Nghị định · Chính phủ
Nghị định 65/2023/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 23/08/2023
- Ngày có hiệu lực
- 23/08/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (16)
- 23/2023/TT-BKHCN — Quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và biện pháp thi hành Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp (30/11/2023)
- 25/2026/QĐ-UBND — Phân cấp việc thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong quản lý nhà nước về lĩnh vực sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (05/02/2026)
- 06/2026/TT-BTС — Sửa đổi, bố sung một số điều của Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC (26/01/2026)
- 03/2026/QĐ-UBND — Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (03/01/2026)
- 34/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách khuyến khích hoạt động đổi mới sáng tạo, ứng dụng, chuyển giao công nghệ, vinh danh ý tưởng sáng tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (23/12/2025)
- 44/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Đại Hoàng dùng cho sản phẩm chuối ngự Đại Hoàng (30/05/2025)
- 62/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” đối với sản phẩm cà phê Robusta (24/12/2024)
- 67/2024/QĐ-UBND — Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “PHAN THIẾT” cho sản phẩm nước mắm (19/12/2024)
- 55/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý truy xuất nguồn gốc; chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận đối với sản phẩm OCOP của tỉnh Cà Mau (14/11/2024)
- 43/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình liên quan đến lĩnh vực khoa học và công nghệ (11/10/2024)
- 51/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý sản phẩm thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) trên địa bàn tỉnh Kon Tum (09/10/2024)
- 06/2024/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2015/TT-BKHCN ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 99/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp. (30/09/2024)
- 23/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 277/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Phú Thọ (26/09/2024)
- 18/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động Sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (04/09/2024)
- 11/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến lĩnh vực khoa học và công nghệ (28/05/2024)
- 23/2023/TT-BKHCN — Quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và biện pháp thi hành Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp (30/11/2023)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 122/2010/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp (31/12/2010)
- 103/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp (22/09/2006)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 42/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật sở hữu trí tuệ (14/06/2019)
- 36/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ (19/06/2009)
- 50/2005/QH11 — Sở hữu trí tuệ (29/11/2005)
Bố cục (114 điều)
Phần thứ nhất — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Phần thứ hai — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ
Điều 4. Nguyên tắc thống nhất quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
Điều 5. Trách nhiệm chủ trì, phối hợp trong quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
Điều 6. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ về sở hữu công nghiệp
Điều 7. Cơ chế phối hợp trong quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
Điều 8. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương về sở hữu trí tuệ
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ về sở hữu công nghiệp
Phần thứ ba — QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Chương I — XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Mục 1 — CÁC QUY ĐỊNH CHUNG VỀ XÁC LẬP
Điều 10. Căn cứ, thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp
Điều 11. Quyền sở hữu công nghiệp theo điều ước quốc tế
Điều 12. Quyền ưu tiên của đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu
Điều 13. Quyền đăng ký sở hữu công nghiệp theo các điều ước quốc tế
Điều 14. Thủ tục kiểm soát an ninh đối với sáng chế
Điều 15. Cách tính thời hạn
Điều 16. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
Điều 17. Tách đơn, rút đơn đăng ký sở hữu công nghiệp; yêu cầu thẩm định nội dung, chuyển đổi đơn đăng ký sáng chế
Điều 18. Ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
Mục 2 — ĐƠN VÀ XỬ LÝ ĐƠN PCT
Điều 19. Đơn PCT
Điều 20. Xử lý đơn PCT có nguồn gốc Việt Nam nộp thông qua cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp
Điều 21. Xử lý Đơn PCT vào giai đoạn quốc gia
Mục 3 — ĐƠN VÀ XỬ LÝ ĐƠN LA HAY
Điều 22. Đơn La Hay
Điều 23. Xử lý Đơn La Hay có nguồn gốc Việt Nam được nộp thông qua cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp
Điều 24. Xử lý Đơn La Hay có chỉ định Việt Nam
Mục 4 — ĐƠN VÀ XỬ LÝ ĐƠN MADRID
Điều 25. Đơn Madrid
Điều 26. Xử lý Đơn Madrid có nguồn gốc Việt Nam và các yêu cầu liên quan
Điều 27. Xử lý Đơn Madrid có chỉ định Việt Nam
Điều 28. Chuyển đổi đăng ký quốc tế nhãn hiệu thành đơn nộp theo thể thức quốc gia
Mục 5 — VĂN BẰNG BẢO HỘ
Điều 29. Sửa đổi thông tin trên văn bằng bảo hộ, thay đổi thông tin trong Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp
Điều 30. Duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ sáng chế/giải pháp hữu ích
Điều 31. Gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
Điều 32. Chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ
Chương II — CHỦ THỂ, NỘI DUNG, GIỚI HẠN
Điều 33. Chủ thể quyền sở hữu công nghiệp
Điều 34. Phạm vi quyền sở hữu công nghiệp
Điều 35. Quyền của tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
Điều 36. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với dấu hiệu chỉ nguồn gốc địa lý
Điều 37. Thực hiện quyền sở hữu đối với chỉ dẫn địa lý
Điều 38. Thực hiện quyền quản lý chỉ dẫn địa lý của tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý
Điều 39. Bảo mật dữ liệu thử nghiệm nông hóa phẩm
Điều 40. Sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
Điều 41. Sử dụng sáng chế nhân danh Nhà nước
