Nghị định · Chính phủ
Nghị định 22/2015/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 16/02/2015
- Ngày có hiệu lực
- 06/04/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 18/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp (14/01/2026)
- 112/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp (29/05/2025)
- 18/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp (14/01/2026)
- 112/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp (29/05/2025)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 65/2026/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (28/02/2026)
Được hướng dẫn bởi (22)
- 09/2026/QĐ-CTUBND — Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực tư pháp (19/01/2026)
- 35/2020/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang (22/10/2020)
- 33/2020/QĐ-UBND — Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu (04/09/2020)
- 46/2018/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La (23/11/2018)
- 48/2018/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận (05/07/2018)
- 07/2018/TTLT-BTP-VKSNDTC-TANDTC — Quy định việc phối hợp trong thi hành quyết định của Tòa án giải quyết phá sản (12/06/2018)
- 03/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh (22/01/2018)
- 39/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai (25/12/2017)
- 103/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 15/4/2015 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp. (22/12/2017)
- 40/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 128/2015/QĐ-UBND ngày 08/4/2015 của UBND tỉnh (04/12/2017)
- 111/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận (01/11/2017)
- 136/2016/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 của UBND tỉnh Lào Cai (20/12/2016)
- 26/2016/QĐ-UBND — Về việc bổ sung khoản 35 vào Điều 2 Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận (30/05/2016)
- 10/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu (18/05/2016)
- 10/2016/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (04/03/2016)
- 03/2016/QD-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 21/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, biên chế và mối quan hệ công tác của Sở Tư pháp Bình Thuận (01/02/2016)
- 24/2015/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Tư pháp (30/12/2015)
- 36/2015/QĐ-UBND — Về việc bổ sung Khoản 35 vào Điều 3 Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 29/6/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Trà Vinh (24/12/2015)
- 23/2015/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội (13/08/2015)
- 19/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Bình Phước (14/07/2015)
- 32/2015/QĐ-UBND — QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH NGHỆ AN (03/06/2015)
- 17/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh An Giang (03/06/2015)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 05/2010/NĐ-CP — Quy định việc áp dụng Luật Phá sản đối với các tổ chức tín dụng (18/01/2010)
- 67/2006/NĐ-CP — Hướng dẫn việc áp dụng Luật Phá sản đối với doanh nghiệp đặc biệt và tổ chức, hoạt động của Tổ quản lý, thanh lý tài sản (11/07/2006)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 51/2014/QH13 — Phá sản (19/06/2014)
- 51/2014/QH13 — Phá sản (19/06/2014)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (30 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Nguyên tắc hành nghề quản lý, thanh lý tài sản Điều 3. Những hành vi bị nghiêm cấm đối với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Chương II — QUẢN TÀI VIÊN Điều 4. Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên Điều 5. Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên Điều 6. Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên Điều 7. Nghĩa vụ của Quản tài viên trong hoạt động hành nghề Chương III — HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN Điều 8. Hình thức hành nghề của Quản tài viên Điều 9. Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Điều 10. Doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Điều 11. Thành viên hợp danh của công ty hợp danh, chủ doanh nghiệp tư nhân quản lý, thanh lý tài sản Điều 12. Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Điều 13. Nghĩa vụ của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản trong hoạt động hành nghề Điều 14. Lập, công bố danh sách Quản tài viên, doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản Điều 15. Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên, doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản Điều 16. Thông báo tham gia vụ việc phá sản của Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Điều 17. Trách nhiệm báo cáo của Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản đối với Chấp hành viên; đề xuất thay đổi Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Điều 18. Thay đổi Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Điều 19. Các trường hợp Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản phải từ chối thực hiện hoạt động quản lý, thanh lý tài sản Điều 20. Tạm đình chỉ hành nghề đối với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Điều 21. Chi phí Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Chương IV — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUẢN TÀI VIÊN, DOANH NGHIỆP Điều 22. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp Điều 23. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 25. Xử lý vi phạm đối với các hành vi xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Điều 26. Xử lý vi phạm đối với cá nhân, tổ chức hành nghề quản lý, thanh lý tài sản bất hợp pháp Điều 27. Khiếu nại, tố cáo Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 28. Điều khoản chuyển tiếp Điều 29. Hiệu lực thi hành Điều 30. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.