Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 234/2012/TT-BTC
Hướng dẫn quản lý giao dịch trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 28/12/2012
- Ngày có hiệu lực
- 18/03/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (10)
- 58/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (20/07/2012)
- 01/2011/NĐ-CP — Về phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương (05/01/2011)
- 62/2010/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (24/11/2010)
- 70/2006/QH11 — Chứng khoán (29/06/2006)
- 58/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (20/07/2012)
- 01/2011/NĐ-CP — Về phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương (05/01/2011)
- 62/2010/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (24/11/2010)
- 118/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (27/11/2008)
- 70/2006/QH11 — Chứng khoán (29/06/2006)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (40 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi áp dụng Điều 2. Giải thích thuật ngữ Chương II — THÀNH VIÊN Điều 3. Phân loại thành viên Điều 4. Tiêu chuẩn làm thành viên Điều 5. Đăng ký làm thành viên Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Điều 7. Chấm dứt tư cách thành viên Điều 8. Giao dịch TPCP của thành viên Điều 9. Chế độ báo cáo của thành viên Điều 10. Các hình thức kỷ luật thành viên Chương III — NIÊM YẾT VÀ QUẢN LÝ GIAO DỊCH Điều 11. Loại trái phiếu niêm yết Điều 12. Niêm yết đối với trái phiếu Chính phủ Điều 13. Niêm yết đối với trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh Điều 14. Niêm yết đối với trái phiếu chính quyền địa phương Điều 15. Quy định về giao dịch, thanh toán Điều 16. Thời gian giao dịch Điều 17. Phương thức giao dịch Điều 18. Loại hình giao dịch Điều 19. Xác lập và huỷ bỏ giao dịch Điều 20. Xử lý vi phạm về giao dịch Điều 21. Thông tin về đối tác trong giao dịch TPCP Chương IV — GIAO DỊCH MUA BÁN THÔNG THƯỜNG Điều 22. Hình thức giao dịch Điều 23. Thỏa thuận điện tử Điều 24. Thỏa thuận thông thường Chương V — GIAO DỊCH MUA BÁN LẠI Điều 25. Hình thức giao dịch Điều 26. Thỏa thuận điện tử Điều 27. Thỏa thuận thông thường Điều 28. Thời hạn giao dịch mua bán lại Điều 29. Lãi mua bán lại Điều 30. Giá thực hiện Điều 31. Tỷ lệ phòng vệ rủi ro Điều 32. Thu nhập từ TPCP trong giao dịch mua bán lại Điều 33. Xử lý trường hợp các bên không thực hiện thanh toán theo thỏa thuận trong giao dịch mua bán lại Chương VI — CÔNG BỐ THÔNG TIN Điều 34. Nguyên tắc công bố thông tin Điều 35. Phương tiện và hình thức công bố thông tin Điều 36. Đối tượng thực hiện công bố thông tin Điều 37. Công bố thông tin của thành viên giao dịch thông thường Điều 38. Công bố thông tin của thành viên giao dịch đặc biệt Điều 39. Công bố thông tin của SGDCKHN Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 40. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.