Thông tư · Bộ Khoa học và Công nghệ
Thông tư 23/2012/TT-BKHCN
Hướng dẫn vận chuyển an toàn vật liệu phóng xạ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 23/11/2012
- Ngày có hiệu lực
- 07/01/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 59/2025/TT-BKHCN — Quy định về bảo đảm an toàn bức xạ và ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân (31/12/2025)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 18/2008/QH12 — Năng lượng nguyên tử (03/06/2008)
- 18/2008/QH12 — Năng lượng nguyên tử (03/06/2008)
- 28/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ (14/03/2008)
Bố cục (40 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Kế hoạch bảo đảm an toàn
Điều 5. Kế hoạch bảo đảm an ninh
Điều 6. Kế hoạch ứng phó sự cố khi vận chuyển
Điều 7. Bảo đảm chất lượng
Chương II — PHÂN LOẠI VẬT LIỆU PHÓNG XẠ VÀ KIỆN HÀNG PHÓNG XẠ
Mục 1 — PHÂN LOẠI VẬT LIỆU PHÓNG XẠ
Điều 8. Vật liệu phóng xạ hoạt độ riêng thấp
Điều 9. Vật nhiễm bẩn bề mặt
Điều 10. Vật liệu phóng xạ dạng đặc biệt
Điều 11. Vật liệu phóng xạ phát tán thấp
Điều 12. Vật liệu phân hạch
Điều 13. Urani hexa florua (UF6)
Mục 2 — PHÂN LOẠI KIỆN HÀNG PHÓNG XẠ
Điều 14. Kiện miễn trừ
Điều 15. Kiện công nghiệp
Điều 16. Kiện loại A
Điều 17. Kiện loại B
Điều 18. Kiện loại C
Chương III — QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI VẬN CHUYỂN
Điều 19. Yêu cầu trước khi vận chuyển
Điều 20. Vận chuyển với hàng hóa khác
Điều 21. Kiểm soát nhiễm bẩn phóng xạ
Điều 22. Điều kiện về suất liều bức xạ trong vận chuyển
Điều 23. Xác định chỉ số vận chuyển (TI) và TI được phép
Điều 24. Xác định chỉ số an toàn tới hạn (CSI) và CSI được phép vận chuyển
Điều 25. Đánh dấu kiện
Điều 26. Dán nhãn trên kiện
Điều 27. Gắn nhãn cảnh báo trên côngtenơ, phương tiện vận chuyển
Điều 28. Cách ly khi vận chuyển và lưu kho trung chuyển
Điều 29. Sắp xếp kiện khi vận chuyển và lưu kho trung chuyển
Điều 30. Quy định đối với vận chuyển bao bì rỗng
Điều 31. Quy định đối với vận chuyển bằng đường bộ
Điều 32. Quy định đối với vận chuyển bằng đường sắt
Điều 33. Quy định đối với vận chuyển bằng đường không
Chương IV — TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN BỨC XẠ
Điều 34. Trách nhiệm bên gửi
Điều 35. Trách nhiệm của bên vận chuyển
Điều 36. Trách nhiệm của bên nhận
Điều 37. Trách nhiệm của bên lưu giữ kiện phóng xạ tại kho trung chuyển
Điều 38. Công tác kiểm tra, giám sát và quản Iý của cơ quan hải quan
Điều 39. Giải quyết sự cố, tai nạn trong vận chuyển vật liệu phóng xạ
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 40. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.