. Thẩm định dự thảo kết luận thanh tra
  Điều 47. Xử lý kết quả thẩm định
Chương VII — THANH TRA LẠI
  Điều 48. Căn cứ thanh tra lại
  Điều 49. Trình tự, thủ tục thanh tra lại
  Điều 50. Quyết định thanh tra lại
  Điều 51. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra lại
  Điều 52. Nội dung của kết luận thanh tra lại
Chương VIII — GIÁM ĐỊNH, PHONG TỎA TÀI KHOẢN, THU HỒI TÀI SẢN
  Mục 1 — GIÁM ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA
    Điều 53. Trưng cầu giám định
    Điều 54. Cơ quan, tổ chức thực hiện giám định
    Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giám định
    Điều 56. Thời gian thực hiện giám định
    Điều 57. Kết luận giám định
  Mục 2 — PHONG TỎA TÀI KHOẢN CỦA ĐỐI TƯỢNG THANH TRA
    Điều 58. Căn cứ để yêu cầu phong tỏa tài khoản
    Điều 59. Quyền yêu cầu và trách nhiệm thực hiện việc phong tỏa tài khoản
    Điều 60. Trách nhiệm của các bên cung cấp thông tin phục vụ việc phong tỏa tài khoản
    Điều 61. Thủ tục yêu cầu tổ chức tín dụng phong tỏa tài khoản
    Điều 62. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng nơi đối tượng thanh tra có tài khoản
    Điều 63. Chấm dứt phong tỏa tài khoản, gia hạn thời gian phong tỏa tài khoản
  Mục 3 — THU HỒI TÀI SẢN BỊ CHIẾM ĐOẠT, CHIẾM GIỮ,
    Điều 64. Thu hồi tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái pháp luật hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra
    Điều 65. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý tiền, tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái pháp luật hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra
Chương IX — THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN KẾT LUẬN
  Điều 66. Thẩm quyền, đối tượng, hình thức theo dõi, đôn đốc
  Điều 67. Nội dung theo dõi, đôn đốc
  Điều 68. Căn cứ kiểm tra, quyết định kiểm tra
  Điều 69. Thời hạn, nội dung kiểm tra
  Điều 70. Báo cáo kết quả kiểm tra
  Điều 71. Xử lý kết quả kiểm tra
Chương X — KHIẾU NẠI, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH
  Điều 72. Giải quyết khiếu nại trong hoạt động thanh tra
  Điều 73. Kiến nghị và thẩm quyền giải quyết kiến nghị về nội dung trong kết luận thanh tra
  Điều 74. Trình tự, thủ tục giải quyết kiến nghị về nội dung trong kết luận thanh tra
  Điều 75. Thẩm quyền giải quyết kiến nghị, phản ánh trong hoạt động thanh tra
  Điều 76. Trình tự, thủ tục giải quyết kiến nghị, phản ánh trong hoạt động thanh tra
Chương XI — XỬ LÝ VI PHẠM TRONG VIỆC THỰC HIỆN
  Điều 77. Xử lý hành vi vi phạm của người thuộc cơ quan, tổ chức, đơn vị là đối tượng thanh tra; người thuộc cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan
  Điều 78. Xử lý hành vi vi phạm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp đối tượng thanh tra
Chương XII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 79. Hiệu lực thi hành
  Điều 80. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.