Điều 42. Đền bù cho chủ sở hữu sáng chế vì sự chậm trễ trong việc cấp phép lưu hành dược phẩm
Chương III — SÁNG CHẾ, KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP, THIẾT KẾ BỐ TRÍ
Điều 43. Quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 44. Nghĩa vụ thông báo, đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 45. Giao quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cho tổ chức, cá nhân khác
Điều 46. Thực hiện quyền sở hữu công nghiệp và biện pháp bảo vệ đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 47. Thủ tục cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Chương IV — SÁNG CHẾ MẬT
Điều 48. Đơn đăng ký sáng chế mật
Điều 49. Các thủ tục liên quan đến sáng chế mật
Điều 50. Xử lý đơn đăng ký sáng chế mật và văn bằng bảo hộ sáng chế mật được giải mật
Điều 51. Đăng ký sáng chế mật ở nước ngoài
Điều 52. Quản lý việc sử dụng sáng chế mật
Chương V — CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 53. Tiền đền bù đối với quyền sử dụng sáng chế bị chuyển giao theo quyết định bắt buộc
Điều 54. Quyền yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
Điều 55. Hồ sơ yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
Điều 56. Thủ tục xử lý hồ sơ yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
Điều 57. Yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
Điều 58. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
Điều 59. Thủ tục xử lý hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
Điều 60. Điều kiện hạn chế việc chuyển nhượng quyền đối với nhãn hiệu
Điều 61. Ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
Chương VI — ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 62. Chương trình đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp
Điều 63. Kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Điều 64. Cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Điều 65. Ghi nhận và xóa tên đại diện sở hữu công nghiệp
Chương VII — CÁC BIỆN PHÁP THÚC ĐẨY HOẠT ĐỘNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 66. Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực cho hoạt động sở hữu công nghiệp
Điều 67. Bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp
Điều 68. Mở rộng phạm vi sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí của Nhà nước
Điều 69. Khuyến khích tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp hoạt động sở hữu công nghiệp
Điều 70. Các biện pháp khác khuyến khích hoạt động sáng tạo
Phần thứ t — ư
Chương I — XÁC ĐỊNH HÀNH VI, TÍNH CHẤT VÀ MỨC ĐỘ XÂM PHẠM,
Mục 1 — CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HÀNH VI, TÍNH CHẤT
Điều 71. Áp dụng các biện pháp dân sự, hành chính, hình sự để bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 72. Xác định hành vi xâm phạm
Điều 73. Căn cứ xác định đối tượng được bảo hộ
Điều 74. Yếu tố xâm phạm quyền sở hữu đối với sáng chế
Điều 75. Yếu tố xâm phạm quyền đối với thiết kế bố trí
Điều 76. Yếu tố xâm phạm quyền đối với kiểu dáng công nghiệp
Điều 77. Yếu tố xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu
Điều 78. Yếu tố xâm phạm quyền đối với chỉ dẫn địa lý
Điều 79. Yếu tố xâm phạm quyền đối với tên thương mại
Điều 80. Yếu tố xâm phạm quyền đối với giống cây trồng
Điều 81. Căn cứ xác định tính chất và mức độ xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Mục 2 — XÁC ĐỊNH THIỆT HẠI
Điều 82. Nguyên tắc xác định thiệt hại quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 83. Tổn thất về tài sản
Điều 84. Tổn thất về tinh thần
Điều 85. Giảm sút về thu nhập, lợi nhuận
Điều 86. Tổn thất về cơ hội kinh doanh
Điều 87. Chi phí hợp lý để ngăn chặn, khắc phục thiệt hại
Chương II — YÊU CẦU VÀ GIẢI QUYẾT YÊU CẦU XỬ LÝ HÀNH VI XÂM PHẠM
Điều 88. Thực hiện quyền tự bảo vệ
Điều 89. Đơn yêu cầu xử lý xâm phạm
Điều 90. Tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn yêu cầu xử lý xâm phạm
Điều 91. Chứng cứ chứng minh chủ thể quyền
Điều 92. Chứng cứ chứng minh xâm phạm
Điều 93. Trách nhiệm của người yêu cầu xử lý xâm phạm
Điều 94. Nộp đơn và giải quyết đơn yêu cầu xử lý xâm phạm
Chương III — XỬ LÝ HÀNG HÓA XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP, QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 95. Xác định giá trị hàng hóa xâm phạm
Điều 96. Xử lý hàng hóa xâm phạm
Điều 97. Buộc phân phối hoặc đưa vào sử dụng không nhằm mục đích thương mại
Điều 98. Buộc tiêu hủy
Chương IV — KIỂM SOÁT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 99. Quyền yêu cầu kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 100. Thẩm quyền tiếp nhận đơn
Điều 101. Thủ tục xử lý đơn
Điều 102. Trình tự, thủ tục xử lý hàng hóa bị nghi ngờ xâm phạm
Điều 103. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chủ động tạm dừng làm thủ tục hải quan
Điều 104. Thủ tục kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Chương V — GIÁM ĐỊNH SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP,
Mục 1 — GIÁM ĐỊNH VIÊN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP, QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG, TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP, QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Mục 2 — NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Mục 3 — NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁM ĐỊNH QUYỀN
Điều 112. Cấp, cấp lại và thu hồi Thẻ giám định viên về quyền đối với giống cây trồng
Điều 113. Cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
Mục 4 — HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP,
Điều 114. Nội dung và lĩnh vực giám định sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 115. Quyền và nghĩa vụ của người yêu cầu giám định sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 116. Yêu cầu giám định sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 117. Giao, nhận, trả lại đối tượng giám định sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 118. Lấy mẫu giám định sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Phần thứ năm — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 123. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 124. Hiệu lực của Nghị định
Điều 125. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.