Nghị định · Chính phủ

Nghị định 65/2023/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
23/08/2023
Ngày có hiệu lực
23/08/2023
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (16)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (114 điều)

Phần thứ nhất — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Phần thứ hai — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ
  Điều 4. Nguyên tắc thống nhất quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
  Điều 5. Trách nhiệm chủ trì, phối hợp trong quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
  Điều 6. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ về sở hữu công nghiệp
  Điều 7. Cơ chế phối hợp trong quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
  Điều 8. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương về sở hữu trí tuệ
  Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ về sở hữu công nghiệp
Phần thứ ba — QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
  Chương I — XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
    Mục 1 — CÁC QUY ĐỊNH CHUNG VỀ XÁC LẬP
      Điều 10. Căn cứ, thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp
      Điều 11. Quyền sở hữu công nghiệp theo điều ước quốc tế
      Điều 12. Quyền ưu tiên của đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu
      Điều 13. Quyền đăng ký sở hữu công nghiệp theo các điều ước quốc tế
      Điều 14. Thủ tục kiểm soát an ninh đối với sáng chế
      Điều 15. Cách tính thời hạn
      Điều 16. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
      Điều 17. Tách đơn, rút đơn đăng ký sở hữu công nghiệp; yêu cầu thẩm định nội dung, chuyển đổi đơn đăng ký sáng chế
      Điều 18. Ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
    Mục 2 — ĐƠN VÀ XỬ LÝ ĐƠN PCT
      Điều 19. Đơn PCT
      Điều 20. Xử lý đơn PCT có nguồn gốc Việt Nam nộp thông qua cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp
      Điều 21. Xử lý Đơn PCT vào giai đoạn quốc gia
    Mục 3 — ĐƠN VÀ XỬ LÝ ĐƠN LA HAY
      Điều 22. Đơn La Hay
      Điều 23. Xử lý Đơn La Hay có nguồn gốc Việt Nam được nộp thông qua cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp
      Điều 24. Xử lý Đơn La Hay có chỉ định Việt Nam
    Mục 4 — ĐƠN VÀ XỬ LÝ ĐƠN MADRID
      Điều 25. Đơn Madrid
      Điều 26. Xử lý Đơn Madrid có nguồn gốc Việt Nam và các yêu cầu liên quan
      Điều 27. Xử lý Đơn Madrid có chỉ định Việt Nam
      Điều 28. Chuyển đổi đăng ký quốc tế nhãn hiệu thành đơn nộp theo thể thức quốc gia
    Mục 5 — VĂN BẰNG BẢO HỘ
      Điều 29. Sửa đổi thông tin trên văn bằng bảo hộ, thay đổi thông tin trong Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp
      Điều 30. Duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ sáng chế/giải pháp hữu ích
      Điều 31. Gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
      Điều 32. Chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ
  Chương II — CHỦ THỂ, NỘI DUNG, GIỚI HẠN
    Điều 33. Chủ thể quyền sở hữu công nghiệp
    Điều 34. Phạm vi quyền sở hữu công nghiệp
    Điều 35. Quyền của tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
    Điều 36. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với dấu hiệu chỉ nguồn gốc địa lý
    Điều 37. Thực hiện quyền sở hữu đối với chỉ dẫn địa lý
    Điều 38. Thực hiện quyền quản lý chỉ dẫn địa lý của tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý
    Điều 39. Bảo mật dữ liệu thử nghiệm nông hóa phẩm
    Điều 40. Sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
    Điều 41. Sử dụng sáng chế nhân danh Nhà nước
    Điều 42. Đền bù cho chủ sở hữu sáng chế vì sự chậm trễ trong việc cấp phép lưu hành dược phẩm
  Chương III — SÁNG CHẾ, KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP, THIẾT KẾ BỐ TRÍ
    Điều 43. Quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
    Điều 44. Nghĩa vụ thông báo, đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
    Điều 45. Giao quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cho tổ chức, cá nhân khác
    Điều 46. Thực hiện quyền sở hữu công nghiệp và biện pháp bảo vệ đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
    Điều 47. Thủ tục cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  Chương IV — SÁNG CHẾ MẬT
    Điều 48. Đơn đăng ký sáng chế mật
    Điều 49. Các thủ tục liên quan đến sáng chế mật
    Điều 50. Xử lý đơn đăng ký sáng chế mật và văn bằng bảo hộ sáng chế mật được giải mật
    Điều 51. Đăng ký sáng chế mật ở nước ngoài
    Điều 52. Quản lý việc sử dụng sáng chế mật
  Chương V — CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
    Điều 53. Tiền đền bù đối với quyền sử dụng sáng chế bị chuyển giao theo quyết định bắt buộc
    Điều 54. Quyền yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
    Điều 55. Hồ sơ yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
    Điều 56. Thủ tục xử lý hồ sơ yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
    Điều 57. Yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
    Điều 58. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
