Nghị định · Chính phủ
Nghị định 43/2023/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thanh tra
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 30/06/2023
- Ngày có hiệu lực
- 15/08/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (31)
- 63/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Hải Phòng (01/07/2025)
- 81/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Vĩnh Long (29/06/2025)
- 37/2025/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thanh tra thành phố Hà Nội (27/06/2025)
- 35/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Điện Biên (24/06/2025)
- 37/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đồng Nai (23/06/2025)
- 87/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Ninh Bình (19/06/2025)
- 30/2025/QĐ-UBND — Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hà Giang (26/04/2025)
- 31/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế công khai kết luận, kết quả xử lý các vụ việc thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và phòng, chống tham nhũng trên Cổng thông tin điện tử, Trang thông tin điện tử, trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh Kon Tum (18/04/2025)
- 32/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (03/04/2025)
- 24/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2024 của ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (13/03/2025)
- 40/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh (28/02/2025)
- 28/2024/TT-BGDĐT — Quy định nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục và thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục (26/12/2024)
- 15/2024/TT-BTTTT — Quy định một số nội dung về thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông (13/12/2024)
- 28/2024/NQ-HĐND — Bãi bỏ Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương (12/12/2024)
- 48/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lào Cai (20/11/2024)
- 34/2024/QĐ-UBND — Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đồng Tháp (07/11/2024)
- 18/2024/NQ-HĐND — Quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng, tiếp nhận vào công chức, viên chức; thi nâng ngạch công chức, xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; xét chuyển ngạch thanh tra trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (07/11/2024)
- 47/2024/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Sơn La (06/11/2024)
- 47/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở và Ban Dân tộc tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố thuộc tỉnh Quảng Ngãi (23/10/2024)
- 37/2024/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hậu Giang (22/10/2024)
- 85/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, xử lý vi phạm hành chính về thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (22/10/2024)
- 51/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hòa Bình (21/10/2024)
- 76/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Ninh Bình (20/10/2024)
- 29/2024/TT-BGTVT — Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, trang phục, thẻ thanh tra chuyên ngành của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Giao thông vận tải; nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận tải (01/08/2024)
- 07/2024/TT-TTCP — Quy định về thẩm quyền, nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng (01/07/2024)
- 06/2024/TT-TTCP — Quy định việc lập, quản lý hồ sơ thanh tra, hồ sơ giải quyết khiếu nại, hồ sơ giải quyết tố cáo (01/07/2024)
- 05/2024/TT-TTCP — Quy định về mẫu Thẻ thanh tra và việc cấp, quản lý, sử dụng Thẻ thanh tra (25/04/2024)
- 04/2024/TT-TTCP — Quy định việc xây dựng, phê duyệt Định hướng chương trình thanh tra và ban hành kế hoạch thanh tra (08/04/2024)
- 01/2024/TT-TTCP — Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực (20/01/2024)
- 02/2023/TT-TTCP — Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương (22/12/2023)
- … và 1 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (4)
- 11/2022/QH15 — Thanh tra (14/11/2022)
- 11/2022/QH15 — Thanh tra (14/11/2022)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
Bố cục (70 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — THANH TRA VIÊN
Mục 1 — THANH TRA VIÊN VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, SỬ DỤNG THANH TRA VIÊN
Điều 3. Thanh tra viên
Điều 4. Trách nhiệm của Thanh tra viên
Điều 5. Trách nhiệm quản lý, sử dụng Thanh tra viên
Mục 2 — BỔ NHIỆM, CHUYỂN NGẠCH THANH TRA VIÊN VÀ MIỄN NHIỆM THANH TRA VIÊN
Điều 6. Thẩm quyền bổ nhiệm các ngạch thanh tra
Điều 7. Xét nâng ngạch Thanh tra viên
Điều 8. Bổ nhiệm các ngạch thanh tra theo thủ tục chuyển ngạch
Điều 9. Điều kiện dự thi nâng ngạch Thanh tra viên
Điều 10. Bổ nhiệm vào ngạch thanh tra khi trúng tuyển kỳ thi nâng ngạch
Điều 11. Bổ nhiệm sĩ quan trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu vào các ngạch thanh tra
Điều 12. Miễn nhiệm đối với Thanh tra viên
Mục 3 — TRANG PHỤC, THẺ THANH TRA VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI THANH TRA VIÊN
Điều 13. Trang phục thanh tra
Điều 14. Thẻ thanh tra
