Thông tư · Bộ Thông tin và Truyền thông
Thông tư 22/2022/TT-BTTTT
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện”
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 29/11/2022
- Ngày có hiệu lực
- 01/05/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 48/2022/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông (26/07/2022)
- 78/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số đều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. (16/05/2018)
- 41/2009/QH12 — Viễn thông (23/11/2009)
- 42/2009/QH12 — Tần số vô tuyến điện (23/11/2009)
- 127/2007/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật (01/08/2007)
- 68/2006/QH11 — Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (29/06/2006)
Quy chuẩn kỹ thuật ban hành kèm theo
- QCVN 18:2022/BTTTT — Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Bố cục (4 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện (QCVN 18:2022/BTTTT). Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 3. Lộ trình áp dụng Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Phụ lục — A (Quy định) Điều kiện đo kiểm.. 24 Phụ lục — B (Quy định) Thiết bị phụ trợ.. 27 Phụ lục C — (Quy định) Tiêu chí chất lượng. 28 Phụ lục D — (Quy định) Các phần tiêu chuẩn liên quan trong bộ tiêu chuẩn EN 301 489. 29 Phụ lục — E (Tham khảo) Thông tin cung cấp cho phòng thử nghiệm.. 31 Phụ lục — F (Tham khảo) Áp dụng các tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với thiết bị đa vô tuyến, thiết bị vô tuyến đa tiêu chuẩn.. 32 Phụ lục — G (Quy định) Mã HS của thiết bị thông tin vô tuyến điện.. 33 Phụ lục — A Phụ lục — B Phụ lục C — (Quy định) Tiêu chí chất lượng Phụ lục D — (Quy định) Các phần tiêu chuẩn liên quan trong bộ tiêu chuẩn EN 301 489 Phần 1 — : Các yêu cầu kỹ thuật chung; Phần 2 — : Các điều kiện riêng đối với thiết bị nhắn tin vô tuyến; Phần 3 — : Các điều kiện riêng đối với thiết bị tầm ngắn hoạt động trên dải tần giữa 9 Khz và 40 GHz; Phần 4 — : Các điều kiện riêng đối với các đường kết nối vô tuyến cố định; trạm, thiết bị phụ trợ và các dịch vụ truyền dẫn dữ liệu quảng bá; Phần 5 — : Các điều kiện riêng đối với thiết bị di động mặt đất dùng riêng (PRM) và thiết bị phụ trợ (thoại và phi thoại); Phần 6 — : Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin không dây số cải tiến (DECT) Phần 9 — : Các điều kiện riêng đối với thiết bị microphone không dây, thiết bị kết nối âm thanh tương tự như tần số vô tuyến, thiết bị âm thanh và tai nghe giám sát không dây; Phần 11 — : Các điều kiện riêng đối với máy phát thanh quảng bá mặt đất; Phần 12 — : Các điều kiện riêng đối với VSAT, các trạm vệ tinh mặt đất hoạt động trên dải tần số từ 4 GHz đến 30 GHz trong dịch vụ vệ tinh cố định (FSS); Phần 13 — : Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến và phụ trợ dải tần nghiệp dư (CB) (thoại và phi thoại); Phần 14 — : Các điều kiện riêng đối với máy phát truyền hình mặt đất số và tương tự. Phần 15 — : Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến nghiệp dư thương mại sẵn có; Phần 17 — : Các điều kiện riêng đối với hệ thống truyền dẫn dữ liệu băng rộng; Phần 19 — : Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất chỉ thu hoạt động trên dải tần 1,5 GHz để cung cấp thông tin dữ liệu (ROMES); Phần 20 — : Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất (MES) dùng trong các dịch vụ di động vệ tinh (MSS); Phần 22 — : Các điều kiện riêng đối với thiết bị vô tuyến hàng không cố định và di động dải tần VHF; Phần 27 — : Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P); Phần 28 — : Các điều kiện riêng đối với đường kết nối video số không dây; Phần 29 — : Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế số (MEDS) hoạt động trên dải tần 401 MHz đến 402 MHz và 405 MHz đến 406 MHz; Phần 31 — : Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P) hoạt động trên dải tần 9 kHz to 315 kHz; Phần 33 — : Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin băng siêu rộng (UWB); Phần 34 — : Các điều kiện riêng đối với bộ cung cấp nguồn ngoài (EPS) dùng cho điện thoại di động. Phần 35 — : "Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị cấy ghép y tế chủ động công suất thấp (LP-AMI) hoạt động trong các băng tần từ 483,5 MHz đến 2 500 MHz"; Phần 50 — : "Các điều kiện cụ thể cho trạm gốc (BS), trạm lặp và thiết bị phụ trợ trong truyền thông di động "; Phần 51 — : "Các điều kiện cụ thể cho phương tiện ô tô và thiết bị radar giám sát sử dụng 24,05 GHz đến 24,25 GHz, 24,05 GHz đến 24,5 GHz, 76 GHz đến 77 GHz và 77 GHz đến 81 GHz"; Phần 52 — : "Các điều kiện cụ thể cho thiết bị di động và xách tay (UE) và thiết bị phụ trợ trong truyền thô[H3] ng di động ". Phụ lục — E Phụ lục — F Phụ lục — G
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.