    Điều 59. Thủ tục xử lý hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
    Điều 60. Điều kiện hạn chế việc chuyển nhượng quyền đối với nhãn hiệu
    Điều 61. Ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
  Chương VI — ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
    Điều 62. Chương trình đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp
    Điều 63. Kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
    Điều 64. Cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
    Điều 65. Ghi nhận và xóa tên đại diện sở hữu công nghiệp
  Chương VII — CÁC BIỆN PHÁP THÚC ĐẨY HOẠT ĐỘNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
    Điều 66. Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực cho hoạt động sở hữu công nghiệp
    Điều 67. Bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp
    Điều 68. Mở rộng phạm vi sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí của Nhà nước
    Điều 69. Khuyến khích tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp hoạt động sở hữu công nghiệp
    Điều 70. Các biện pháp khác khuyến khích hoạt động sáng tạo
Phần thứ t — ư
  Chương I — XÁC ĐỊNH HÀNH VI, TÍNH CHẤT VÀ MỨC ĐỘ XÂM PHẠM,
    Mục 1 — CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HÀNH VI, TÍNH CHẤT
      Điều 71. Áp dụng các biện pháp dân sự, hành chính, hình sự để bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
      Điều 72. Xác định hành vi xâm phạm
      Điều 73. Căn cứ xác định đối tượng được bảo hộ
      Điều 74. Yếu tố xâm phạm quyền sở hữu đối với sáng chế
      Điều 75. Yếu tố xâm phạm quyền đối với thiết kế bố trí
      Điều 76. Yếu tố xâm phạm quyền đối với kiểu dáng công nghiệp
      Điều 77. Yếu tố xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu
      Điều 78. Yếu tố xâm phạm quyền đối với chỉ dẫn địa lý
      Điều 79. Yếu tố xâm phạm quyền đối với tên thương mại
      Điều 80. Yếu tố xâm phạm quyền đối với giống cây trồng
      Điều 81. Căn cứ xác định tính chất và mức độ xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
    Mục 2 — XÁC ĐỊNH THIỆT HẠI
      Điều 82. Nguyên tắc xác định thiệt hại quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
      Điều 83. Tổn thất về tài sản
      Điều 84. Tổn thất về tinh thần
      Điều 85. Giảm sút về thu nhập, lợi nhuận
      Điều 86. Tổn thất về cơ hội kinh doanh
      Điều 87. Chi phí hợp lý để ngăn chặn, khắc phục thiệt hại
  Chương II — YÊU CẦU VÀ GIẢI QUYẾT YÊU CẦU XỬ LÝ HÀNH VI XÂM PHẠM
    Điều 88. Thực hiện quyền tự bảo vệ
    Điều 89. Đơn yêu cầu xử lý xâm phạm
    Điều 90. Tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn yêu cầu xử lý xâm phạm
    Điều 91. Chứng cứ chứng minh chủ thể quyền
    Điều 92. Chứng cứ chứng minh xâm phạm
    Điều 93. Trách nhiệm của người yêu cầu xử lý xâm phạm
    Điều 94. Nộp đơn và giải quyết đơn yêu cầu xử lý xâm phạm
  Chương III — XỬ LÝ HÀNG HÓA XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP, QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
    Điều 95. Xác định giá trị hàng hóa xâm phạm
    Điều 96. Xử lý hàng hóa xâm phạm
    Điều 97. Buộc phân phối hoặc đưa vào sử dụng không nhằm mục đích thương mại
    Điều 98. Buộc tiêu hủy
  Chương IV — KIỂM SOÁT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
    Điều 99. Quyền yêu cầu kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
    Điều 100. Thẩm quyền tiếp nhận đơn
    Điều 101. Thủ tục xử lý đơn
    Điều 102. Trình tự, thủ tục xử lý hàng hóa bị nghi ngờ xâm phạm
    Điều 103. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chủ động tạm dừng làm thủ tục hải quan
    Điều 104. Thủ tục kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
  Chương V — GIÁM ĐỊNH SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP,
    Mục 1 — GIÁM ĐỊNH VIÊN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP, QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG, TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP, QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
    Mục 2 — NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
    Mục 3 — NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁM ĐỊNH QUYỀN
      Điều 112. Cấp, cấp lại và thu hồi Thẻ giám định viên về quyền đối với giống cây trồng
      Điều 113. Cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
    Mục 4 — HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP,
      Điều 114. Nội dung và lĩnh vực giám định sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
      Điều 115. Quyền và nghĩa vụ của người yêu cầu giám định sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
      Điều 116. Yêu cầu giám định sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
      Điều 117. Giao, nhận, trả lại đối tượng giám định sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
      Điều 118. Lấy mẫu giám định sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Phần thứ năm — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 123. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 124. Hiệu lực của Nghị định
  Điều 125. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.