Quyết định · UBND
Quyết định 22/2010/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 27/09/2010
- Ngày có hiệu lực
- 12/10/2010
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 09/2005/QĐ-UB — Về việc ban hành Qui định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (14/02/2005)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 10/2009/TT-BKHCN — Hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư (24/04/2009)
- 133/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ (31/12/2008)
- 80/2006/QH11 — Chuyển giao công nghệ (29/11/2006)
- 108/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (22/09/2006)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (23 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam”. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 09/2005/QĐ-UB ngày 14/02/2005 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành quy định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích thuật ngữ Điều 4. Thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư Điều 5. Nội dung, trình tự và hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ Điều 6. Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư Mục 1 — HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ Điều 7. Công nghệ khuyến khích, công nghệ hạn chế và công nghệ cấm chuyển giao Điều 8. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ, phương thức thanh toán và nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ Điều 9. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước; chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ Mục 2 — ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ Điều 10. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ Điều 11. Đăng ký và hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ Điều 12. Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ Điều 13. Chính sách thuế để thúc đẩy hoạt động chuyển giao công nghệ Điều 14. Báo cáo thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ Điều 15. Kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ Điều 16. Thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ Điều 17. Định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ Điều 18. Xử lý vi phạm Điều 19. Phân công trách nhiệm Điều 20. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.