Nghị định · Chính phủ
Nghị định 99/2010/NĐ-CP
Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 24/09/2010
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2011
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (54)
- 5234/QĐ-BNN-TCLN — Về việc công bố diện tích rừng thuộc các lưu vực làm cơ sở thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng (08/12/2014)
- 13/QĐ-BNN-TCLN — Về việc công bố diện tích rừng thuộc các lưu vực làm cơ sở thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng (03/01/2014)
- 2487/QĐ-BNN-TCLN — Về việc công bố diện tích rừng thuộc lưu vực trong phạm vi hai tỉnh trở lên làm cơ sở cho việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng (24/10/2013)
- 3003/QĐ-BNN-TCLN — Về việc công bố diện tích rừng thuộc lưu vực trong phạm vi từ hai tỉnh trở lên làm cơ sở cho việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng (29/11/2012)
- 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC — Thông tư liên tịch 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC (16/11/2012)
- 60/2012/TT-BNNPTNT — Quy định về nguyên tắc, phương pháp xác định diện tích rừng trong lưu vực phục vụ chi trả dịch vụ môi trường rừng (09/11/2012)
- 135/QĐ-BNN-TCLN — Phê duyệt kế hoạch triển khai đề án “triển khai Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính Phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng” của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (25/01/2011)
- 46/2018/NQ-HĐND — Quy định mức chi hỗ trợ công tác quản lý, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2019-2020 (06/12/2018)
- 79/2018/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn Quốc gia Núi chúa, tỉnh Ninh Thuận (06/09/2018)
- 31/2018/QĐ-UBND — Ban hành quy định trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (04/09/2018)
- 15/2018/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (30/05/2018)
- 09/2018/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định về thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai (03/05/2018)
- 08/2018/QĐ-UBND — Về việc ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Sơn La (04/04/2018)
- 33/2017/QĐ-UBND — Quyết định Quy định giá thuê môi trường rừng Vườn Quốc gia Cát Bà, thành phố hải phòng (19/12/2017)
- 42/2017/NQ-HĐND — Về quy định cho thuê môi trường rừng để trồng cây dược liệu, lâm sản ngoài gỗ và kinh doanh du lịch sinh thái trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (07/12/2017)
- 22/2017/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng (15/11/2017)
- 16/2017/QĐ-UBND — Ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng thành phố Hải Phòng (16/10/2017)
- 12/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai (10/03/2017)
- 04/2017/QĐ-UBND — Quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (21/02/2017)
- 01/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định cơ chế quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (06/02/2017)
- 92/2016/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi nội dung mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng quy định tại Điều 1 Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (28/12/2016)
- 81/2016/QĐ-UBND — Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch thu, chi và thanh quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (04/11/2016)
- 50/2016/QĐ-UBND — Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch, phê duyệt dự toán thu, chi và quyết toán tài chính của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận (30/08/2016)
- 54/2016/QĐ-UBND — Về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (19/08/2016)
- 21/2016/QĐ-UBND — Về việc duyệt giá bán nước sạch của công ty cổ phần cấp nước Đoan Hùng (19/07/2016)
- 20/2016/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ về duyệt giá bán nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (01/07/2016)
- 17/2016/QĐ-UBND — Duyệt giá bán nước sạch của Công ty cổ phần Cấp nước Phú Thọ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (13/06/2016)
- 14/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (02/06/2016)
- 37/2016/QĐ-UBND — VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN (13/05/2016)
- 57/2015/QĐ-UBND — Về việc ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Kon Tum (30/12/2015)
- … và 24 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (5)
- 20/2008/QH12 — Đa dạng sinh học (13/11/2008)
- 29/2004/QH11 — Bảo vệ và phát triển rừng (03/12/2004)
- 20/2008/QH12 — Đa dạng sinh học (13/11/2008)
- 29/2004/QH11 — Bảo vệ và phát triển rừng (03/12/2004)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (25 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng
Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 6. Hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng
Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
Chương II — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Mục 1 — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ
Điều 9. Chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng
Mục 2 — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ
Điều 11. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 12. Đối tượng được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 13. Ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
Điều 14. Căn cứ điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
Điều 15. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 16. Việc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
Điều 17. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
Điều 18. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
Chương III — QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN SỬ DỤNG
Điều 19. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng
Điều 20. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan
Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 23. Kinh phí
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 24. Hiệu lực thi hành
Điều 25. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.