Quyết định · UBND

Quyết định 23/2010/QĐ-UBND

Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
30/09/2010
Ngày có hiệu lực
10/10/2010
Hết hiệu lực
01/01/2015
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (12)

Bố cục (51 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và 04 Phụ lục đơn giá bồi thường:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 29/2008/QĐ-UBND ngày 26/8/2008, số 03/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009, số 34/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009, số 44/2009/QĐ-UBND ngày 15/12/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Công thương, Giao thông - Vận tải, Tư pháp, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, Trưởng Ban Quản lý phát triển đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc, Trưởng Ban Quản lý các Khu công ngiệp Quảng Nam, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Quảng Nam, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Quảng Nam, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Bồi thường, hỗ trợ cho người bị thu hồi đất
  Điều 5. Các hình thức tái định cư
  Điều 6. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  Điều 7. Giá đất để tính bồi thường, giá đất tái định cư
Chương II — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT
  Điều 8. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ về đất và chi phí đầu tư vào đất còn lại; xác nhận nguồn gốc đất, thời điểm sử dụng đất ổn định
  Điều 9. Người bị thu hồi đất có một trong các điều kiện sau đây thì được bồi thường về đất
  Điều 10. Những trường hợp thu hồi đất không được bồi thường
  Điều 11. Bồi thường, hỗ trợ về đất ở khi Nhà nước thu hồi đất, mà đất đã sử dụng từ trước ngày 01/7/2004, nhưng không có các giấy tờ về quyền sử dụng đất và đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004, nhưng đã nộp tiền sử dụng đất mà chưa được cấp giấy chứng nhận
  Điều 12. Bồi thường đối với đất ở; thửa đất ở có vườn, ao; đất nông nghiệp trong khu dân cư
  Điều 13. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất nông nghiệp
  Điều 14. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất ở) của hộ gia đình, cá nhân
  Điều 15. Bồi thường đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của tổ chức, cộng đồng dân cư
  Điều 16. Bồi thường đất ở đối với những người đồng quyền sử dụng đất
  Điều 17. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất, tài sản thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình công cộng và đất khu vực liền kề bị ảnh hưởng bởi dự án
  Điều 18. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
  Điều 19. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở
Chương III — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ TÀI SẢN
  Điều 20. Bồi thường về nhà, công trình xây dựng trên đất
  Điều 21. Xử lý một số trường hợp cụ thể về nhà ở, vật kiến trúc, công trình xây dựng trên đất
  Điều 22. Bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
  Điều 23. Bồi thường đối với công trình văn hoá, di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, nghĩa trang liệt sĩ, cơ sở tôn giáo, đình, đền, miếu, am, từ đường
  Điều 24. Bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, con vật nuôi thuỷ sản
  Điều 25. Bồi thường, hỗ trợ di chuyển mồ mả, hỗ trợ mai táng
  Điều 26. Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu Nhà nước
  Điều 27. Đối với các loại tài sản, công trình, cây trồng, con vật nuôi chưa có trong danh mục bồi thường và việc điều chỉnh đơn giá khi giá cả thị trường biến động tăng cao
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ KHÁC
  Điều 28. Hỗ trợ di chuyển chỗ ở, hỗ trợ thuê nhà ở và hỗ trợ ổn định đời sống đối với trường hợp thu hồi đất ở
  Điều 29. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất, hỗ trợ chuyển đổi nghề và tạo việc làm đối với trường hợp thu hồi đất nông nghiệp
  Điều 30. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở
  Điều 31. Hỗ trợ chuyển đổi nghề, ổn định đời sống cho một số trường hợp có thu nhập chính của gia đình từ hoạt động sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung; nghề khai thác thuỷ, hải sản (trừ các đối tượng thuộc diện trong biên chế hoặc hợp đồng lao động dài hạn đang hưởng lương, hưởng bảo hiểm xã hội hiện đang có tên trong hộ khẩu gia đình) và hỗ trợ khác
  Điều 32. Hỗ trợ khác, khen thưởng
  Điều 33. Hỗ trợ đối với các đối tượng bị thu hồi đất thuộc vùng dự án thủy lợi, thủy điện
Chương V — TỔ CHỨC TÁI ĐỊNH CƯ
  Điều 34. Lập dự án và tổ chức thực hiện dự án tái định cư.
  Điều 35. Giao đất ở tái định cư, cơ chế hỗ trợ tiền sử dụng đất, nợ tiền sử dụng đất và hỗ trợ khác
  Điều 36. Trình tự thực hiện tái định cư, các giải pháp hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất tại nơi ở mới (nơi TĐC)
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 37. Dự toán kinh phí
  Điều 38. Trình tự, thủ tục lập phương án BT, HT và TĐC
  Điều 39. Quyết định thu hồi đất, thẩm định, phê duyệt và thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giao đất, cho thuê đất
  Điều 40. Cưỡng chế thu hồi đất
  Điều 41. Mức thời gian để hoàn thành việc chi trả bồi thường; xử lý đối với trường hợp chi trả tiền bồi thường chậm
  Điều 42. Thành lập Ban Chỉ đạo; Hội đồng thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  Điều 43. Giao nhiệm vụ thực hiện BT, HT và TĐC
  Điều 44. Trách nhiệm của UBND các cấp
  Điều 45. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
  Điều 46. Trách nhiệm của Tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện BT, HT & TĐC; trách nhiệm của Nhà đầu tư; hộ gia đình, cá nhân
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 47. Xử lý trường hợp chuyển tiếp
  Điều 48. Xử lý kỷ luật

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.