Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 80/2011/TT-BNNPTNT
Hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 23/11/2011
- Ngày có hiệu lực
- 07/01/2012
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 22/2017/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng (15/11/2017)
- 20/2016/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư số: 38/2007/TT-BNNPTNT, 78/2011/TT-BNNPTNT, 25/2011/ TT-BNNPTNT, 47/2012/ TT-BNNPTNT, 80/2011/ TT-BNNPTNT, 99/2006/ TT-BNNPTNT (27/06/2016)
Được hướng dẫn bởi (8)
- 903/QĐ-BNN-TCLN — Công bố Thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (24/04/2012)
- 12/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai (10/03/2017)
- 01/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định cơ chế quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (06/02/2017)
- 81/2016/QĐ-UBND — Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch thu, chi và thanh quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (04/11/2016)
- 83/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (03/12/2014)
- 299 /2014/QĐ-UBND — Về việc Quy định hệ số K thành phần để áp dụng chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (30/05/2014)
- 31/2013/QĐ-UBND — Ban hành quy định về thanh toán chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai (13/08/2013)
- 903/QĐ-BNN-TCLN — Công bố Thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (24/04/2012)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 29/2004/QH11 — Bảo vệ và phát triển rừng (03/12/2004)
- 75/2009/NĐ-CP — Sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (10/09/2009)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
- 29/2004/QH11 — Bảo vệ và phát triển rừng (03/12/2004)
Bố cục (13 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — ÁP DỤNG HỆ SỐ K Điều 3. Hệ số K Điều 4. Áp dụng hệ số K Chương III — XÁC ĐỊNH TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG CHO CHỦ RỪNG VÀ HỘ NHẬN KHOÁN Điều 5. Xác định tiền điều phối từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam cho Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh Điều 6. Xác định tiền chi trả cho chủ rừng Điều 7. Xác định tiền chi trả cho hộ nhận khoán bảo vệ rừng Chương IV — MIỄN, GIẢM TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG Điều 8. Điều kiện được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng Điều 9. Mức được miễn, giảm và thời gian được miễn giảm Điều 10. Hồ sơ xin miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng Điều 11. Trình tự xem xét miễn, giảm Điều 12. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 13. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.