Nghị định · Chính phủ

Nghị định 43/2023/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thanh tra

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
30/06/2023
Ngày có hiệu lực
15/08/2023
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (31)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (70 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — THANH TRA VIÊN
  Mục 1 — THANH TRA VIÊN VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, SỬ DỤNG THANH TRA VIÊN
    Điều 3. Thanh tra viên
    Điều 4. Trách nhiệm của Thanh tra viên
    Điều 5. Trách nhiệm quản lý, sử dụng Thanh tra viên
  Mục 2 — BỔ NHIỆM, CHUYỂN NGẠCH THANH TRA VIÊN VÀ MIỄN NHIỆM THANH TRA VIÊN
    Điều 6. Thẩm quyền bổ nhiệm các ngạch thanh tra
    Điều 7. Xét nâng ngạch Thanh tra viên
    Điều 8. Bổ nhiệm các ngạch thanh tra theo thủ tục chuyển ngạch
    Điều 9. Điều kiện dự thi nâng ngạch Thanh tra viên
    Điều 10. Bổ nhiệm vào ngạch thanh tra khi trúng tuyển kỳ thi nâng ngạch
    Điều 11. Bổ nhiệm sĩ quan trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu vào các ngạch thanh tra
    Điều 12. Miễn nhiệm đối với Thanh tra viên
  Mục 3 — TRANG PHỤC, THẺ THANH TRA VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI THANH TRA VIÊN
    Điều 13. Trang phục thanh tra
    Điều 14. Thẻ thanh tra
    Điều 15. Kinh phí may, sắm trang phục thanh tra, thẻ thanh tra
    Điều 16. Chế độ, chính sách đối với Thanh tra viên
    Điều 17. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra
Chương III — THANH TRA LẠI
  Điều 18. Thẩm quyền thanh tra lại
  Điều 19. Căn cứ thanh tra lại
  Điều 20. Thời hạn thanh tra lại
  Điều 21. Trình tự, thủ tục thanh tra lại
  Điều 22. Quyết định thanh tra lại
  Điều 23. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra lại
  Điều 24. Nội dung của kết luận thanh tra lại
Chương IV — ĐOÀN THANH TRA
  Điều 25. Thành phần Đoàn thanh tra
  Điều 26. Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao chủ trì cuộc thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra
  Điều 27. Đề xuất người tham gia Đoàn thanh tra
  Điều 28. Tiêu chuẩn Trưởng đoàn thanh tra
  Điều 29. Các trường hợp không được tham gia Đoàn thanh tra
  Điều 30. Thay đổi thành viên Đoàn thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, Phó Trưởng đoàn thanh tra
  Điều 31. Trình tự, thủ tục thay đổi Trưởng đoàn thanh tra, Phó Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra, bổ sung thành viên Đoàn thanh tra
  Điều 32. Sổ nhật ký Đoàn thanh tra
  Điều 33. Tiêu chuẩn, chế độ, chính sách đối với người được trưng tập tham gia Đoàn thanh tra
Chương V — GIÁM ĐỊNH, PHONG TỎA TÀI KHOẢN, THU HỒI TÀI SẢN BỊ CHIẾM ĐOẠT, CHIẾM GIỮ, SỬ DỤNG TRÁI PHÉP HOẶC BỊ THẤT THOÁT TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA
  Mục 1 — GIÁM ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA
    Điều 34. Trưng cầu giám định
    Điều 35. Cơ quan, tổ chức thực hiện giám định
    Điều 36. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giám định
    Điều 37. Thời gian thực hiện giám định
    Điều 38. Kết luận giám định
    Điều 39. Điều kiện đảm bảo thực hiện giám định trong hoạt động thanh tra
  Mục 2 — PHONG TỎA TÀI KHOẢN CỦA ĐỐI TƯỢNG THANH TRA
    Điều 40. Căn cứ để yêu cầu phong tỏa tài khoản
    Điều 41. Quyền yêu cầu và trách nhiệm thực hiện việc phong toả tài khoản
    Điều 42. Trách nhiệm của các bên cung cấp thông tin phục vụ việc phong tỏa tài khoản
    Điều 43. Thủ tục yêu cầu tổ chức tín dụng phong tỏa tài khoản
    Điều 44. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng nơi đối tượng thanh tra có tài khoản
    Điều 45. Hủy quyết định phong tỏa tài khoản
  Mục 3 — THU HỒI TÀI SẢN BỊ CHIẾM ĐOẠT, CHIẾM GIỮ, SỬ DỤNG TRÁI PHÉP HOẶC BỊ THẤT THOÁT DO HÀNH VI TRÁI PHÁP LUẬT GÂY RA
    Điều 46. Thu hồi tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái phép hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra
    Điều 47. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý tiền, tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái phép hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra
Chương VI — CÔNG KHAI KẾT LUẬN THANH TRA, THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN KẾT LUẬN THANH TRA, QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VỀ THANH TRA
  Mục 1 — CÔNG KHAI KẾT LUẬN THANH TRA
    Điều 48. Những nội dung kết luận thanh tra phải được công khai
    Điều 49. Hình thức công khai kết luận thanh tra
  Mục 2 — THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC VIỆC THỰC HIỆN KẾT LUẬN THANH TRA, QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VỀ THANH TRA
    Điều 50. Mục đích theo dõi, đôn đốc
    Điều 51. Thẩm quyền theo dõi, đôn đốc
    Điều 52. Đối tượng theo dõi, đôn đốc
    Điều 53. Hình thức theo dõi, đôn đốc
    Điều 54. Nội dung theo dõi, đôn đốc
  Mục 3 — KIỂM TRA THỰC HIỆN KẾT LUẬN THANH TRA, QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VỀ THANH TRA
    Điều 55. Căn cứ kiểm tra, quyết định kiểm tra
    Điều 56. Thời hạn kiểm tra
    Điều 57. Nội dung kiểm tra
    Điều 58. Báo cáo kết quả kiểm tra
    Điều 59. Xử lý kết quả kiểm tra
Chương VII — GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH VỀ HOẠT ĐỘNG THANH TRA; GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ VỀ NỘI DUNG TRONG KẾT LUẬN THANH TRA
  Mục 1 — GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH VỀ HOẠT ĐỘNG THANH TRA
    Điều 60. Thẩm quyền giải quyết kiến nghị, phản ánh trong hoạt động thanh tra
    Điều 61. Trình tự, thủ tục giải quyết kiến nghị, phản ánh trong hoạt động thanh tra
  Mục 2 — GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ VỀ NỘI DUNG TRONG KẾT LUẬN THANH TRA
    Điều 62. Thẩm quyền giải quyết kiến nghị về nội dung trong kết luận thanh tra
    Điều 63. Trình tự, thủ tục giải quyết kiến nghị về nội dung trong kết luận thanh tra
Chương VIII — XỬ LÝ VI PHẠM TRONG VIỆC THỰC HIỆN KẾT LUẬN THANH TRA
  Điều 64. Xử lý hành vi vi phạm của người thuộc cơ quan, tổ chức, đơn vị là đối tượng thanh tra; người thuộc cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
  Điều 65. Xử lý hành vi vi phạm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp đối tượng thanh tra
Chương IX — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG THANH TRA NỘI BỘ
  Điều 66. Tổ chức thanh tra nội bộ
  Điều 67. Hoạt động thanh tra nội bộ
  Điều 68. Điều kiện bảo đảm hoạt động thanh tra nội bộ
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 69. Hiệu lực thi hành
  Điều 70. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.