Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 22/2017/TT-BNNPTNT
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 15/11/2017
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (3)
- 31/2018/QĐ-UBND — Ban hành quy định trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (04/09/2018)
- 15/2018/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (30/05/2018)
- 09/2018/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định về thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai (03/05/2018)
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 20/2016/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư số: 38/2007/TT-BNNPTNT, 78/2011/TT-BNNPTNT, 25/2011/ TT-BNNPTNT, 47/2012/ TT-BNNPTNT, 80/2011/ TT-BNNPTNT, 99/2006/ TT-BNNPTNT (27/06/2016)
- 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC — Thông tư liên tịch 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC (16/11/2012)
- 20/2012/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn trình tự thủ tục nghiệm thu thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (07/05/2012)
- 80/2011/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (23/11/2011)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 15/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (17/02/2017)
- 147/2016/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng (02/11/2016)
- 99/2010/NĐ-CP — Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng (24/09/2010)
Bố cục (26 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Chương II — XÁC ĐỊNH TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG Điều 3. Hệ số K Điều 4. Áp dụng hệ số K Điều 5. Xác định số tiền điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 6. Xác định số tiền chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng Điều 7. Xác định số tiền chi trả cho bên nhận khoán bảo vệ rừng Chương III — HỢP ĐỒNG CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG VÀ KẾ HOẠCH THU CHI Điều 8. Ký hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng Điều 9. Thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng Điều 10. Lập, thông báo kế hoạch thu, chi và dự toán chi quản lý Điều 11. Xác định số tiền dịch vụ môi trường rừng chi trả trong năm Chương IV — XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐỂ CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG Điều 12. Căn cứ xác định diện tích rừng Điều 13. Xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng Điều 14. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn; Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức chính trị-xã hội được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng Điều 15. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là tổ chức Chương V — MIỄN, GIẢM TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG Điều 16. Trường hợp miễn, giảm Điều 17. Mức miễn, giảm Điều 18. Hồ sơ và trình tự miễn, giảm Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị Điều 20. Hiệu lực thi hành Điều 1. Nội dung hợp đồng Điều 2. Quyền và nghĩa vụ Điều 3. Thời hạn của hợp đồng Điều 4. Trường hợp bất khả kháng Điều 5. Giải quyết tranh chấp Điều 6. Điều khoản cuối cùng.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.