Thông tư · Bộ Khoa học và Công nghệ
Thông tư 23/2023/TT-BKHCN
Quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và biện pháp thi hành Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/11/2023
- Ngày có hiệu lực
- 30/11/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (4)
- 34/2024/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái (31/12/2024)
- 67/2024/QĐ-UBND — Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” cho sản phẩm nước mắm (19/12/2024)
- 55/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý truy xuất nguồn gốc; chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận đối với sản phẩm OCOP của tỉnh Cà Mau (14/11/2024)
- 55/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc, giám sát tài nguyên môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (11/11/2024)
Thay thế / bãi bỏ (5)
- 16/2016/TT-BKHCN — Thông tư Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14 tháng 02 năm 2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30 tháng 7 năm 2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22 tháng 7 năm 2011 và Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20 tháng 02 năm 2013 (30/06/2016)
- 05/2013/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010 và Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 (20/02/2013)
- 18/2011/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 31/7/2010 và Thông tư số 01/2008/TT-BKHCN ngày 25/02/2008, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 04/2009/TT-BKHCN ngày 27/3/2009 (22/07/2011)
- 13/2010/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 17/2009/TT-BKHCN ngày 18/6/2009 và Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 (30/07/2010)
- 01/2007/TT-BKHCN — Hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp (14/02/2007)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 65/2023/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ (23/08/2023)
- 42/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật sở hữu trí tuệ (14/06/2019)
- 36/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ (19/06/2009)
- 50/2005/QH11 — Sở hữu trí tuệ (29/11/2005)
- 65/2023/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ (23/08/2023)
- 28/2023/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ (02/06/2023)
- 42/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật sở hữu trí tuệ (14/06/2019)
- 36/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ (19/06/2009)
- 50/2005/QH11 — Sở hữu trí tuệ (29/11/2005)
Bố cục (48 điều)
Chương I — CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Đại diện của người nộp đơn, người khiếu nại
Điều 5. Ủy quyền đại diện tiến hành các thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp
Điều 6. Trách nhiệm của người nộp đơn, người khiếu nại và đại diện
Điều 7. Phí, lệ phí sở hữu công nghiệp
Chương II — XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Mục 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ
Điều 8. Tiếp nhận đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp
Điều 9. Thẩm định hình thức đơn
Điều 10. Công bố đơn hợp lệ
Điều 11. Xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
Điều 12. Thẩm định nội dung đơn
Điều 13. Thẩm định lại
Mục 2 — ĐƠN VÀ XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ
Điều 14. Yêu cầu đối với đơn đăng ký sáng chế
Điều 15. Thẩm định hình thức, công bố đơn đăng ký sáng chế
Điều 16. Thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế
Mục 3 — ĐƠN VÀ XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ THIẾT KẾ BỐ TRÍ
Điều 17. Yêu cầu đối với đơn đăng ký thiết kế bố trí
Điều 18. Bảo mật thông tin trong đơn đăng ký thiết kế bố trí
Điều 19. Thẩm định hình thức đơn đăng ký thiết kế bố trí
Điều 20. Công bố đơn đăng ký thiết kế bố trí
Mục 4 — ĐƠN VÀ XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP
Điều 21. Yêu cầu đối với đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
Điều 22. Thẩm định hình thức, công bố đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
Điều 23. Thẩm định nội dung đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
Mục 5 — ĐƠN VÀ XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU
Điều 24. Yêu cầu đối với đơn đăng ký nhãn hiệu
Điều 25. Thẩm định hình thức, công bố đơn đăng ký nhãn hiệu
Điều 26. Thẩm định nội dung đơn đăng ký nhãn hiệu
Điều 27. Ghi nhận nhãn hiệu nổi tiếng
Mục 6 — ĐƠN VÀ XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ DẪN ĐỊA LÝ
Điều 28. Yêu cầu đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
Điều 29. Thẩm định hình thức, công bố đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
Điều 30. Thẩm định nội dung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
Chương III — VĂN BẰNG BẢO HỘ
Điều 31. Từ chối cấp, cấp văn bằng bảo hộ
Điều 32. Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp, về đại diện sở hữu công nghiệp
Điều 33. Công bố quyết định cấp văn bằng bảo hộ
Điều 34. Căn cứ hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ
Chương IV — KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI LIÊN QUAN ĐẾN CÁC THỦ TỤC VỀ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 35. Người có quyền khiếu nại, đối tượng bị khiếu nại, thời hiệu khiếu nại và người giải quyết khiếu nại
Điều 36. Đơn khiếu nại
Điều 37. Rút đơn khiếu nại và đình chỉ giải quyết khiếu nại
Điều 38. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại
Điều 39. Công bố quyết định giải quyết khiếu nại
Điều 40. Hiệu lực của quyết định, thông báo bị khiếu nại và quyết định giải quyết khiếu nại
Điều 41. Các biện pháp hạn chế phát sinh khiếu nại
Chương V — BẢO ĐẢM THÔNG TIN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 42. Xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về sở hữu công nghiệp
Điều 43. Tiếp cận và khai thác thông tin thuộc cơ sở dữ liệu quốc gia về sở hữu công nghiệp
Điều 44. Dịch vụ tra cứu thông tin, cung cấp tư liệu
Điều 45. Bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp tại các địa phương
Điều 46. Cấp bản sao tài liệu, xác nhận đơn đầu tiên để hưởng quyền ưu tiên
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 47. Quy định chuyển tiếp
Điều 48. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.