Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 20/2012/TT-BNNPTNT
Hướng dẫn trình tự thủ tục nghiệm thu thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 07/05/2012
- Ngày có hiệu lực
- 21/06/2012
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 22/2017/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng (15/11/2017)
Được hướng dẫn bởi (6)
- 01/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định cơ chế quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (06/02/2017)
- 81/2016/QĐ-UBND — Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch thu, chi và thanh quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (04/11/2016)
- 50/2016/QĐ-UBND — Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch, phê duyệt dự toán thu, chi và quyết toán tài chính của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận (30/08/2016)
- 83/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (03/12/2014)
- 2073/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chế độ quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (27/09/2013)
- 31/2013/QĐ-UBND — Ban hành quy định về thanh toán chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai (13/08/2013)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 75/2009/NĐ-CP — Sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (10/09/2009)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
- 29/2004/QH11 — Bảo vệ và phát triển rừng (03/12/2004)
Bố cục (7 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Quy định về nghiệm thu bảo vệ rừng cung ứng dịch vụ môi trường rừng` Điều 3. Nghiệm thu đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn Điều 4. Nghiệm thu đối với chủ rừng là tổ chức nhà nước, các tổ chức không phải là chủ rừng nhưng được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng Điều 5. Nghiệm thu đối với chủ rừng là tổ chức không thuộc nhà nước Điều 6. Tổ chức thực hiện nghiệm thu Điều 7. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.