Điều 15. Kinh phí may, sắm trang phục thanh tra, thẻ thanh tra
Điều 16. Chế độ, chính sách đối với Thanh tra viên
Điều 17. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra
Chương III — THANH TRA LẠI
Điều 18. Thẩm quyền thanh tra lại
Điều 19. Căn cứ thanh tra lại
Điều 20. Thời hạn thanh tra lại
Điều 21. Trình tự, thủ tục thanh tra lại
Điều 22. Quyết định thanh tra lại
Điều 23. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra lại
Điều 24. Nội dung của kết luận thanh tra lại
Chương IV — ĐOÀN THANH TRA
Điều 25. Thành phần Đoàn thanh tra
Điều 26. Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao chủ trì cuộc thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra
Điều 27. Đề xuất người tham gia Đoàn thanh tra
Điều 28. Tiêu chuẩn Trưởng đoàn thanh tra
Điều 29. Các trường hợp không được tham gia Đoàn thanh tra
Điều 30. Thay đổi thành viên Đoàn thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, Phó Trưởng đoàn thanh tra
Điều 31. Trình tự, thủ tục thay đổi Trưởng đoàn thanh tra, Phó Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra, bổ sung thành viên Đoàn thanh tra
Điều 32. Sổ nhật ký Đoàn thanh tra
Điều 33. Tiêu chuẩn, chế độ, chính sách đối với người được trưng tập tham gia Đoàn thanh tra
Chương V — GIÁM ĐỊNH, PHONG TỎA TÀI KHOẢN, THU HỒI TÀI SẢN BỊ CHIẾM ĐOẠT, CHIẾM GIỮ, SỬ DỤNG TRÁI PHÉP HOẶC BỊ THẤT THOÁT TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA
Mục 1 — GIÁM ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA
Điều 34. Trưng cầu giám định
Điều 35. Cơ quan, tổ chức thực hiện giám định
Điều 36. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giám định
Điều 37. Thời gian thực hiện giám định
Điều 38. Kết luận giám định
Điều 39. Điều kiện đảm bảo thực hiện giám định trong hoạt động thanh tra
Mục 2 — PHONG TỎA TÀI KHOẢN CỦA ĐỐI TƯỢNG THANH TRA
Điều 40. Căn cứ để yêu cầu phong tỏa tài khoản
Điều 41. Quyền yêu cầu và trách nhiệm thực hiện việc phong toả tài khoản
Điều 42. Trách nhiệm của các bên cung cấp thông tin phục vụ việc phong tỏa tài khoản
Điều 43. Thủ tục yêu cầu tổ chức tín dụng phong tỏa tài khoản
Điều 44. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng nơi đối tượng thanh tra có tài khoản
Điều 45. Hủy quyết định phong tỏa tài khoản
Mục 3 — THU HỒI TÀI SẢN BỊ CHIẾM ĐOẠT, CHIẾM GIỮ, SỬ DỤNG TRÁI PHÉP HOẶC BỊ THẤT THOÁT DO HÀNH VI TRÁI PHÁP LUẬT GÂY RA
Điều 46. Thu hồi tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái phép hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra
Điều 47. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý tiền, tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái phép hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra
Chương VI — CÔNG KHAI KẾT LUẬN THANH TRA, THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN KẾT LUẬN THANH TRA, QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VỀ THANH TRA
Mục 1 — CÔNG KHAI KẾT LUẬN THANH TRA
Điều 48. Những nội dung kết luận thanh tra phải được công khai
Điều 49. Hình thức công khai kết luận thanh tra
Mục 2 — THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC VIỆC THỰC HIỆN KẾT LUẬN THANH TRA, QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VỀ THANH TRA
Điều 50. Mục đích theo dõi, đôn đốc
Điều 51. Thẩm quyền theo dõi, đôn đốc
Điều 52. Đối tượng theo dõi, đôn đốc
Điều 53. Hình thức theo dõi, đôn đốc
Điều 54. Nội dung theo dõi, đôn đốc
Mục 3 — KIỂM TRA THỰC HIỆN KẾT LUẬN THANH TRA, QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VỀ THANH TRA
Điều 55. Căn cứ kiểm tra, quyết định kiểm tra
Điều 56. Thời hạn kiểm tra
Điều 57. Nội dung kiểm tra
Điều 58. Báo cáo kết quả kiểm tra
Điều 59. Xử lý kết quả kiểm tra
Chương VII — GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH VỀ HOẠT ĐỘNG THANH TRA; GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ VỀ NỘI DUNG TRONG KẾT LUẬN THANH TRA
Mục 1 — GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH VỀ HOẠT ĐỘNG THANH TRA
Điều 60. Thẩm quyền giải quyết kiến nghị, phản ánh trong hoạt động thanh tra
Điều 61. Trình tự, thủ tục giải quyết kiến nghị, phản ánh trong hoạt động thanh tra
Mục 2 — GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ VỀ NỘI DUNG TRONG KẾT LUẬN THANH TRA
Điều 62. Thẩm quyền giải quyết kiến nghị về nội dung trong kết luận thanh tra
Điều 63. Trình tự, thủ tục giải quyết kiến nghị về nội dung trong kết luận thanh tra
Chương VIII — XỬ LÝ VI PHẠM TRONG VIỆC THỰC HIỆN KẾT LUẬN THANH TRA
Điều 64. Xử lý hành vi vi phạm của người thuộc cơ quan, tổ chức, đơn vị là đối tượng thanh tra; người thuộc cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
Điều 65. Xử lý hành vi vi phạm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp đối tượng thanh tra
Chương IX — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG THANH TRA NỘI BỘ
Điều 66. Tổ chức thanh tra nội bộ
Điều 67. Hoạt động thanh tra nội bộ
Điều 68. Điều kiện bảo đảm hoạt động thanh tra nội bộ
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 69. Hiệu lực thi hành
Điều 70. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.